Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021 - Pdf 68

 TU Ầ
   N 5
   
                      
                                                   Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 2019
Tiết 1: Toán 
Tiết 21: LUYỆN TẬP
Những kiến thức hs đã biết  Những kiến thức cần hình thành cho hs
có liên quan đến bài học
Biếtt đơn vị đo thời gian, giờ,  Biết Chuyể
ển đổ
đổi đượ
được đơ
đơn vịị do giữ
ữa giờ
ờ 
phút,, giây,
giây, ngày tháng năm.
ngày tháng năm.
ngày phút giây. Xác định m
t năm cho
m cho  
ngày phút giây. Xác  nh một n
trước thu
c thế k
 kỷ nào?
 nào?
tr c thuộc th
 A/ Mục tiêu:
I/ KT ­ Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm.
II/ KN ­ Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày.

­ Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
366 ngày
­ Năm không nhuận (năm thường)?
365 ngày
* Bài 2: Cả lớp thực hiện
­ Làm vào vở, 3 hs lên bảng chữa.
­ Chấm một số bài.
3 ngày = 72 giờ.
­Nêu mối quan hệ  giữa đơn vị  đo thời 
gian.

1


­ Cùng hs nx, chữa bài.

* Bài 3: Cả lớp thực hiện 
+ Quang Trung đại phá quân Thanh vào 
năm 1789 năm đó thuộc thế kỷ nào?
­ Nguyễn Trãi sinh năm nào? thuộc thế 
kỷ nào?
* Bài 4 ( D
Dành cho Hs HTT)
­ Bài toán cho biết gì?

1
ngày = 8 giờ
3
3 giờ 10 phút = 190 phút
­ Thuộc thế kỷ XIIX.

Vậy Bình chạy nhanh và nhanh hơn:
15 ­ 12 = 3 (giây)
Đáp số: 3 giây
* Bài 5: ( Dành cho Hs HTT)
 ( Dành cho Hs HTT)
* Đồng hồ chỉ?

­ Suy nghĩ và nêu miệng.
+ 8h40'                

* 5 kg8g = ?
IV/ Củng cố ­ dặn dò:
­ Nêu các đơn vị đo thời gian mới học.
­ NX giờ học. VN ôn lại bài
 ­  Chuẩn bị bài sau.

+ 5008 g          C  

 Tiết  2
   :
   :   Tập đọc  

Tiết 9: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
NG

A/ Mục tiêu
I/ KT. Đọc trơn tru toàn bài. Tốc độ đọc 75 tiếng/ 1phút. Biết đọc bài với  
giọng kể chậm rãi, . Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, nhà vua) với lời 
người kể chuyện. Đọc đúng ngữ điệu, câu kể và câu hỏi.


­ Yc học sinh:đọc đoạn lần 1 + luyện   ­ 2 hs đọc
­ 4 học sinh đọc nối tiếp.
phát âm.
­ Gv hướng dẫn đọc đoạn
  Đọc đoạn lần 2 + kết hợp giải từ:
­ 1 ­ 2 học sinh đọc cả bài.
+ Đọc diễn cảm toàn bài.
­ Đọc thầm bài ­ trả lời :
2. Tìm hiểu bài:
­ Vua muốn chọn 1 người trung thực 
­ Nhà vua chọn người ntn để truyền 
để truyền ngôi.
ngôi?
­ Nhà vua làm cách nào để tìm được 
­ Phát cho mỗi người dân 1 thúng thóc 
người trung thực?
giống đã luộc kỹ  và hẹn ai thu được 
nhiều thóc sẽ truyền ngôi, ai không có 
thóc sẽ bị trừng phạt.
Nêu ý 1
* Nhà vua chọn người trung thực nối  
ngôi.
­ Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?  ­ Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm 
kết quả ra sao?
sóc nhưng thóc không nảy mầm.
­ Đến kỳ  nộp thóc cho vua mọi người  ­ Mọi người nô nức trở  thóc về  kinh 
làm gì?
nộp cho vua.

3

­ Hướng dẫn đọc 1 đoạn theo cách phân  ­  3 em thực hiện theo từng vai.
vai.
­ Đọc thi diễn cảm
­ Đánh giá chung.
­ Lớp nhận xét ­ bổ sung
IV/ Củng cố ­ dặn dò:
* KNS ­ Câu chuyện này muốn nói với 
em điều gì?*Chính trực, thanh liêm,tấm 
lòng vì dân vì nước.Quyền có sự  riêng 
tư và xét sử công bằng
­ NX giờ học.VN chuẩn bị bài sau.

 Tiết  3
 3 :  Khoa h
 
ọc 
Tiết 9: Sö
ö DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
Những kiến thức hs đã biết có 
Những kiến thức cần hình thành cho hs
liên quan đến bài học
Biết cần ăn phối hợp đạm động 
Biết cần ăn phối hợp chất béo có nguồn 
vật và đạm thực vật để cung 
gốc động vật và chất béo có nguồn 
cấp đầy đủ chất cho cơ thể.
gốc thực vật dể cung cấp đầy đ
y đủ chất 
cho cơ thể, llợi ích của muối I­ốt
A/ Mục tiêu:

*? Kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo.
Chia lớp thành 2 đội.
­   Mỗi   đội   cử   đội   trưởng 
Phổ biến luật chơi và cách chơi. 
bốc thăm.
Cho HS chơi trò chơi.
­ Cùng lớp nhận xét xem nhóm nào kể  được nhiều  ­ Chơi 10'
món ăn chứa nhiều chất béo
* Ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và  ­ Bắt đầu chơi trò chơ
­ Chỉ và nêu
chất béo có nguồn gốc thực vật.
Biết tên 1 số món ăn cung cấp chất béo động vật và  ­ Vì trong chất béo động 
vật có nhiều axít béo no, 
cung cấp chất béo thực vật.
     ­ Nêu lợi ích của việc ăn phối hợp chất béo có  trong chất béo thực vật có 
nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực  nhiều axít béo không no.
Yêu cầu học sinh chỉ  tên các món ăn có chứa chất 
­ Nêu mục bạn cân biết.
béo TV.
­ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo động  ­ Vì muối I­ốt có bổ  sung I­
ốt phòng tránh các rối loạn 
vật và chất béo thực vật?
do thiếu I­ốt.
­ Ăn phối hợp 2 loại chất béo trên có lợi ích gì?
­ Cơ  thể  kém phát triển về 
* Kết luận: ­ Chốt ý chính
cả thể lực và trí tuệ   gây u 

5


I/ KT: ­ Trẻ em cần phải bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến 
trẻ em .
I/ KN:  ­ Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn 
trọng ý kiến của người khác 
          III/ TĐ: HS có ý thức tham gia môn học
* Tích hợp GDKNS: Kỹ năng trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học. Kỹ 
năng lắng nghe người khác trình bày ý kiến.
* Tích hợp QTE: Mọi trẻ em đều có quyền được bày tỏ ý kiến về những 
vấn đề liên quan đến trẻ em.
B/ Chuẩn bị:   ­   Cặp sách, vài bức tranh  để hs nhận xét phần khởi 
động.
                        ­    Thẻ màu (HS).
C/ Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
I/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra 3 HS
II/ Kiểm tra bài cũ:

6


III/ Bài mới 
Giới thiệu bài
­ Hoạt động nhóm
HĐ1: HS Khởi động.
Cho các nhóm cùng quan sát 1cái  cặp xách  ­ Quan sát và nhận xét 
Đại diện các nhóm trình bày 
và một số bức tranh .....
nhận xét về cái cặp.

* Tích hợp GDKNS: Kỹ năng trình bày ý 
kiến ở gia đình và lớp học. Kỹ năng lắng 
nghe người khác trình bày ý kiến.
Nhắc nhỡ HS chuẩn bị tiểu 
IV/ Củng cố ­ dặn dò:
phẩm
 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau
Cho tiết 2
Nhận xét tiết học.
                                                        
                                           
                  
                       
                       
                       
                       
                       
             
 Tiết 5:  HĐTT
 
                
 
 

Chào cờ

                                         
 
          
 



II/KN ­ Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số.
III/TĐ ­ Có ý thức học tốt môn toán
* HSKT: Nhìn m
ẫu viết chép được số 7 vào vở.
* HSKT:
B/ Chuẩn bị.
I/ Đồ dùng dạy học:
1. GV. Hình vẽ trong SGK.
2. HS. Vở nháp.
II/ Phương pháp dạy học.Hỏi đáp, giảng giải...
C/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu mối quan hệ  giữa các đơn vị 
đo thời gian đã học.
III/ Bài mới:
1. Giới thiệu số  trung bình cộng và 
­ Đọc bài tập 
tìm số trung bình cộng:
­ Lớp đọc thầm
Can T1: 6 l
* Ghi ví dụ:
­ BT cho biết gì?Bài tập hỏi gì? Can T2: 4 l Rót đều: Mỗi can có ? lít dầu? 
­ Muốn biết số  dầu chia đều cho 
Giải
mỗi   can   được   bao   nhiêu   ta   làm 

­ Số 28 được gọi ntn?
­ Gọi là số TB cộng của 3 số 25; 27; 32

8


­ Ngoài ra còn có cách nào?
Muốn tìm trung bình cộng của 
nhiều số ta làm ntn?
2/Luyện tập:
* Bài số 1:Cả lớp thực hiện phân 
a,b,c,
­ Cho HS làm   chữa bài   nhận 
xét
­ Đánh giá
­ Cách tìm số trung bình cộng của 
nhiều số.
d, ( Dành cho Hs HTT)
* Bài 2: Cả lớp thực hiện
BT cho biết gì?
­ Bài tập hỏi gì?
­ Muốn tính trung bình cộng mỗi 
bạn nặng bao nhiêu kg ta làm  như 
thế nào?
* Bài 3: ( Dành cho Hs HTT)
­   Muốn   tìm   trung   bình   cộng   của 
các số  TN liên tiếp từ  1   9 cần 
biết gì?
­ Cho HS chữa bài.
­  Nêu cách tìm số trung bình cộng?

quan đến bài học
cho hs
Biết cần ăn phối hợp chất béo có 
Biết được hằng ngày phải ăn nhiều rau 
nguồn gốc ĐV&TV.
và quả  chín, sử  dụng thực phẩm sạch  
và an toàn
A/ mục tiêu:
I/KT­ Biết được hằng ngày phải ăn nhiều rau và quả  chín, sử  dụng thực 
phẩm sạch và an toàn.

9


II/ KN. Hiểu và nêu một số  tiêu chuẩn thực phẩm sạch, an toàn. một số 
biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn, thực phẩm.
III/ TĐ.Áp dụng bài đã học vào cuộc sống hằng ngày.
* Tích hợp BVMT: Mối quan hệ giữ con người và môi trường: Con người  
cần đến thức ăn, nước uống từ môi trường.
        * HSKT:
:Tô màu vào tranh có hình rau, quả,...
        
B/ Chuẩn bị
I/đồ dùng dạy học:
1.GV: ­ Hình trang 22, 23 SGK. Sơ đồ tháp dinh dưỡng.
2.HS: ­ 1 số rau, quả, 1 số đồ hộp hoặc vỏ đồ hộp.
II/ Các phương pháp dạy học.thảo luận nhóm đôi
C/ Các hoạt động dạy ­ học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

­ Theo  bạn thế nào là thực phẩm sạch  
­Thực phẩm phải giữ   được  chất dinh 
và an toàn?
dưỡng
­ Không ôi thiu
­ Không nhiễm hoá chất.
­   Không  gây   ngộ   độc   lâu  dài   cho  sức  

10


khoẻ
3:  Các
Các  biến  pháp giữ  vệ  sinh an toàn  + Thảo luận nhóm
­ Cách chọn thực phẩm tươi, sạch, có 
thực phẩm.
* Kể  tên các biện pháp thực hiện vệ  giá  trị   dinh   dưỡng,   không  có   màu  sắc 
mùi vị lạ,
sinh an toàn thực phẩm.
­ Chọn đồ hộp và thức ăn đóng gói
­   Sử   dụng   nước   sạch   để   rửa   thực 
* Cho HS thảo luận nhóm
phẩm, dụng cụ  nấu  ăn, nâu chín thức 
ăn, nấu xong phải  ăn ngay, bảo quản 
đúng   cách   những   thững   thức   ăn   chưa 
dùng hết.
* Cho đại diện nhóm trình bày
­ Lớp nhận xét ­ bổ sung
­ Đánh giá chung
* Kết luận: Để  có sức khoẻ  tốt chúng  Thự

hoặc vần dễ lẫn: l/n, en/eng.
III/ TĐ. Có thái đé tiếp thu bài nghiêm túc
* Tích hợp Giới và quyền: Quyền có sự riêng tư và xét xử công bằng.
* HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở.
B/ Chuẩn bị.
I/  đồ dùng dạy học:
  1. GV. Viết sẵn nội dung bài  2a.
 2. HS. Vở viết, bảng phấn
C/ Hoạt động ­ dạy học .

11


Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
2     3học   sinh   lên   bảng   viết   các   từ 
ngữ bắt đầu bằng d/gi/r.
­ Nghe ­ đọc thầm.
III/ Bài mới:
­ Phát cho người dân 1 thúng thóc giống 
­ Đọc mẫu.
­     Nhà   vua   đã   làm   cách   nào   để   tìm  đã luộc kỹ về gieo trồng và hẹn. Ai thu 
được người  trung thực ­ Tiếng  đọc,  được   nhiều   thóc   sẽ   truyền   ngôi,   ai 
không có thóc nộp sẽ  bị  chừng phạt ­  
tiếng khó cho Hs luyện viết.
Lớp viết vào bảng con
VD: luộc kỹ, thóc giống, dốc công
 nộp, lo lắng, nô nức

 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
 
 Ti ế
 ế t 
  4
 4 : Luy
 
 ệ
 ệ n t
   ừ
 ừ  và câu
 
 
Tiết 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC ­ TỰ TRỌNG
Những kiến thức hs đã biết có liên 
Những kiến thức cần hình thành cho 
quan đến bài học
hs

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định tổ chức:
Trả lời.
II/ Kiểm tra bài cũ:
     ­ Thế  nào là từ  ghép PL? từ  ghép 
cho nghĩa TH?
III/  Bài mới:
* Hướng dẫn làm bài tập:
­ 2  3 học sinh đọc cả mẫu.
* Bài số 1.
­ Gọi Hs đọc bài tập thảo luận nhóm  ­ Thật thà, ngay thẳng, thật tâm...
­ Dối trá, gian dối, gian lận...
2
* Từ cùng nghĩa với trung thực?
* Từ trái nghĩa với trung thực?
* Bài số 2:
­   Đặt   câu   với   1   từ   cùng   nghĩa   với  VD: Bạn Lan rất thật thà.
trung thực, 1 câu với 1 từ  trái nghĩa  ­ Cáo thường là con vật rất gian ngoan.
với trung thực?
Đặt câu tiếp nối.
* Bài số 3:
­ Cho HS đọc nội dung bài tập.
­ Thảo luận nhóm 2.
­ 2   3 học sinh đại diện nhóm lên thi 
làm nhanh.
­ Đánh giá
­ Lớp nhận xét ­ đánh giá ­ bổ sung.
* Bài số 4:
­ Cho HS lên bảng gạch chân.

III/ Thái độ:
­ Giáo dục  biết yêu quê hương đất nước, biết đoàn kết giúp đỡ bạn bè. 
B/ Chuẩn bị:
I/ Đồ dùng:
1. GV:
 
­ Sgk lớp 4
 
­ Nhạc cụ: Thanh gõ, đàn phím.
2.HS :
­ Sgk lớp 4, thanh gõ.
II/ Phương pháp:
­ Thuyết trình, hỏi đáp.
C/ Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của thầy
Các hoạt động của trò
I/Ổn định lớp.
II/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ  dùng  ­ Lấy sgk và thanh gõ.
học tập của .
III/ Bài mới: 
1 Hoạt động 1:Ôn tập lại  bài :Bạn  ơi  ­  Ôn tập lại các bài hát qua các hình 
thức hát đối đáp, hát hoà giọng, hát đơn 
lắng nghe.
­Cho  ôn hát hoà giọng, hát đối đáp, hát  ca.
đơn ca.......
2. Hoạt động 2:
­ Hướng dẫn   cách tập hát biểu diễn 
­ Tập biểu diễn trước lớp.
trước lớp.
­ Yêu cầu   lên bảng thực hiện phong 

           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
           
 
 
  Ngày giảng: Thứ tư  ngày 02 tháng 10 năm 2019
 Tiết  1
 1 :   Toán 

Tiết 23: LUYỆN TẬP
Những kiến thức hs đã biết có  Những kiến thức cần hình thành cho hs
liên quan đến bài học

số ta làm thế nào?
Làm nháp ­ lên bảng chữa
III/ Bài mới:
(96 + 121 + 143) : 3 = 120
* Bài số 1:Cả lớp thực hiện
­ Số  trung bình cộng của   96; 121 và 
(35 + 12 + 24 + 21 + 43) : 5 = 27
143
­ Số  trung bình cộng của 35; 12; 24; 
21; 43 là:
­ Cách tính trung bình cộng của nhiều  Ta tính tổng của các số  đó rồi lấy tổng 
số.
đó chia cho số các số hạng.
* Bài số
ố 2:  Cả lớp thực hiện
­ Bài toán cho biết gì?
3   năm   tăng:   96   người;   82   người;   71 
người
­ Bài tập hỏi gì?
­ Trung bình mỗi năm tăng ? người
­ Muốn biết  trung bình mỗi năm  số 
Giải
dân tăng bao nhiêu người cần biết gì?
T/S người tăng thêm  trong 3 năm
96 + 82 + 71 = 249 (người)
TB mỗi năm số dân của xã tăng thêm:
249 : 3 = 83 (người)
Đáp số: 83 người.
* Bài s
Bài số 3: Cả lớp thực hiện


* Bài số 5: ( Dành cho Hs HTT)
IV/ Củng cố ­ dặn dò:
­   Muốn   tìm   trung   bình   cộng   của 
nhiều số ta làm thế nào?
­ Nhận xét giờ học.VN ôn bài + chuẩn 
bị bài sau.

 Tiết  3
 3 :   Tập đọc 

Tiết 10: GÀ TRỐNG VÀ CÁO

A/ Mục tiêu
I/ KT   Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài thơ, biết ngắt nghỉ  hơi đúng nhịp 
thơ, cuối mỗi dòng thơ, biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể  hiện được tâm 
trạng và tính cách nhân vật. Tốc độ đọc 75 tiếng/1 phút.
II/KN  Hiểu các từ ngữ trong bài: 
­ Hiểu ý nghĩa: Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như  gà  
trống, chớ tin những lời mê hoặc, ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.
III/ TĐ.  Có ý thức tự học thuộc lòng cả bài. HTL khoảng 10 dòng  thơ.
*.Tích hợp ANQP: Phải có tinh thần cảnh giác mới có thể  phòng và tránh 
được nguy hiểm.
* HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở.
B/ Chuẩn bị
I/ đồ dùng dạy học:
1. GV: Tranh minh hoạ bài thơ.
 2. HS: Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi.
II/Phương pháp dạy học. Giảng giải, hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy ­ học.

­ Hd đọc các khổ thơ
 Đọc đoạn lần 2 + giảng từ.­ Giải  
nghĩa từ: 
­ Đọc mẫu toàn bài.
* Tìm hiểu bài:
­ Cho HS đọc thầm.
­ Đọc thầm trả lời câu hỏi
­ Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở  ­   Gà   trống   đứng   vắt   vẻo   trên   cành   cây 
đâu?
cao. Cáo đứng dưới gốc cây.
  Tin tức cáo thông báo là sự  thật  ­ Cáo bịa đặt ra nhằm dụ  gà trống xuống 
hay bịa đặt.
đất để ăn thịt.
* Cáo tinh ranh và xảo quyệt.
 ý 1
­ Gà biết đó là ý định xấu của cáo.
­ Vì sao gà không nghe lời cáo?
­ Gà tung tin có cặp chó săn đang  ­ Doạ cáo   cáo rất sợ chó săn  cáo phải 
chạy đến để làm gì?
bỏ chạy làm lộ mưu gian.
­ Thái độ  của cáo ntn khi nghe lời  ­ Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, cắp 
của gà nói?
đuôi, co cẳng bỏ chạy.
­ Thấy cáo bỏ  chạy thái độ  của gà  ­ Gà khoái chí cười ...... bị gà lừa lại.
ra sao?
­ Theo em gà thông minh  ở  điểm  ­ Gà không bóc trần mưu gian của cáo mà 
nào?
giả bộ tin lời cáo.
­ Tác giả  viết bài thơ  nhằm mục 
đích gì?

kẻ xấu xa như cáo.
 Tiết  5
 5 : Luy
 
ện từ và câu 
Tiết 10: DANH TỪ
Những kiến thức hs đã biết có  Những kiến thức cần hình thành cho 
liên quan đến bài học
hs
Biết   danh   từ   là   những   từ   chỉ   sự   vật 
(Người, vật, hiện tượng).
A/Mục tiêu
I/.KT­ Biết danh từ là những từ chỉ sự vật (Người, vật, hiện tượng ).
II/KN­ Hiểu được danh từ  trong câu, đặc biệt là danh từ  chỉ  khái niệm;  
biết đặt câu với danh từ.
III/TĐ­ Có thái độ tự giác tiếp thu bài 
 B/.  Chuẩn bị. 
 
I/ Đồ dùng dạy học:
1.GV: ­ Viết sẵn phần nhận xét.
II// Phương pháp dạy học. Thảo luận nhóm 2
C/ Các hoạt động dạy ­ học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
­ Tìm những từ  cùng nghĩa với trung 
thực   đặt câu.
­  Tìm   những  từ  trái   nghĩa  với  trung 
thực   đặt câu.

mình.
bày.
­ Đánh giá, kết luận những nhóm điền  ­ Lớp nhận xét ­ bổ sung
đúng.
+ Từ chỉ người: Ông cha, cha ông
+ Từ chỉ vật: Sông, dừa, chân trời.
+ Từ chỉ hiện tượng: mưa, nắng.
+ Từ chỉ khái niệm: Cuộc sống, truyện 
cổ, tiếng, xưa, đời.
+ Từ chỉ đơn vị: Con, cơn, rặng.
*   Danh   từ   là   những   từ   chỉ   sự   vật 
Danh từ là gì?
(người,   vật,   hiệng   tượng,   khái   niệm 
hoặc đơn vị)
2/ Ghi nhớ: (SGK)
­ 3  4 học sinh nhắc lại
HĐ3/ Luyện tập:
* Bài số 1:
­ Cho học sinh  đọc yêu cầu của bài  ­   1 2   học   sinh   đọc   Hs   thảo   luận 
tập.
nhóm 2
­ Cho học sinh làm bài trong SGK
­ Cho Hs nêu miệng bài giải
­ Nêu miệng
­ Kết luận
Lớp nhận xét ­ bổ sung
*   điểm,   đạo   đức,   lòng,   kinh   nghiệm 
­ Cho Hs nhắc lại   T gạch chân
cách mạng.
­ Đánh giá nhận xét

* HSKT:
B/Chuẩn bị
I/ đồ dùng dạy học:
1.GV : ­ Biểu đồ tranh "Các con của năm  gia đình".
2.HS: ­ Bảng phấn
II/Phương pháp dạy học/ Hỏi đáp, giảng giải
C/ Hoạt động dạy ­ học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
* Muốn tìm trung bình cộng của nhiều 
I/ Ổn định tổ chức:
số  ta tính tổng của các số  rồi lấy tổng 
II/ Kiểm tra bài cũ:
  Nêu cách tìm số  trung bình cộng của  đó chia cho số các số hạng.
nhiều số.
*Quan sát biểu đồ  "Các con của 5 gia 
III/ Bài mới:
đình"­ Biểu đồ gồm có 2 cột.
* Làm  quen với biểu đồ tranh.
* Cho học sinh quan sát biểu đồ.­ Em  * Cột bên trái ghi tên các gia đình.
* Cột bên phải cho biết số  con trai và 
có nhận xét gì về cách lập biểu đồ?
con gái của mỗi gia đình.
­ Nhìn vào hàng thứ  nhất  gia  đình cô  ­ Gia đình cô có 2 con gái.
Mai cho biết gì?
­ Hàng T 2?
­ Gia đình cô Lan có 1 con trai.
­ Hàng T 3?
­ Gia đình cô Hồng có 1 con trai, 1 con  
­ Hàng T 4?


 Tiết  2
 2 :   Kể chuyện 
Tiết 5: KỂ CHUYỆN ĐàNGHE, ĐàĐỌC
A/ Mục tiêu
1/KT   ­ Biết kể  tự  nhiên bằng lời kể  của mình một câu chuyện (mẩu 
chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực.
II/KN­ Hiểu câu chuyện, và nêu được nội dung chúnh của câu chuyện. 
III/TĐ­ Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng về lời kể của bạn.
B/Chuẩn bị 
I/ Đồ dùng dạy học:
1/GV:   ­ Viết sẵn gợi ý 3 trong SGK. Tiêu chuẩn đánh giá bài KC.
2.Hs: Sưu tầm truyện viết về tính trung thực.
II/Phương pháp dạy học.Hỏi đáp
C/ Các hoạt động dạy ­ học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
 ­ Kể lại 1­2 đoạn câu chuyện: Một nhà 
thơ chân chính.
III/ Bài mới:
1/ Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
a. Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu 
của đề bài.
Đề bài: K
 bài: Kể l
 lại 1 câu chuy
i 1 câu chuyện em 
n em đã 



­ Đưa tiêu chuẩn đề HS đánh giá.
­ Lớp nghe đặt câu hỏi cho bạn bình 
chọn
IV/ Củng cố ­ dặn dò:
* QTE.*Bản săc trung thực là đức tính 
trung thực của người VN.
­ Nhận xét giờ học: 
­ Dặn dò: HS chuẩn bị bài kể chuyện
 tuần 6.

 Tiết  3
 3 : T
  ập làm văn 
 Ti
Tiết 9:   LUYỆN VIẾT THƯ 

A/ Mục tiêu
I/ KT. Biết được một lá thư thăm hỏi, chúc mừng hoặc chia buồn, bày tỏ 
tình cảm chân thành, đúng thể thức (đủ 3 phần: Đầu thư, Phần chính, phần cuối  
thư).
II/ KN. Hiểu bài và viết bài có nội dung hay.
III/ TĐ. Có ý thức tự giác viết bài
* HSKT:Nhìn mẫu viết chép được chữ m vào vở.
B/ Chuẩn bị.
I/  Đồ dùng dạy học:
1.GV:­ Viết sẵn nội dung ghi nhớ cuối tuần 3 tiết TLV.
2.Hs:  ­ Giấy viết.
II/ Phương pháp dạy học.Giảng giải.

  ­  Thu bài , nx, đánh giá hướng dẫn hs.
  ­  Nhận xét giờ học.

 Ti
 Tiết  4
   : L
   : Lịch sử 
 Ti
Tiết 5: N
NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI 
PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC
Những kiến thức hs đã biết có liên  Những kiến thức cần hình thành cho hs
quan đến bài học
Biết do An Dương Vương chủ quan 
Biết thời gian nước ta bị các triều đại 
nên cuộc kháng chiến bị thất bại.
phong kiến phương bắc đo hộ từ năm 
179 TCN đến năm 
   
A/ Mục tiêu:
I/ KT­ Biết thời gian nước ta bị các triều đại phong kiến phương bắc đo  
hộ từ năm 179 TCN đến năm 938.
II/ KN­ Hiểu một số  chính sách áp bức bóc lột của phong kiến phương  
Bắc đối với nhân dân ta.
         ­ Nhân dân ta không chịu khuất phục, liên tục đứng lên khởi nghĩa  
đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nền văn hoá dân tộc.(hs trả lời)
III/ TĐ ­ Giáo dục hs có ý thức giữ gìn nền văn hoá của dân tộc.
          * HSKT: 
 Nhìn tranh tô màu vào hình bản đồ.
          

­ Từ  năm 179 TCN đến năm 938 có  ­ Có 9 cuộc khởi nghĩa lớn.
bao nhiêu cuộc khởi nghĩa lớn?
­ Mở đầu cho các cuộc khởi nghĩa ấy  ­ Khởi nghĩa 2 Bà Trưng
là cuộc khởi nghĩa nào?
­ Kết thúc 1 nghìn năm đô hộ của các  ­   Khởi   nghĩa   Ngô   Quyền   với   chiến 
triều đại phong kiến phương Bắc là  thắng Bạch Đằng.
cuộc khởi nghĩa nào?
­ Việc nhân dân ta liên tục khởi nghĩa  ­ Nhân dân ta có 1 lòng yêu nước nồng 
chống lại ách đô hộ của các triều đại  nàn quyết tâm, bền chí đánh giặc, giữ 
phong kiến phương Bắc nói lên điều  nước.
gì?
IV/ Củng cố ­ dặn dò:

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status