1 2 3 4 5
6
7
8
9
10
Write word “ hiếu khách” in EngLish Write word “ họ hàng” in EngLish Write word “ nặng” in EngLish Write word “ quà lưu niệm” in EngLish Write word “ bưu thiếp” in EngLish Write word “ viện bảo tàng” in EngLish Write word “ giúp đỡ” in EngLish I. Past progressive
a. Form:
S + was/were + V_ing.
b. Usage: Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả:
-
Một hành động đang xảy ra tại một thời điểm
xác định/ cụ thể trong quá khứ
Các trạng từ thường đi với thì này như: at this time
yesterday/last week/ last month/ last year.
At …..o’clock yesterday.
Eg: I was learning English at this time yesterday.
I was playing soccer at 3 o’clock yesterday.
-
Một hành động đang diễn ra trong
quá khứ thì hành động khác xen vào.
Hành động xen vào chia ở thì QKĐ
và thường có liên từ When ( khi)
Hành động đang diễn ra
(quá khứ tiếp diễn)