GIÁO ÁN BUỔI 2 LỚP 4 ĐẦY ĐỦ - Pdf 67

Tuan 6
Thửự hai ngaứy 28 thaựng 09 naờm 2010
Ting vit Luyn t v cõu :T ghộp,t lỏy.
I. Mc ớch yờu cu:
-Cng c hai cỏch chớnh cu to t phc ting Vit : ghộp nhng ting cú ngha ghộp li
vi nhau ( t ghộp ) , phi hp nhng ting cú õm hay vn ( hoc c õm u v vn ) ging
nhau ( t lỏy ).
-HS tỡm t ghộp , t lỏy ỳng , chớnh xỏc
-Vn dng tt vo vit vn
II. Chun b: GV :nd, bi tp 3 vit sn bng ph
HS : v luyn
III. Cỏc hot ng dy - hc

1. Bi c :
Nờu 2 cỏch chớnh to t phc
-Ly vớ d .
- Nhn xột v cho im HS .
2. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Ging bi
1. Bi c :Nờu 2 cỏch chớnh to t phc
-Ly vớ d .
- Nhn xột v cho im HS .
2. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Ging bi
Bi 1- Gi HS c yờu cu .
T mi t n sau: p , xanh , hóy to ra
2 t lỏy , 2 t ghộp.
Yờu cu hs lm theo nhúm 2 trong 5 phỳt
Gi hs trỡnh by -nx

1
HS làm nháp bài a – 2 hs lên bảng làm -
chấm –nx
Bài b học sinh làm vở -chấm –nx
3. Củng cố, dặn dò:
+ Từ ghép là gì ? .
+ Từ láy là gì ?
b.Từ láy âm đầu : mơ màng , nặng nề ,
lạnh lùng , hả hê , gắt gỏng
Từ láy vần : sôi nổi
Từ láy cả âm và vần : ầm ầm
Toán
Thực hành viết số , xác định giá trị của chữ
số trong một số , đổi đơn vị đo thời gian.
I.Mục tiêu
-Luyện viết số , xác định giá trị của chữ số trong một số , đổi đơn vị đo thời gian.
-Rèn kĩ năng tính nhanh , chính xác
-Giáo dục hs cẩn thận khi làm bài
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Bài cũ Gọi 2 hs đọc và nêu giá trị của
chữ số 3 trong các số sau –nx
43 600 256 , 39 055
2.Bài mới
a. Giới thiệu bài- Ghi đề
b.Giảng bài
Bài 1 : (Bài 1 –VBTT- trang 31)
-Cho hs đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu hs khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng.

-Đọc đề bài
1 hs làm -nx
2
Thöù tư ngaøy 30 thaùng 09 naêm 2010
Chính tả( Nghe viết)
Người viết truyện thật thà
I. Mục tiêu:
-Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả :Người viết truyện thật thà sạch sẽ, trình bày
đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài.Làm đúng bài chính tả : BT2, bài 3a.
-Rèn hs viết đúng , đẹp
-GD học sinh cẩn thận khi viết.
II. Chuẩn bị: GV : nd
HS : chì , bảng con , vở viết
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Bài cũ -Gọi 2 HS lên bảng viết , lớp viết
vào nháp :luộc kĩ , trở thành .
-Nhận xét chữ viết của HS .
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
-Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết lại
một câu truyện vui nói về nhà văn Pháp
nổi tiếng Ban-dắc...
b. Hướng dẫn viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung truyện:
-GV đọc bài viết.
+Nhà văn Ban-dắc có tài gì?
+Trong cuộc sống ông là người như thế
nào?
* Hướng dẫn viết từ khó:

HS đổi chéo vở dò bài bạn
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu.
-Tự ghi lỗi và chữa lỗi.
-1 HS đọc yêu cầu và mẫu.
+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầu s/x
-Hoạt động trong nhóm.
3
trong 5 phút.
-Nhóm xong trước dán phiếu lên bảng. Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung để có 1 phiếu
hoàn chỉnh.
-Kết luận về phiếu đúng đầy đủ nhất.
3. Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học.
-Nhận xét, bổ sung.
Đủng đỉnh , lởm chởm , khẩn khoản , bỡ
ngỡ, mũm mĩm.

Luyện toán
Thực hành : Phép cộng
I.Mục tiêu
-Luyện củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng các số có nhiều chữ số , giải toán có liên
quan.
-Rèn kĩ năng tính nhanh , chính xác khi tính toán
-Giáo dục hs độc lập suy nghĩ khi làm bài
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Bài cũ Gọi 2 hs làm –nx
48600 +9545 = 58 145
628540 +35813 = 664 353

2 hs lên bảng làm -nx
x – 425 = 625 x-2003 = 2004+ 2005
x = 625+425 x - 2003 = 4009
x = 1050 x = 4009 + 2003
x= 6012
-Đọc đề bài, thực hiện các bước theo yêu
cầu
-Làm bài- 1em lên bảng làm
Cả 2 xã có là
16545 + 20628 = 37173 ( người)
2 hs nêu yêu cầu
HS tự làm – 1 hs nêu cách làm -nx
Ta có tổng của 2 số mà mỗi số có 2 chữ số
với kết quả là một số có 3 chữ số thì chữ số
4
3/ Củng cố –dặn dò
-HS nhắc lại kiến thức vừa luyện
-Về nhà ôn lại bài
Chuẩn bị : Luyện tập.
hàng trăm của kết quả phải là 1 .Vậy kết quả
phải là 197
Hơn nữa ta có : 197=98 + 99
197 = 99 + 98
Tuaàn 7
Chính tả:(Nhớ viết )
Gà Trống và Cáo
I. Mục đích – yêu cầu :
- Nhớ viết đúng đoạn từ: Nghe lời cáo dụ thiệt hơn… đến làm gì được ai ,trong
truyện thơ Gà Trống và Cáo.Trình bày đúng các dòng thơ lục bát.
-Làm đúng bài tập 2b,3a .Viết đúng : phách bay , quắp đuôi , gian dối

- Truyện thơ Gà Trống và Cáo
-Lắng nghe.
-3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ.
+Thể hiện Gà là một con vật thông
minh.

+Đoạn thơ muối nói với chúng ta hãy
cảnh giác, đừng vội tin những lời ngọt
ngào.
-2 HS đọc thành tiếng.
-Thảo luận cặp đôi và làm bài.
- Thi điền từ trên bảng.
-HS chữa bài nếu sai.
Lời giải: bay lượn, vườn tược, quê
hương, đại dương, tương lai, thường
xuyên, cường tráng.
-2 HS đọc thành tiếng.
5
-Gọi HS đọc định nghĩa và các từ đúng.
-Gọi HS nhận xét.
-Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm
được.
-Nhận xét câu của HS .
3. Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học, chữ viết của HS .
-Dặn HS về nhà viết lại bài tập
Chuẩn bị : Trung thu độc lập.
-2 HS cùng bàn thảo luận để tìm từ.
-1 HS đọc định nghĩa, 1 HS đọc từ.
Lời giải: ý chí, trí tuệ.

HS tự làm – 1 hs lên bảng làm
Bài 3 : Gọi hs đọc đề toán
Năm nay học sinh của một huyện miền
núi là 324 578 học sinh , học sinh năm
ngoái ít hơn năm nay là 101 học sinh
.Hỏi cả 2 năm học sinh cả hai tỉnh đó là
bào nhiêu.
Hs làm – nhận xét
- Đọc yêu cầu
2 hs lên bảng làm
a. 172914 b.203 279
733 202 48 219
2 hs nêu đề

HS làm nháp
a 4789 57 821 505 050
b 695 26 319 90 909
a+ b 5484 84 140 595 959
a - b 4094 31 502 414 141
2 hs đọc đề
6
HS tự giải vở - chấm -nx
Bài 4 (HS khá giỏi) Viết chữ số thích
hợp vào dấu *
7*3*
37*5
+
73*21
**49*


-Cho HS đọc bài và làm bài vào vở
-Gọi trình bày- nhận xét
Bài 2.Viết tên các bạn trong tổ của em
-Gợi ý: Viết cả họ và tên của các bạn.
-Cho HS làm bài vào vở, một số em lên
bảng làm.
-Nhận xét chấm chữa bài
Bài 3. Viết tên các địa danh lịch sử ở
QTrị
-Đọc yêu cầu làm bài vào vở
-Chẳng hạnï: địa đạo Vịnh Mốc, nhà tù
Lao Bảo..
-Chấm bài một số em nhận xét
3/Củng cố-Dặn dò
-Hệ thống lại kiến thức
-Nhận xét chung giờ học
-Về làm tìm thêm các danh từ riêng chỉ
tên các TP của nước ta.
-Lắng nghe
+Danh từ là những từ chỉ sự vật ( người,
vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị )
Ví dụ: bố, mẹ, học sinh, mưa, nắng...
+ danh từ chung là tên của một loại sự
vật.
+ danh từ riêng là tên của một sự vật.
Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
-Đọc yêu cầu của bài, làm bài
-Trình bày. Kết quả:
. Danh từ chung:núi, sông, dòng, dãy,
mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy, nhà,

Bài 1.Tr39:
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài và làm
bài.
-Cho hs nối tiếp nhau trả lời –nêu cách
làm
-Nhận xét
Bài 2.Tr40: Viết vào ô trống theo mẫu
a b c
a+b+
c
a
xbxc
(a+b)xc
2 3 4 9 24 20
5 2 6
6 4 3
-Hướng dẫn H làm vào vở
-Chấm chữa bài – Nhận xét
-lắng nghe
-Đọc đề bài, thực hiện các bước theo yêu
cầu
-Làm bài- 1em lên bảng làm
+Giải thích cách làm
Kết quả:
.Nếu a= 2; b= 1 thì a-b= 2-1 = 1
.Nếu m = 6 và n = 3 thì m + n = 6+3 = 9
m x n = 6 x3 =18
m : n = 6 : 3 = 2
-3 chữ.
-H làm bài:

A-Kiểm tra bài cũ.
Gọi HS lên bảng đọc viết.
Nhận xét chữ viết của HS trên bảng ghi điểm.
B-dạy bài mới.
*HĐ1:Giới thiệu bài.
*HĐ2:Hớng dẫn viết chính tả.
Đọc lại đoạn viết chính tả trong bài Trung Thu độc lập. Hiểu đợc nội dung đoạn viết: Ước mơ của
anh chiến sĩ về một ngày mai tơi sáng.
- Viết đúng các từ : mơ tởng, chi chít, cao thẳm, rải, bát ngát, vàng thơm
- Nghe- viết chính tả.
- Chấm bài nhận xét bài viết của HS.
*HĐ3:Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Đoạn văn đã đợc hoàn chỉnh.
- Những tiếng bắt đầu bằng r,d,gi:
Đánh dấu mạn thuyền.
( Giắt, rơi, dấu, rơi,gì,dấu, rơi)
Nội dung: anh chàng đánh rơi cái kiểm xuống nớc . Tởng chỉ cần dấnh dấu mạn thuyền chỗ kiếm
rơi là mò đợc kiếm. Anh ta không biết rằng thuyền đi trên sông nên việc đánh dấu vào mạn
thuyền chả có nghĩa lí gì. Anh ta quả là thằng ngốc.
- Những tiếng có vần iên:
Chú Dế sau lò sởi .
( Yên, nhiên, nhiên, miệng, tiếng)
Bài 3: Tìm các từ,các tiếng mở đầu bằng r, d hoặc gi có tiếng, từ nh sau: GV giải nghĩa
(Rẻ, Danh nhân, giờng.)
Tiếng có chứa vần iên hoặc iêng.
( điện thoại, nghiền, khiêng )
C- Củng cố dặn dò.
- Về nhà đọc lại truyện vui hoặc đoạn văn và ghi nhớ các từ vừa tìm đợc bằng cách đặt câu
Toán
Luyện tập

Bài 4:
HS nêu kết quả.
HS nhận xét.
Bài 5: ( HS khá giỏi )
HS nêu kết quả bải tập.
- Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta làm nh thế
nào?
- Nêu công thức tính tổng quát chu vi hình chữ
nhật.
- HS nhận xét.
C.Củng cố - dặn dò.Về nhà chuẩn bị bài.
- HS nêu và GV ghi bảng.
- HS làm bài tập vào vở
- HS làm bài.
- HS chữa bài.
96 + 78 + 4 = ( 96 + 4 ) + 78
= 100 + 78
= 178
- 3 HS nêu cách thực hiện phép tính
- 4 HS nêu tính chất giao hoán, tính chất
kết hợp của phép cộng.
- HS so sánh kết quả với công thức.
- 2 HS nêu kết quả.
- HS biết vận dụng biểu có chứa một chữ.
- 4 HS nhận xét.
- 2 HS nêu kết quả.
- HS nêu quy tắc.
Công thức P = ( a + b ) x 2.
P = ( 16 + 12 ) x 2 = 56(cm)
- Chuẩn bị bài về nhà.

* H1 :Cng c ni dung
- Gi 3 HS ln lt c cỏc bi tp c : ở Vơng quốc Tơng Lai, Nếu chúng mình có
phép lạ, Đôi giày ba ta màu xanh.
- HS nờu ý chớnh ca mi bi.
- GV nhc li yờu cu c đúng,đọc din cm ca tng bi.
* H2: Hng dn luyn c.
- HS luyn c tng bi theo nhúm ụi.
* H3: Thi c din cm,đọc thuộc lòng trc lp.
- GV yờu cu mi t c bn d thi.
+ đọc diễn cảm bài: ở Vơng quốc Tơng Lai,Nếu chúng mình có phép lạ.
+ Đọc thuộc lòng bài: Đôi giày ba ta màu xanh.
- C lp theo dừi - Nhn xét, cho im GV b sung.
3. Tng kt: Nhn xột, dn dũ.
Luyện Toán:
ôn góc nhọn, góc tù , góc bẹt
I. mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách dùng ê ke để nhận dạng các góc nhọn, góc tù, góc bẹt
II. Hoạt động dạy học:
*HĐ1: GV hớng dẫn HS làm bài tập ở VBT
Bài 1 : Dùng ê ke để kiểm tra các góc sau là góc gì ?
Bài 2: Nêu tên các góc : góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt có trong mỗi hình sau:
b,
a,
c, d,
11
Tuần 9
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Chính tả (Nghe viết)
THỢ RÈN
I. Mục đích u cầu :

- Gv treo bảng phụ viết viết nội dung bài
2b
. Chốt lại lời đúng
4 . Củng cố , dặn dò
gv nhận xét tiết học
Về nhà viết lại các chữ viết sai
-2hs viết bảng, lớp viết bảng con
- Đọc lại đề
-Hs theo dõi trong sgk .
Sự vất vả và niềm vui trong lao
động của người thợ rèn
-1hs viết bảng, lớp viết bảng con
-hs cần chú ý nghe.
-hs gấp sách .
-Viết bài vào vở1 hs lên bảng viết
mẫu .
-hs sốt lại bài .
-Từng cặp đổi vở sốt lỗi cho
nhau .Tự sửa những chữ viết sai vào
sổ tay Tiếng Việt .
-Điền vào chỗ trống: n / ng
-Hs sửa theo lời giải đúng .

12
TOÁN
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A/Mục tiêu
-Có biểu tượng về hai đường thẳng song song .
-Nhận biết được hai đường thẳng song song .
B/Đồ dùng dạy- học

song song có trong hình vuông MNPQ
Bài 2:
-Gọi hs đọc đề bài
-Y/c hs quan sát hình và nêu các cặp
cạnh song song với cạnh BE
Bài 3:(a)
-2 hs trình bày.
-Đọc lại đề.
-Hình chữ nhật ABCD.
-Theo dõi GV thực hiện.
-1hs lên thực hiện và trả lời câu hỏi của
cô.
-Vài hs nhắc lại.
-2 cạnh đối diện của bảng đen, 2 mép
đối diện của vở, các chấn song cửa
sổ…..
-Tập vẽ vào vở nháp
-1hs đọc
a/AB & DC A B M
N
AD & BC
b/ MN & PQ D C Q
P
13
-Cho hs c ni dung bi
a/Trong hỡnh MNPQ & EDIHG cú cỏc
cp cnh no song song vi nhau?
b/ Trong 2 hỡnh trờn cú cỏc cp cnh no
vuụng gúc vi nhau?
III/Cng c-Dn dũ

CB=2cm
Ni hai on thng ú ta c hỡnh ch
nht ABCD
Hng dn v hỡnh vuụng tng t
2.3Thc hnh luyn tp
Bi1(t54):
-Bi tp yờu cu lm gỡ?
-Nờu cỏch tớnh chu vi hỡnh ch nht ?
-HSthc hnh v ri tớnh chu vi hỡnh
A B

2cm
D C
4cm

A B
C
3cm
D C
A B
3 cm
14
Chu vi hỡnh ch
nht l:
(5+3)x2 =16cm
Hỡnh ch
nht ABCD
cú chiu di
l 4cm ,rng
2cm

ĐỘNG TỪ
I. Mục tiêu:
-Hiểu thế nào là động từ(từ chỉ hoạt động trạng thái của sự vật :người ,sự vật ,hiện tượng ).
-Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua trang vẽ (BT mục III)
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
A. Bài cũ:
-Treo bảng phu đã ghi sẵn đoạn văn ,Y/c hs
gạch 1 gạch dưới danh từ chung chỉ người và
vật, gạch 2 gạch dưới danh từ riêng chỉ người
-Nhận xét- Ghi điểm
B. Bài mới
-DT chung: Thần, vua, cành, sồi, vàng, quả
táo, đời
-DT riêng: Đ-ô-ni-dốt, Mi-đát
-Đọc đề bài
15
Hai đường chéo
ACvà BDđều bằng
nhau
Chu vi của hình
vuông là:
4x4=16 (cm)
Diện tích hình
vuông là:
4x4 =16(cm)
1. Gii thiu bi:
-Ghi bi lờn bng
2. Luyn tp
Bi1:
- Gi hs c y/ c bi

+Ca lỏ c: bay
-Ch hot ng, trng thỏi ca ngi v vt
-Vi hs tr li
-Vit tờn cỏc hot ng em lmhng ngy
nh,gch di ng trong cỏc cm t ch
hnh ng y
Tp th dc ,ỏnh rng ,ra mt ,quột nh ,nu cm
cm ,ra chộn ,c truyn ,xem ti vi
Quột lp ,ti cõy,rp mỳa, tp nghi thc, c sỏch ,
Sỏch, ....
-C lp lm bi
-l:
a/ n, yt kin, cho, nhn, lm, dựi, cú th, ln
b/mm ci, ng thun,th, b, bin thnh,
ngt ,thnh, tng, cú
-Nhn xột bi trờn bng
-Núi tờn cỏc hot ng , trng thỏi c th
hin bng c ch , hng khụng li.
-2hs mụ t.
-Cỏc nhúm lờn thi din kch cõm
Vớ d :cỳi ,ng, tp th dc,mỳa ,hỏt,chy
,ci.....
Tuan 10
Thửự hai ngaứy 26 thaựng 10 naờm 2009
Ting Vit:ễN TP
I. Mc tiờu:
16
1.KT: Nghe viết đúng bài chính tả không mắc quá 5 lỗi, trình bày đúng bài văn có lời đối thoại
.nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả.
2.KN: Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng, bước đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết.

- Đọc thầm bài.
- Lắng nghe, viết bài.
- Soát lỗi.
- Đọc nội dung yêu cầu.
- Từng cặp trao đổi các câu hỏi.
- Phát biểu.
- Đọc yêu cầu bài.
- Làm VBT, một số em làm phiếu và
trình bày ở phiếu.
- Sửa bài theo lời giải đúng.
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.KT: Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt. Nhận biết đường cao hình tam giác.
2.KN: Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trước.
- Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước.
3.TĐ: Giáo dục HS cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, ê ke.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A - Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cùng lớp nhận xét, ghi điểm. - Hai em lên vẽ hình chữ vuông, tính chu vi, diện tích.
17
B - Dạy bài mới: (30’)
1. Giới thiệu bài:
2. Thực hành:
Bài 1:
- Vẽ hai hình a, b trong bài tập.
- Nêu câu hỏi để so sánh giữa các góc.

mình, lớp làm VBT
- Nêu cách xác định trung điểm, nối MN.
- Nhận xét
Thöù tư ngaøy 28 thaùng 10 naêm 2009
Tiếng Việt:ÔN TẬP
I. Mục tiêu:
1.KT: Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm măng mọc thẳng.
2.KN: Đọc trôi chảy rành mạch bài tập đọc đã học theo quy định, Đọc diễn cảm.
3.TĐ: Giáo dục HS lòng tự trọng, ngay thẳng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.
- Giấy ghi bài 2, một số phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 đẻ HS điền nội dung.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Giới thiệu bài: (2’)
2. Kiểm tra đọc và học thuộc lòng: (20’)- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài tập 2: (10’)
- Viết tên bài lên bảng.
- Lắng nghe
- Bốc thăm đọc.
- Đọc bài trong SGK, trả lời câu hỏi phù hợp đoạn vừa
đọc.
- Đọc yêu cầu bài, tìm các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Măng mọc thẳng.
- Đọc tên bài.
18

III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Giới thiệu bài: (2’)
2. Ôn tập:
Bài 1: (10’)
- Ghi số trang, tên bài 5 tiết MRVT.
- Phát phiếu cho các nhóm.

- Cùng lớp soát lại, sửa sai.
- Nhận xét
Bài 2: (10’)
- Dán phiếu đã liệt kê sẵn
thành ngữ, tục ngữ.
- Cùng lớp nhận xét.
Bài 3: (10’)
- Phát phiếu riêng cho một số em.
- Cùng lớp nhận xét.
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, thảo luận các việc cần làm.
- Xem lướt 5 bài MRVT thuộc chủ điểm trên.
- Nhóm trưởng điều khiển làm 10 phút.
- Các nhóm dán sản phẩm lên bảng.
- Các nhóm cử 1 em lên chấm chéo.
- Nhận xét
- Đọc thầm yêu cầu, tìm các thành ngữ,tục ngữ đã học gắn với ba chủ
điểm, phát biểu.
- Đọc lại thành ngữ, tục ngữ ở bảng.
- Tiếp nối nhau phát biểu.
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài, tìm mục lục các bài Dấu hai chấm, Dấu ngoặc kép.

Bài 1:
- Nhận xét, ghi điểm.
Bài 2: ( HS Khá giỏi)
- Bài tập u cầu chúng ta làm gì ?
- Chúng ta tính với những giá trị nào của m ?
- Muốn tính biểu thức ta làm thế nào ?
- Cùng lớp chữa bài.
Bài 3:
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- Nêu câu hỏi tìm hiểu đề bài, gợi ý.
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nhấn mạnh bài học.
- Ơn và chuẩn bị bài.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Đọc phép nhân.
- 2 em lên đặt tính, lớp đặt tính vở nháp.
- Nhận xét cách đặt tính trên bảng.
- Từ phải sang trái.
- Suy nghĩ thực hiện phép tính.
- Đọc phép tính.
- Một em làm bài trên bảng, lớp bảng con.
- Nêu các bước nhân.
- Nêu u cầu,
- 4 em làm bài ở bảng, lớp làm VBT.
- Nêu cách tính của mình.
- Viết giá trị thích hợp vào ơ trống.
- Đọc biểu thức bài 201634 x m.
- Với m = 2,3,4,5. Thay chữ bằng số.

hỏi
+Vì sao chú bé Hiền được gọi là “Ông
Trạng thả diều”?
+ Em học tập ở chú bé điều gì?
Hs nhắc lại nôi dung bài.
GV nhận xét
* Đọc diễn cảm ( đoạn 3,4)
Trong đoạn này cần nhấn giọng những từ
ngữ nào?
- Yêu cầu hs đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm - Nhận xét - ghi điểm
3.Củng cố-dặn dò
- Qua bài này tác giả muốn nói với chúng
ta điều gì ?
Liên hệ giáo dục
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị tiết sau : Có chí thì nên – đọc và
trả lời câu hỏi sgk
2 hs đọc - nx

- 1 hs đọc -nx
- 4 HS đọc
- 4 HS đọc
- HS đọc
+ Vì cậu đỗ trạng Nguyên năm 13 tuối,
lúc ấy cậu vẫn thích chơi diều.
- HS trả lời - nx
- HS nêu
- 5 hs đọc
- 2 hs đọc -nx

lm tng t bi 1.
7360 :10 59000:100 8763000 :1000
400: 10 28700 :100 7120000 :1000
Bi 3: Tớnh bng cỏch thun tin.
Gv ghi lờn bng - yờu cu Hs lm v
Gv chm bi 10 Hs
Bi 4: ( HS khỏ gii ) Gv nờu bi toỏn .
Tớnh nhm
a. 320 x 105
b.750 x 98
3.Cng c dn dũ:
- Chỳng ta va luyn nhng kin thc
no?
-V nh xem li bi ,chun b bi sau:
nhõn vi cỏc s cú tn cựng l ch s 0
2 Hs lờn bng - c lp lm nhỏp.
13 x 5 x 2 5 x 9 x 3 x 2
= 13 x (5 x 2) = (5 x 2) x ( 9 x 3)
=13 x 10 = 10 x 27 =170
= 130
- C lp tớnh nhm- tip ni nhau tr
li.
- 2850 97000 328000
- 9100 865400 645000
- Hs tớnh ri tip ni nhau nờu kt qu.
736 590 8763
40 287 7120
- 2 Hc sinh cha bi c lp lm v.
125 x 2 x 17x 3
= (125 x 2 ) x (17 x 3)

1. Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng gạch chân những động
từ có trong đoạn văn sau:
Những mảnh lá mướp to bản đều cúp
uốn xuống để lộ ra cách hoa màu vàng
gắt. Có tiếng vỗ cánh sè sè của vài con ong
bò đen bóng, bay rập rờn trong bụi cây
chanh.
- Động từ là gì?
- Nhận xét chung và cho điểm HS .
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài Trực tiếp
b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu .
- Yêu cầu HS gạch chân dưới các động từ
được bổ sung ý nghĩa trong từng câu.
- Từ :sắp bổ sung cho ý nghĩa gì cho động
từ đến ? Nó cho biết điều gì?
- Kết luận: Những từ bổ sung ý nghĩa thời
gian cho động từ rấp quan trọng. Nó cho
biết sự việc đó sắp diễn ra hay đã hoàn
thành rồi.
- Yêu cầu HS khá giỏi đặt câu từ bổ sung
ý nghĩa thời gian cho động từ.
- Nhận xét, tuyên dương HS hiểu bài, đặt
câu hay, đúng.
Tương tự từ : đã
- Yêu cầu HS khá giỏi đặt câu
GV nhận xét
Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

của từ với sự việc (đã, đang, sắp) xảy
24
sắp, sang)?

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu và truyện vui.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS đọc bài.
- Nhận xét và kết luận lời giải đúng.
+Truyện đáng cười ở điểm nào?
3. Củng cố- dặn dò:
- Những từ ngữ nào thường bổ sung ý
nghĩa thời gian cho động từ ?
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau: tính từ.
ra.
- 2 HS đọc thành tiếng.
- HS trao đổi trong nhóm 2 và dùng
bút chì gạch chân, viết từ cần điền.
- HS đọc và chữa bài.
- 2 HS đọc lại.
- 1 Hs nêu:Nhà bác học đang tập trung
làm việc đến mức đãng trí..
- 2 Hs trả lời- nx

Toán :
Nhân với số có một chữ số.
I.Mục đích –yêu cầu
- Biết thực hiện phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số (không nhớ và có
nhớ).
-Áp dụng phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có

-Tính theo thứ tự từ trái sang phải.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status