Dẫn xuất Halogen_Ancol_Phenol_10 - Pdf 67



Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
-Hỗn hợp X gồm hai ankan liên tiếp có tỉ khối so với hiđro bằng 24,8. Công thức phân tử của hai ankan là
A. CH
4
; C
2
H
6
.B. C
2
H
6
; C
3
H
8
.
C. C
3
H
8
và C
4
H
10

H
12
và C
10
H
14
.
CHƯƠNG II: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL

847. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH
3
)
2
C=CHCH
2

C. 6
D. 7
851. Độ rượu là Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
A. thành phần % về khối lượng etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước.
B. phần trăm về thể tích etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước.
C. phần trăm về số mol etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước.
D. phần ancol hòa tan trong bất kì dung môi nào.
852. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol
OH
CO
n
n
2
2
<1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là
A. ancol no, đơn chức.
B. ancol no.
C. ancol không no, đa chức.
D. ancol không no có một nối đôi trong phân tử.
853. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có
cùng công thức phân tử C
3

3
/NH
3
.
D. CuO.
855. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C
5
H
12
O?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
856. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C
5
H
12
O khi oxi hóa
bằng CuO (t
0
) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
857. Cho 4 ancol sau:
C
2
H

4
(OH)
2
.
B. C
2
H
4
(OH)
2
và HO−CH
2
−CH
2
−CH
2
−OH.
C. C
2
H
5
OH và HO−CH
2
−CH
2
−CH
2
−OH.
D. Chỉ có C
2

)−CH
2
−OH
D. CH
3
−CH
2
−CH=CH−OH.
859. Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy
hoàn toàn mỗi chất đều thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol 3:4. Công
thức phân tử của ba ancol đó là
A. C
3
H
8
O; C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O

6
O
2
, C
3
H
6
O
3
.
D. C
3
H
8
O; C
4
H
8
O, C
5
H
8
O.
860. Etanol bị tách nước ở 140
0
C (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được sản phẩm

y
O
z
(y=2x + z). X
có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với
Cu(OH)
2
. X ứng với công thức nào dưới đây?
A.HO−CH
2
−CH
2
−OH. B. CH
2
(OH)−CH(OH)−CH
3
.
C. CH
2
(OH)−CH(OH)−CH
2
(OH)
D. HO−CH
2
−CH
2
−CH

20
O
4
.
863. Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ trái qua phải) trong
nhóm –OH của ba hợp chất C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH, H
2
O là
A. HOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH.
B. C
6
H
5
OH, HOH, C

SO
4
đặc, ở 170
o
C
thì sản phẩm chính thu được là chất nào sau đây?
A. but −1 − en.
B. but − 2 − en.
C. đietyl ete.
D. but − 1 − en và but − 2 − en có tỉ lệ thể tích là 1:1.
865. Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
24
2
,180
1
H SO C
HBr NaOH
HO
But en X Y Z
®®

Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của
từng giai đoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A.
H
3
C CH CH
2
CH

CH
3
H
2
C CH CH
2
CH
3;
;
Br
OH

C.
H
3
C CH CH
2
CH
3
Br
H
3
C CH CH
2
CH
3
OH
H
2
C CH CH

3
CH
2
CH
3866. Cho dãy chuyển hóa sau:
2 4 2 2 4
,
3 2 2
H SO H O H SO
CH CH CH OH X Y
0
®, 170 C l

Biết X, Y là sản phẩm chính. Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. CH
3
CH=CH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH.
B. CH
3

H
7
, CH
3
CH
2
CH
2
OSO
3
H.
867. Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 450
o
C thì thu được sản
phẩm chính có công thức là
A. C
2
H
5
–O–C
2
H
5
.
B. CH
2
=CH–CH=CH
2
.
C. CH

3
CH
2
CHBrCH
2
Br.
B. CH
3
CH=CHCH
3
, CH
3
CHBrCHBrCH
3
.
C. CH
3
CH=CHCH
3
, CH
3
CH
2
CBr
2
CH
3
.
D. CH
3

A, B lần lượt có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.
H
3
C C CH
3
CH
3
OH
;
H
2
C CH
2
CH
2
CH
3
OH

B.
H
2
C CH
2
CH
2
CH
3
OH

2
OH
CH
3
;
H
2
C CH
2
CH
2
CH
3
OH870. Chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Biết khi oxi hoá X bằng CuO (t
o
) thì
thu được chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mặt
khác khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (H
+
) thì cho một ancol bậc 1 và
một ancol bậc 2. X có công thức cấu tạo nào dưới đây
A.
H

Thuviendientu.org
D.
H
3
C CH CH
2
OH
CH
3

871. Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O. Cho X tác dụng với H
2
dư có
mặt Ni, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C
thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH
2
=CH−CH(CH
3
)−OH.
B. CH
2
=C(CH

)CH(CH
3
)
2
.
B. CH
3
−CH=C(CH
3
)CH(CH
3
)
2
.
C. C
2
H
5
CH(CH
3
)C(CH
3
)=CH
2
.
D. (CH
3
)
2
C=C(CH

3
OH và CH
3
CH
2
OH.
D. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH.
874. Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, thu được anđehit B, vậy ancol A là
A. ancol bậc 1.
B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 3.
D. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.
875. Khi cho 2,2−đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính
là chất nào sau đây?
A. 1−Clo−2,2−đimetylpropan.
B. 3−Clo−2,2−đimetylpropan.
C. 2−Clo−3−metylbutan.
D. 2−Clo−2−metylbutan.
876. Một trong những cách để phân biệt bậc của các ancol là sử dụng thuốc thử
Lucas. Thuốc thử đó là hỗn hợp của:

H
4
) t(Ni, H
0
2
C
2
H
6
(askt) Cl
2
C
2
H
5
Cl
)(OH OH
-
2
C
2
H
5
OH
B. CH
4
0
t
C
2

2
H
4
HCl
C
2
H
5
Cl
0
tNaOH,
C
2
H
5
OH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status