bai. mang mot chieu - Pdf 67


Bài 10
cấu trúc lặp
(2 tiết)
Thực hiện: lê thị hạnh
lớp : 48 atin

Bµi to¸n 1:
Bµi to¸n 2:
100
1
...
2
1
1
11
+
++
+
+
+
+=
aaaa
S
...
1
...
2
1
1
11

+
a
Ln 2
+
Ln n
Na +
+
1
Mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm bao nhiêu?
1
Sau mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm


( với i =1; 2; 3 ; ...;N)

a + i
Tỡm thut toỏn

Bài toán 1: Bài toán 2:
100
1
...
2
1
1
11
+
++
+
+

0.0001
Na
1
<
+

Việc tăng giá trị cho
tổng S được lặp đi lặp
lại 100 lần.
tìm sự khác biệt
Số lần lặp chưa biết trước.

CÊu tróc lÆp

1bi toỏn t vn :
- Dữ liệu ra (Output) : Tổng S
Lập chương trình tính tổng sau:
- Dữ liệu vào (Input) : Nhập N
Hãy xác định
INPUT và
OUTPUT của bài
toán trên!
I. Lặp với số lần lặp biết trước
N
1
...
4
1
3
1

4
1
+
. . .+ +
1
100
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

§
S
NhËp N
S:= 1 ; i:= 2
i > N ?
S:= S + 1/i
§­a ra S råi kÕt thóc
B1: NhËp N;
B2: S:=1; i:=2;
B3: NÕu i > N th× ®­a ra gi¸
trÞ S => KÕt thóc;
B4 : S:= S + 1/i;
B5: i := i +1 quay l¹i B3.
X©y dùng thuËt to¸n
i:= i+1

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;
Ví dụ: S:=0;
FOR i:=1 TO 100 DO S:=S+1/i;
b. Dạng 2 (dạng lùi)
FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;
Ví dụ: S:=1;


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status