ÔN TẬP HỌC KÌ 1 HÓA HỌC 10 NÂNG CAO - Pdf 65

Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 1: NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
II. CẤU TẠO LỚP VỎ ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
III. SỰ PHÂN BỐ E VÀO CÁC OBITAN IV. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
V. ĐẶC ĐIỂM E NGOÀI CÙNG
1
Electron
mang điện âm
m
e
= 0,00055u
q
e
= -1 (đvđt)
Proton
mang điện dương
m
p
= 1u
q
e
= +1 (đvđt)
Notron
không mang điện
m
n
= 1u
q
n
= 0

5 7
Số e tối đa 2 6
10 14
Khoảng không gian xung quanh hạt nhân mà
xác suất có mặt e là lớn nhất (khoảng 90%)
Ứng với lớp n có n phân lớp, n
2
obitan và 2n
2
e tối đa
Gồm các nguyên tử có cùng điện
tích hạt nhân (Z+)
Đồng vị: cùng Z, khác N
Nguyên tử khối trung bình:
1, 2, 3
Kim loại
5, 6, 7
Phi kim
8
Khí hiếm
Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Câu: 1 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtrơn và
electron là 34 trong đó số nơtrơn lớn hơn số proton là 1
hạt. Số khối của hạt nhân X là:
A) 19 B) 23 C) 21 D) 11
Câu: 2 Tìm phát biểu sai:
A) Các electron trong cùng một AO có cùng mức năng
lượng
B) Các electron trong cùng một phân lớp có sự định

3
C) Ca
3
P
2
D) CCl
4
Câu: 5 Nguyên tố B có 2 đồng vị và có nguyên tử khối
trung bình là 10,812. Nếu có 94 nguyên tử
10
B
thì có
bao nhiêu nguyên tử
11
B
?
A) 85 B) 406 C) 22 D) 103
Câu: 6 Nguyên tố Z có 2 đồng vị với tổng số khối là
128, đồng vị thứ 2 ít hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtrơn. Số
nguyên tử của đồng vị thứ nhất bằng 37% số nguyên tử
đồng vị thứ 2. Nguyên tử khối trung bình cùa Z là:
A) 64,26 B) 64 C) 63,54 D) 64,46
Câu: 7 Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết
phải có các loại hạt nào sau đây?
A) Proton và nơtrơn B) Nơtrơn và electron
C) Proton, nơtrơn và electron D) Proton và electron
Câu: 8 Chọn phát biểu sai:
A) Lớp electron thứ n có n
2
AO

D) Thuộc loại nguyên tố phi kim
Câu: 12 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X
1
, X
2
. Giả
sử % số nguyên tử của 2 đồng vị là bằng nhau và 3 loại
hạt trong X
1
cũng bằng nhau. Tổng số hạt trong X
1

X
2
lần lượt là 18 và 20 thì nguyên tử khối trung bình
của X là bao nhiêu?
A) 6,5 B) 7 C) 13 D) 12,5
Câu: 13 Nguyên tử R có electron cuối cùng là electron
độc thân ở phân lớp s và thuộc lớp N. Tổng số electron
của R là:
A) 24 B) 19 C) 29 D) Tất cả đúng
Câu: 14 Trong anion AO
2
3

có 30 proton và nguyên tử
A có số nơtrơn chiếm 1/3 tổng số hạt. Tổng số hạt trong
ion AO
2
3

10
Ne
;
11
Na
. Số nguyên tử có 1 electron độc thân là:
A) 5 B) 4 C) 3 D) 2
Câu: 18 Nguyên tử nào sau đây không phải có 18
nơtrơn?
A)
34
16
S
B)
40
18
Ar
C)
35
17
Cl
D)
36
18
Ar
Câu: 19 Cho 4 nguyên tử
13
6
X
;

có mức nlượng cao nhất là 3d
5
. Số proton của M:
A) 27 B) 23 C) 24 D) 26
Câu: 22 Cho các nguyên tử
2
He
;
6
C
;
14
Si
;
18
Ar
;
20
Ca
;
25
Mn
. Số nguyên tử thuộc khối nguyên tố s và p
lần lượt là:
A) 2 ; 4 B) 2 ; 3 C) 3 ; 3 D) 3 ; 2
2
Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Câu: 23 Đồng có 2 đồng vị là
63
Cu

2p
6
3s
2
3p
6
a. Viết cấu hình e của M và X
b. Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất tạo nên từ 2 ion trên
Bài 3: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt
a. Xác định A, Z của nguyên tử nguyên tố X
b. Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X
2+
và viết cấu hình electron của ion đó.
Bài 4: Nguyên tử A có 10 electron p. Nguyên tử B có eletron cuối cùng là electron ghép đôi ở AO 4s
a) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố của nguyên tử A, B.
b) Phân bố electron vào các ô lượng tử và xác định số electron độc thân của nguyên tử A, B.
Bài 5: Nguyên tử X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt và có số nơtron chiếm
35,294% tổng số hạt.
a) Viết kí hiệu nguyên tử X.
b) Hợp chất M có công thức X
a
Y
b
, trong đó tổng số proton và tổng số nguyên tử trong phân tử M lần
lượt là 30 và 3. Xác định công thức phân tử của M. (ĐS: Na
2
O)
Bài 6: Đồng vị X
1
của nguyên tố X được cấu tạo bởi 54 hạt. Trong hạt nhân đồng vị X

. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo
nên. Tổng số proton trong X
+
là 11, còn tổng số electron trong Y
2−
là 50. Biết 2 nguyên tố trong thuộc cùng một
nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Xác định CT phân tử của M.
(ĐS: (NH
4
)
2
SO
4
)
Bài 9: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi cao 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro. Đặt A là công thức
hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của X. Khi đó tỉ khối hơi của A đối với B là 2,353.
Xác định X, A, B. (ĐS: S, SO
3
, H
2
S)
3
Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
II. SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG VÀ TÍNH CHẤT:
4
Ô NGUYÊN TỐ: mỗi ngtố trong
BTH chiếm 1 ô. Ô ngtố cho biết

NHÓM
n 
R 
I
1

χ 
Tính kim loại 
Tính phi kim 
Tính bazơ 
Tính axit 
Hóa trị cao nhất với oxi (n = STT nhóm) tăng dần từ 1 → 7;
Hóa trị với hidro của nguyên tố phi kim (m = 8 – STT nhóm) giảm dần từ 4 → 1
Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
Câu: 26 X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị
III. Tổng số hạt trong một nguyên tử X, Y lần lượt là
36, 40. X, Y là:
A) Ca, Al B) Ca, Cr C) Mg, Cr D) Mg, Al
Câu: 27 Cho cấu hình electron nguyên tử của các
nguyên tố sau: X(1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
), Y(1s
2

loại gồm:
A) X, Y, T B) Y, Z, T C) X, Z D) Y, T
Câu: 28 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng
nhóm A biến đổi tuần hoàn
B) Nhóm A gồm các nguyên tố s và p, nhóm B gồm các
nguyên tố d và f
C) STT của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó
D) Có 16 cột tương ứng với 16 nhóm, gồm 8 nhóm A
và 8 nhóm B
Câu: 29 Khẳng định nào sau đây sai?
A) Có 7 chu kì gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
B) Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số
electron tăng dần
C) Nguyên tử các nguyên tố cung chu kì có số lớp
electron bằng nhau
D) Chu kì thường bắt đầu bằng kim loại kiềm, kết thúc
bằng halogen
Câu: 30 Trong một chu kì, đại lượng nào sau đây
không biến đổi tuần hoàn?
A) Số khối B) Thành phần các oxit, hidroxit
C) Hóa trị với hidro D) Số electron hóa trị
Câu: 31 Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là 3s
2

2
O
5
Câu: 33 Tìm phát biểu đúng nhất khi nói về quy luật
biến đổi tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái sang phải:
A) Hóa trị đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
B) Hóa trị đối với hidro giảm dần từ 7 đến 1
C) Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D) Hidroxit tương ứng có tính bazơ giảm dần
Câu: 34 Nguyên tố X thuộc CK nhỏ tạo được các
hchất sau: XH
3
, XCl
5
, X
2
O
5
, Na
3
XO
4
. Trong BTH
nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau
đây?
A) F B) N C) Al D) P
Câu: 35 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron
lớp ngoài cùng (n-1)d
α


Trong hợp chất khí của R với H có 2,74% hidro theo
khối lượng. R là:
A) Cacbon B) Iot C) Clo D) Brom
Câu: 40 Một nguyên tố có hóa trị trong oxit cao nhất
bằng hóa trị trong hợp chất khí với hidro. Phân tử khối
của oxit cao nhất bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp
chất với hidro. R là:
A) C B) S C) N D) Si
Câu: 41 Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tử theo
chiều bán kính nguyên tử giảm dần?
A) Mg > S > Cl > F B) Cl > F > S > Mg
C) S > Mg > Cl > F D) F > Cl > S > Mg
Câu: 42 Nguyên tố R thuộc nhóm A. Trong công thức
oxit cao nhất, R chiếm 40% về khối lượng. Công thức
oxit đó là:
A) CO B) SO
3
C) CO
2
D) SO
2
Câu: 43 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron
lớp ngoài cùng 4s
2
4p
3
. Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn là:
A) Chu kì 4, nhóm VA, STT 23
B) Chu kì 3, nhóm VB, STT 33


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status