Đề ôn thi đại học môn Toán Phần 7 - Pdf 67



Trần Sĩ Tùng
Trang 79
Thuviendientu.org Đề số 31

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số: y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 có đồ thị (C
m
); (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0; 1), D, E sao cho
các tiếp tuyến của (C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: 2cos3x +
3
sinx + cosx = 0

A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
22
4 9 36xy
và điểm M(1; 1).
Viết phương trình đường thẳng qua M và cắt (E) tại hai điểm C, D sao cho MC = MD.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
(d) :
12
1 2 2
x y z
và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0.
Câu VII.a (1 điểm) Cho tập hợp X =
0,1,2,3,4,5,6,7
. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng
1.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
22
5 16 80xy
và hai điểm A(–5; –
1), B(–1; 1). Một điểm M di động trên (E). Tìm giá trị lớn nhất của diện tích MAB.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng và hai đường thẳng có
phương trình (P):
3 12 3 5 0x y z
và (Q):
3 4 9 7 0x y z

) và đường thẳng y = 1 là:
Ôn thi Đại học

Trần Sĩ Tùng

Trang 80
x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 = 1 x(x
2
+ 3x + m) = 0
2
0
3 0 (2)
x
x x m

(C
m
) cắt đường thẳng y = 1 tại C(0, 1), D, E phân biệt (2) có 2 nghiệm x
D
, x
E
0.

2
0
9 4 0

k
E
= –1.
(3x
D
+ 2m)(3x
E
+ 2m) = 9x
D
x
E
+ 6m(x
D
+ x
E
) + 4m
2
= –1
9m – 18m + 4m
2
= –1; (vì x
D
+ x
E
= –3; x
D
x
E
= m theo định lý Vi-et).
m =

yx
xy22
1
( ) 0
22
91 91
xy
x y x y
xy
xy

x = y (trong ngoặc luôn dương và x và y đều lớn hơn 2)
Vậy từ hệ trên ta có:
22
91 2x x x

22
91 10 2 1 9x x x2
2
93
( 3)( 3)
21
91 10
xx

xx
= 2ln2 – ln3
Câu IV: Dựng
SH AB
. Ta có:
( ) ( ), ( ) ( ) , ( )SAB ABC SAB ABC AB SH SAB()SH ABC
và SH là đường cao của hình chóp.
Dựng
,HN BC HP AC
·
·
,SN BC SP AC SPH SNH

SHN = SHP HN = HP.
AHP vuông có:
3
.sin60 .
4
o
a
HP HA
SHP vuông có:
3
.tan tan
4
a
SH HP
Trần Sĩ Tùng
Trang 81
Thuviendientu.org

2 2 2
2( 1) ( 1) ( 1) 0abc

Tương tự:
22
1 2 1 2
;
2 7 2 7b c a b c a b c

Từ đó suy ra
2 2 2
1 1 1 4 4 4
7 7 7a b b c c a a b c

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1.
Câu VI.a: 1) Gọi (d) là đường thẳng qua M(1; 1) cắt (E) tại C, D.
Vì (E) có tính đối xứng nên (d) không thể vuông góc với Ox, do đó phương trình của (d)
có dạng:
( 1) 1 1y k x y kx k

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (E):
22
4 9( 1 ) 36 0x kx k



4
.
9
k

Vậy, phương trình đường thẳng (d): 4x + 9y – 13 = 0.
2) Gọi A(a; 0; 0)
Ox
.
/
( ): 4 3 10 0Q y x

(d) qua
0
(1; 0; 2)M
và có VTCP
(1; 2; 2)
r
u
. Đặt
01
uuuuuur
r
M M u

Do đó: d(A; d) là chiều cao vẽ từ A trong tam giác
01
AM M


Vậy, có một điểm A(3; 0; 0).
Câu VII.a: Giả sử n =
abcd e
.
Xem các số hình thức
abcd e
, kể cả a = 0. Có 3 cách chọn vị trí cho 1 (1 là a hoặc b
hoặc c). Sau đó chọn trị khác nhau cho 4 vị trí còn lại từ X \
1
số cách chọn
4
7
A
.
Như vậy có 3. (7. 6. 5. 4) = 2520 số hình thức thoả yêu cầu đề bài.
Xem các số hình thức
0bcd e

3
6
2 240A
(số)
Loại những số dạng hình thức
0bcd e
ra, ta còn 2520 – 240 = 2280 số n thỏa YCBT.
Câu VI.b: 1) Phương trình đường thẳng (AB):
2 3 0xy

25AB


0 0 0 0
1 1 1 1 9
. 5 .4 5 16 .80 36
2 5 4 20
5
x y x y0 0 0 0 0 0
0 0 0 0
2 6 6 2 6 3 6 2 3 6 3
3 2 3 9 2 3 9
x y x y x y
x y x y

Ôn thi Đại học

Trần Sĩ Tùng

Trang 82

00
00
00
00
54
58
11
max 2 3 9
2

, (Q) có pháp vectơ
(3; 4; 9)
r
Q
n

(d
1
) có VTCP
1
(2; 4; 3)
r
u
, (d
2
) có VTCP
2
( 2; 3; 4)
r
u

Gọi:
1
1
1 1 1
1 2 1
( ) ( ) ( )
( ) ( ),( ) ( )
( ) ( ),( ) ( )
P

nên có VTPT:
11
[ ; ] (25; 32; 26)
r r r
P
n u u

Phương trình mp (P
1
): 25(x + 5) + 32(y – 3) + 26(z + 1) = 0
25 32 26 55 0x y z

(Q
1
) có cặp VTCP
2
r
u

r
u
nên có VTPT:
12
[ ; ] (0; 24; 18)
r r r
Q
n u u

Phương trình mp (Q
1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, A là điểm trên (C) có hoành độ là a. Tiếp
tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q. Chứng tỏ rằng A là trung điểm
của PQ và tính diện tích tam giác IPQ.
Câu II: (2điểm)
1) Giải bất phương trình:
22
log ( 3 1 6) 1 log (7 10 )xx

2) Giải phương trình:
66
22
sin cos 1
tan2
cos sin 4
xx
x
xx

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I =
4
2
0
2
1 tan
x
x
e
e x dx
x

.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1).
Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +
y – 2z + 4 = 0.
Câu VII.a: (1 điểm) Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các chữ số của tập X có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: ( 2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng ( ):
3x – 4y + 8 = 0. Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ( ).
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–
1;–3;1). Chứng tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác
ABC.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
log log
2 2 3
yx
xy
xy y
.

Hướng dẫn
Câu I: 2) Giao điểm I(1; –2).
21
;
1
a
Aa
a


a
aa
; IQ =
2( 1)a
. S
IPQ
=
1
2
IP.IQ = 2 (đvdt)
Câu II: 1) Điều kiện:
1
10
3
x

BPT
22
3 1 6
log log (7 10 )
2
x
x

3 1 6
7 10
2
x
x


( không thoả). Vậy phương trình vô nghiệm.
Ôn thi Đại học

Trần Sĩ Tùng

Trang 84
Câu III: I =
44
2
00
2 cos
x
xe dx xdx
= I
1
+ I
2
Tính: I
1
=
4
0
2
x
xe dx
Đặt
2
x
ux
dv e dx

Câu IV: Gọi P là trung điểm của DD . A B NP là hình bình hành A P // B N
A PDM là hình bình hành A P // MD
B N // MD hay B , M, N, D đồng phẳng.
Tứ giác B NDM là hình bình hành. Để B’MND là hình vuông thì 2B N
2
= B D
2
.
Đặt: y = AA’
2
2 2 2
2
4
y
a y a
y =
2a

Câu V: Ta chứng minh:
1 1 2
11
1
ab
ab

1 1 1 1
11
11
ab
ab ab

abc

P
3
3
1
1 abc
. Vậy P nhỏ nhất bằng 1 khi a = b = c = 2
Câu VI.a: 1) PT đường thẳng ( ) có dạng: a(x – 2) + b(y +1) = 0 ax + by – 2a + b = 0
Ta có:
22
21
cos
10
5( )
ab
ab
7a
2
– 8ab + b
2
= 0. Chon a = 1 b = 1; b = 7.
(
1
): x + y – 1 = 0 và (
2
): x + 7y + 5 = 0
2) PT mặt cầu (S) có dạng: x
2
+ y

AB
d: 2x + y – 4 = 0 Tâm I(a;4 – 2a)
Ta có IA = d(I,D)
2
11 8 5 5 10 10a a a
2a
2
– 37a + 93 = 0
3
31
2
a
a

Với a = 3 I(3;–2), R = 5 (C): (x – 3)
2
+ (y + 2)
2
= 25
Với a =
31
2

31
; 27
2
I
, R =
65
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status