Sử dụng hàm trong bảng tính - Pdf 68

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 4. Sử dụng hàm trong bảng tính
Cảnh Thạc/ Thanh Thái/ Thanh Phong 25 Microsoft Excel
B
B
A
A
Ø
Ø
I
I4
4
.
.S
S
Ư
Ư
Û
ÛD
D
U
U
Ï

B
A
A
Û
Û
N
N
G
GT
T
Í
Í
N
N
H
H
1. Nhóm hàm thống kê

Trong số hơn 70 hàm thống kê, xin thú thật rằng chúng tôi không phải là người
làm thống kê chuyên nghiệp nên chỉ biết sử dụng vài hàm đơn giản. Hy vọng
rằng với các hàm đơn giản này Anh/Chò sẽ làm quen dần với cách sử dụng hàm
trong bảng tính Excel.
Trong suốt quá trình khóa học, chúng tôi sẽ thảo luận thêm với các Thầy để bổ
xung một cách tương đối đầy đủ các hàm thống kê cho các Anh/Chò.


-3.70074E-17
5
FREQUENCY() Đếm số lần gặp của một mảng con trong mảng lớn
=FREQUENCY(data_array,bins_array)
=FREQUENCY({4,5,6,7,8,9},{5}) 2
6
INTERCEPT() Tung độ gốc của một đường hồi qui tuyến tính
=INTERCEPT(Known_y’s,known_x’s)
=INTERCEPT(({2,3,1,4,1,3},{5,1,2,4,3,1}) 2.5
7
MAX() Giá trò lớn nhất của một mảng dữ liệu
=MAX(number1,number2,…..)
=MAX(1,3,9,6,8,3) 9
8
MEDIAN() Giá trò tại đó chuỗi số liệu được chia đôi sau khi sắp
xếp (sorted).
=MEDIAN(number1,number2,…..)
=MEDIAN(1,3,9,6,8)
=MEDIAN(1,3,9,6,8,3)


=NORMSDIST(z)
=NORMSDIST(1)
=NORMSDIST(2)
=NORMSDIST(3) 0.841345
0.97725
0.99865
13
NORMINV() Trả về giá trò x trong phân phối chuẩn tích lũy
= NORMINV(probability,mean,standard_dev)
=NORMINV(0.99865,1,1) 4.000023
14
RANK() Thứ hạng (từ lớn đến nhỏ) của một giá trò
=RANK(number,ref,order)
=RANK(B6,B3:B9,0)
=RANK(B6,B3:B9,1) 3
4
15
SLOPE() Hệ số gốc của một đường hồi qui tuyến tính
=SLOPE(known_y’s,known_x’s)
=SLOPE({3,5,4,6,7},{1,3,5,6,5})



Bài tập tại chỗ 1:
Cho một cột số liệu như BẢNG 4.1 từ B3:B9

A B C D E F G H I
1

2
Số liệu Hãy Tính Average
3
3 Max
4
5 Min
5
9 Mode
6
5 Median
7
4 Stdev
8
6 Var
9
2 Varp
10 BẢNG 4.1 : Sử dụng hàm thống kê

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 4. Sử dụng hàm trong bảng tính
Cảnh Thạc/ Thanh Thái/ Thanh Phong 27 Microsoft Excel

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Bài 4. Sử dụng hàm trong bảng tính
Cảnh Thạc/ Thanh Thái/ Thanh Phong 28 Microsoft Excel
2. Các hàm tài chánh
Trong số 15 hàm tài chánh, xin thú thật rằng tôi không phải là nhà phân tích tài
chánh chuyên nghiệp nên tôi chỉ biết sử dụng vài hàm đơn giản. Hy vọng rằng
với các hàm đơn giản này Anh/Chò sẽ làm quen dần với cách sử dụng hàm tài
chánh trong bảng tính Excel.
Trong suốt quá trình khóa học, tôi sẽ thảo luận thêm với các Thầy để bổ xung
một cách tương đối đầy đủ các hàm tài chánh cho các Anh/Chò.

Bảng bên dưới đây là một số hàm tài chánh thông dụng:

TT TÊN Ý NGHĨA – CÚ PHÁP – THÍ DỤ KẾT QUẢ
1
DDB() Khấu hao với kết số giảm nhanh kép
=DDB(cost,salvage,life,period,factor)
=DDB(1000000,100000,6,1) 333,333
2
FV() Giá trò tương lai của tiền đầu tư
=FV(rate,nper,pmt,pv,type)
=FV(10%,1,,-100)
=FV(10%,1,,-100,1)
=FV(10%,1,-10,-100)
=FV(10%,1,-10,-100,1) 110

548.35
1500
6
PV() Giá trò hiện tại của tiền đầu tư
=PV(rate, nper,pmt,fv,type)
=PV(10%,3,20,100) -124.87
7
RATE() Lãi suất (cho một dự án đi vay)
=RATE(nper,pmt,pv,fv,type)
=RATE(1,0,100,-110) 10%
8
SLN() Khấu hao tài sản theo đường thẳng
=SLN(cost,salvage,life)
=SLN(10000,2000,10) 800
9
SYD() Khấu hao tài sản theo chỉ số tổng năm
=SYD(cost,salvage,life,per)
=SYD(10000,1000,5,1) 3000

• FV : Giá trò tương lai tiền vay còn lại chưa trả, nếu bỏ trống
là = 0, nghóa là đã trả hết tiền vay
• Type : Cách tính cho khoản trả đều PMT, nếu bỏ trống là = 0,
nghóa là chi trả đều vào cuối năm
PV()
• Rate : Suất chiếc khấu
• Nper : Tổng số thời đoạn phải trả tính theo hàng năm
• Pmt : Khoản chi trả đều ở mỗi thời đoạn, nếu bỏ trống là = 0
• FV : Giá trò tiền tương lai có được
• Type : Cách tính cho khoản trả đều PMT, nếu bỏ trống là = 0,
nghóa là chi trả đều vào cuối năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status