ĐỀ KT 1T LẦN 1 HÓA 12 NC - Pdf 41

Trường THPT Yên Lạc
Vĩnh Phúc phần có đáp án dành cho giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT PHẦN ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT
GV: Trần Mạnh Cường
Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
1. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ
2. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
) có
A. 5 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl
3. Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: Glucozơ; glixerol; etanol;
anđehit axetic
A. Na kim loại B. Nước brom
C. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm D. [ Ag(NH
3
)
2
]OH
4. Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư tách ra 40 gam kết
tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng bằng
A. 24 gam B. 40 gam C. 50 gam D. 48 gam
5. Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40

A. Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được.
B. Disaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit.
C. Polisaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, di- và monosaccarit.
10. Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?
CH
2
OH
O
CH
2
OH
O
OH
OH
OH
OH
CH
2
OH
O
OH
OH
OH
OH
OH
O
OH
OH
OH

COO)
2
C
2
H
4
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. C
3
H
5
(COO-CH
3
)
3
13. Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương.
Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

3
COOH , CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOC
2
H
5.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH , CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC

3
và CH
3
COO-C
2
H
5
.
C. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-C
2
H
5
. D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-CH
3
.
16. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H

2
người ta dùng Glyxerin. Vậy để hòa tan 9,8 gam Cu(OH)
2
cần bao nhiêu gam Glyxerin?
A. 4.6 gam. B. 18.4 gam. C. 46 gam. D. 23 gam.
18. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
A.
23317
3115
23317
CHCOOHC
|
CHCOOHC
|
CHCOOHC




B.
256
56
256
CHCOOHC
|
CHCOOHC
|
CHCOOHC



A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng không thuận nghịch D. phản ứng cho nhận electron.
20. Xà phòng được điều chế bằng cách:
A. phân hủy mỡ B. thủy phân mỡ trong kiềm
C. phản ứng của axít với kim loại D. đề hidro hóa mỡ tự nhiên.
2
Trường THPT Yên Lạc
Vĩnh Phúc ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT PHẦN ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT
Họ và tên: ....................................................................Lớp: ......................
Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
1. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ
2. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
) có
A. 5 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl
3. Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: Glucozơ; glixerol; etanol;
anđehit axetic
A. Na kim loại B. Nước brom
C. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm D. [ Ag(NH
3
)
2
]OH

8. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu
được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính a.
A. 13,5 gam B. 15,0 gam C. 20,0 gam D. 30,0 gam
9. Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác:
A. Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được.
B. Disaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit.
C. Polisaccarit là cacbohidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
D. Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, di- và monosaccarit.
10. Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?
CH
2
OH
O
CH
2
OH
O
OH
OH
OH
OH
CH
2
OH
O
OH
OH
OH

COOC
2
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. C
3
H
5
(COO-CH
3
)
3
13. Thuỷ phân este C
4

3
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
COOH , CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOC
2
H
5.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH , CH
3
COOC

3
. B. C
2
H
5
COO-CH
3
và CH
3
COO-C
2
H
5
.
C. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-C
2
H
5
. D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3

6
H
4
-CH
3
17. Để hòa tan Cu(OH)
2
người ta dùng Glyxerin. Vậy để hòa tan 9,8 gam Cu(OH)
2
cần bao nhiêu gam Glyxerin?
A. 4.6 gam. B. 18.4 gam. C. 46 gam. D. 23 gam.
18. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
A.
23317
3115
23317
CHCOOHC
|
CHCOOHC
|
CHCOOHC




B.
256
56
256
CHCOOHC

|
CHCOOHC



19. Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là:
A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng không thuận nghịch D. phản ứng cho nhận electron.
20. Xà phòng được điều chế bằng cách:
A. phân hủy mỡ B. thủy phân mỡ trong kiềm
C. phản ứng của axít với kim loại D. đề hidro hóa mỡ tự nhiên.
4
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status