Đề KT 1T Sinh 12 - Pdf 67

Họ & tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (ĐỀ A)
Lớp: 12A MÔN : SINH HỌC 12 (BAN CƠ BẢN)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Nội dung đề: (Đề KT gồm 2 trang – 40 câu)
1/ Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tính đặc hiệu của mã bộ ba:
A. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác đònh, có trình tự không gối lên nhau.
B. Nhiều bộ ba cùng mã hóa 1 loại a. a. C. Mỗi bộ ba mã hóa 1 loại a. a. D. Đa số các loài SV có chung bộ mã di truyền.
2/ Bộ ba nào sau đây KHÔNG là mã kết thúc? A. UAG. B. UAA. C. UAG. D. AUG.
3/ Bộ ba đối mã trên tARN khớp với mã mở đầu trên mARN có trình tự:
A. AUG. B. UAX C. UAG D. TAX.
4/ Trong quá trình nhân đôi ADN, hai mạch mới tổng hợp không liên tục là do:
A. Sự kết cặp các Nu trên 2 mạch không đều nhau. B. Enzim ADN – polimeraza hoạt động không liên tục.
C. Enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5

 3

.
D. Enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3

5

.
5/ Cho trình tự nu trên 1 đoạn gen sau:
5

… AAA-GXG-XAA- TAA 3

3

… TTT -XGX- GTT- ATT 5

A. Thể tứ bội. B. song nhò bội C. Thể bốn nhiễm. D. Thể bốn nhiễm kép.
17/ Số lượng NST ở mỗi tb sinh dưỡng ĐB thể bốn, thể bốn kép & thể tứ bội đối với loài A có bộ NST 2n = 20 lần lượt là
A. 22;24;80 B. 24;22;60 C. 24;22;160 D. 22;24;40
18/ Cho loài A (2n = 8), giả sử đột biến lệch bội xảy ra. Hỏi có tối đa bao nhiêu dạng đột biến dạng thể một?
A. 8. B. 4 C. 16 D. 1
19/ Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADE*FBCGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
1/2
C. chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn tương hỗ.
20/ Cho cơ thể có KG: Bb. Giả sử cơ thể này được xử lý đột biến đa bội hóa dạng thể tứ bội có KG:
A. BBbb. B. BBBb. C. BBBB. D. Bbbb.
21/ Đối tượng nghiên cứu di truyền của Moocgan là
A. Đậu Hà Lan. B. Hoa phấn. C. Ruồi giấm D. Người.
22/ Cho TN sau: P
TC
: thân cao x thân thấp  F
1
: thân cao. F
1
xF
1
 F
2
. Vậy ở F
2
có tỉ lệ kiểu gen & kiểu hình là (biết sự di
truyền của tt màu sắc hoa tuân theo QL phân li)
A. (1:2:1) & (3:1) B. (3:1) & (1:2:1) C. (1:1) & (1:1) D. (1:1) & (3:1)
23/ Qui luật phân li độc lập thực chất nói về

1
64
27/ Gen đa hiệu là
A. gen tạo ra nhiều loại mARN. B. gen điều khiển hoạt động của gen khác.
C. gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. D. gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.
28/ Giả sử giống cây A có kiểu gen: aabbccdd có chiều cao là 25 cm. Biết rằng tính trạng chiều cao cây do nhiều gen quy
đònh di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp, mỗi alen trội làm cây cao thêm 5 cm. Như vậy, cây có kiểu gen: AABbCcDD
có chiều cao là A. 65 cm B. 45 cm C. 55 cm D. 50 cm.
29/ Đặc điểm nào KHÔNG là đặc điểm của di truyền ngoài nhân ( di truyền tế bào chất)?
A. Di truyền theo dòng mẹ. B. Di truyền chéo.
C. Phụ thuộc vào lượng tế bào chất của giao tử cái. D. Gen quy đònh tính trạng nằm trong ti thể, lục lạp.
30/ Số nhóm gen liên kết của ruồi giấm (2n = 8) là A.16 B.4 C.8 D.32
31/ Các gen sẽ di truyền liên kết với nhau khi nào?
A. Các gen quy đònh các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
B. Các cặp gen quy đònh các cặp tính trạng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
C.Mỗi gen nằm trên 1 NST. D.Hai gen nằm trên 2 NST khác nhau.
32/ Cơ thể có kiểu gen
aB
Ab
, thì loại giao tử liên kết là A. AB, ab B. Ab, aB C. AB, ab , Ab, Ab D. Aa, Bb
33/ Ở gà có nhiễm sắc thể giới tính là
A. Gà trống XY, gà mái XX. B.Gà trống XX, gà mái XY.
C. Gà trống XO, gà mái XX. D.Gà trống XX, gà mái XO.
34/ Cơ thể lai F
1
trong quy luật di truyền nào sau đây cho số loại giao tử ít nhất?
A. Hoán vò gen B. Tương tác genC. Phân li độc lập D. Liên kết gen.
35/ Bệnh nào sau đây do gen nằm trên NST Y
A. Bệnh mù màu B. dính ngón tay số 2 và3 C. Bệnh thiếu máu D. Bạch tạng.
36/ Thường biến là


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status