I H¯C TH I NGUY N TR×˝NG I H¯C
KHOA H¯C
o0o
É THÀ TUY T NGA
B I TO N X C ÀNH NGU˙N CHO PH×ÌNG TR NH
TRUY N NHI T TUY N T NH M¸T CHI U
TH I NGUY N - 6/2020
I H¯C TH I NGUY N TR×˝NG I H¯C
KHOA H¯C
o0o
É THÀ TUY T NGA
B I TO N X C ÀNH NGU˙N CHO PH×ÌNG TR NH
TRUY N NHI T TUY N T NH M¸T CHI U
Chuy¶n ng nh: To¡n øng döng
M¢ sŁ: 8460112
NG×˝I HײNG D N KHOA H¯C
TS. NGUY N THÀ NG¯C OANH
TH I NGUY N - 6/2020
Ríi r⁄c hâa b i to¡n thu“n theo bi‚n khæng gian . 14
Ríi r⁄c b i to¡n thu“n theo bi‚n thíi gian . . . . . 16
B i to¡n x¡c ành nguçn cho ph÷ìng tr…nh
truy•n nhi»t tuy‚n t‰nh mºt chi•u
2.1. B i to¡n bi‚n ph¥n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
19
20
2.2. Ríi r⁄c b i to¡n bi‚n ph¥n . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
2.3. Ph÷ìng ph¡p gradient li¶n hæp . . . . . . . . . . . . . . . 25
2.4. V‰ dö sŁ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
K‚t lu“n
34
2
T i li»u tham kh£o
35
3
Danh s¡ch h…nh v‡
v gi¡ trà phi‚m h m J (fn ) (h m trång ! ÷æc cho theo
cæng thøc (2.28). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
2.2 Tham sŁ hi»u ch¿nh , sŁ b÷îc l°p n , sai sŁ kf fn k L2(0;T )
v gi¡ trà phi‚m h m J (fn ) (h m trång ! ÷æc cho theo cæng
thøc (2.29)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
5
Lới nõi
u
Trong nhiu nghiản cứu thỹc t, h m nguỗn trong quĂ trnh truyn
nhiằt l khổng bit v yảu cu cn phÊi xĂc nh t mt v i thổng s ta
quan sĂt ữổc hay o ữổc [1, 2, 4, 5]. Ơy l cĂc b i toĂn ngữổc xĂc nh h
m v phÊi hay mt phn h m v phÊi (h m nguỗn) ca phữỡng trnh
truyn nhiằt. V nhng ứng dửng quan trồng trong thỹc t nản cõ
rĐt nhiu nghiản cứu cÊ v lỵ thuyt v giÊi s  ữổc phĂt trin. [1, 3, 5,
6].
B i toĂn ngữổc n y l b i toĂn t khổng chnh. Mt b i toĂn ữổc gồi l
t chnh theo nghắa Hadamard nu thọa mÂn tĐt cÊ cĂc iu kiằn:
i) Tỗn ti nghiằm; ii) Nghiằm l duy nhĐt; iii) Nghiằm phử thuc liản tửc v
o d kiằn b i toĂn. Nu t nhĐt mt trong cĂc iu kiằn trản khổng thọa
mÂn th b i toĂn ữổc gồi l t khổng chnh. B i toĂn t khổng chnh
thữớng gƠy ra nhiu vĐn nghiảm trồng v l m cho cĂc nghiằm s c
in khổng n nh, tức l mt sai s nhọ trong d kiằn u v o cõ th dÔn
tợi sai s lợn bĐt k vợi nghiằm. Ta cõ th xt v dử sau Ơy:
X
= p!
0; ! 0:
6
1=2
1
=
n =1 n
2
(0.2)
6
Mt khĂc
1
kf(t) f (t)kC[0; ] =
n=0
n
= 1:
cho tổi trong sut thới gian tổi theo hồc khõa thc s ti trữớng Trữớng
i hồc Khoa hồc
i hồc ThĂi Nguyản.
Quỵ thy cổ Khoa ToĂn- Tin v quỵ thy cổ phặng o to - KHCN
v HTQT, Trữớng i hồc Khoa hồc i hồc ThĂi Nguyản  truyn
7
t cho tổi nhng kin thức b ch trong sut hai nôm hồc va qua.
Bn b, ỗng nghiằp luổn ng viản, hỉ trổ tổi trong quĂ trnh
hồc tp v nghiản cứu!
Tổi xin trƠn trồng cÊm ỡn!
ThĂi Nguyản, ng y 25 thĂng 6 nôm 2020
Hồc viản
ỉ Th Tuyt Nga
8
Ch֓ng 1
Mºt sŁ ki‚n thøc cì b£n
Trong ch÷ìng n y chóng tæi tr…nh b y mºt sŁ ki‚n thøc cì b£n ÷æc
sß döng trong lu“n v«n nh÷: mºt sŁ khæng gian h m, b i to¡n thu“n,
ành ngh¾a nghi»m y‚u v ph÷ìng ph¡p sai ph¥n ríi r⁄c b i to¡n thæng
qua l÷æc ç Crank-Nicolson.
:
(1.1)
1
2
2
Trong â a, b v ’ trong khæng gian L (Q), g 2 L (Q), f 2 L (0; T )
2
v u0 2 L ( ). Gi£ sß r‹ng a a > 0 vîi a l h‹ng sŁ v b 0. Hìn nœa,
’ ’>0;
(1.2)
vîi ’ l h‹ng sŁ.
ành ngh¾a 1.1 (B i to¡n thu“n) [5] Khi c¡c h» sŁ a(x; t); b(x; t), i•u
ki»n ban ƒu u0, c¡c h m v‚ ph£i ¢ bi‚t (gçm f(t); ’(x; t); g(x; t)),
9
b i to¡n t…m nghi»m cıa h» (1.1) ÷æc gåi l b i to¡n thu“n (hay b i to¡n
trüc ti‚p).
ành ngh¾a 1.2 (B i to¡n ng÷æc) [5] Khi c¡c h» sŁ a(x; t); b(x; t), i•u
ki»n ban ƒu u0, c¡c h m v‚ ph£i ’(x; t); g(x; t) ¢ bi‚t, b i to¡n t…m h m
f(t) tł mºt sŁ quan s¡t (hay thæng tin) v• nghi»m nghi»m cıa h» (1.1)
÷æc gåi l b i to¡n ng÷æc.
tri»t ti¶u tr¶n bi¶n, tøc l
1
1
H0 ( ) = fu 2 H ( ) : u(0) = u(L) = 0g:
ành ngh¾a 1.5 Khæng gian H
2
1;0
(Q) l t“p t§t c£ c¡c h m u(x; t) 2
2
L (Q)câ ⁄o h m suy rºng ux 2 L (Q) vîi t‰ch væ h÷îng
ZZ
(u; v)H1;0(Q) :=
Q
ành ngh¾a 1.6 Khæng gian H
2
1;1
(uv + uxvx) dxdt:
(Q) l t“p t§t c£ c¡c h m u(x; t) 2 ut
(Q) : u S = 0g:
10
nh nghắa 1.8 Khổng gian H0
1;1
H (Q) triằt tiảu trản biản S, tức l
H0
1;1
1;1
(Q) = fu 2 H
(Q) l tp tĐt cÊ cĂc h m u(x; t) 2
1;1
(Q) : u S = 0g:
Ngo i ra chúng tổi sò dửng mt s khĂi niằm sau Ơy:
nh nghắa 1.9 (KhÊ vi Frchet) Cho X; Y l cĂc khổng gian Banach, U l lƠn cn ca im x. nh x F : U ! Y ữổc gồi l khÊ vi Frchet ti
x nu tỗn ti Ănh x tuyn tnh liản tửc A : X ! Y thọa mÂn
lim kF (x + h)
F (x)
khkX
ku(t)k Bdt:
nh nghắa
2
1
2
1
0
W (0; T ) = fu : u 2 L (0; T ; H0 ( )); ut 2 L (0; T ; (H0 ( )) )g;
vợi chu'n
kuk
2
= kuk
W (0;T )
2
2
1
Z
ZZ
@u@
Q
a(x; t)
+ b(x; t)u
@x @x
2
dxdt
1
f(t)(x; t) + g(x; t) dxdt; 8 2 L (0; T ; H0 ( ))
(1.3)
11
v
(1.4)
u(x; 0) = u0(x); x 2 :
Theo [5, nh lỵ 1.1.1, trang 11] Â ch ra sỹ tỗn ti duy nhĐt nghiằm
trong khổng gian W (0; T ) ca b i toĂn (1.1). Hỡn na, tỗn ti hng s
phữỡng trnh truyn nhiằt, ta cn tợi mt s kt quÊ ca b i toĂn liản hổp,
cĂch xĂc nh b i toĂn liản hổp ữổc trnh b y thổng qua cổng thức
Green [7, x3.6.1., p. 156 158]. Cử th, xt b i toĂn thun dng
^
8 ut
>
u(x; t) = 0; (x; t)
>
(1.6)
(a(x; t)ux)x + b(x; t)u = f ; (x; t) 2 Q;
S;
2
>
>
u(x; 0) = u0(x); x 2 :
>
>
>
2 >2
2
2
:
a
L ( ). Ta nh nghắa nghiằm ca b i toĂn n y
vợi aQ
L (Q) v
l h m p 2 W (0; T ) thọa mÂn
T
Z0
(pt; v)H 1( );H01( )dt +
2
ZZ
Q
apxvx + bpv dxdt =
ZZ
Q
>
>
u(x; 0) = b ; x 2 :
>
>
vîi bQ
2
>2
:
( ). Gi£ sß aQ
L
2(Q);
2
a
L
()v
utpdxdt
a(x; t)ux pdxdt +
x
Q
bupdxdt =
Q
Q
bQpdxdt:
Sß döng cæng thøc t‰ch ph¥n tłng phƒn cho v‚ tr¡i flng thøc tr¶n, ta
nh“n ÷æc
Z
T
0
hut; piH1( )0;H1( )dt +
ZZ
Q a(x; t)uxpxdxdt +
ZZ
(1.11)
Tł cæng thøc (1.10), sß döng cæng thøc t‰ch ph¥n tłng phƒn cho sŁ
h⁄ng ƒu ti¶n cıa v‚ tr¡i, ta câ
T
Z
0
t
hu; ptiH1( )0;H1( )dt + hu; pijt =0
=T
+
ZZ
ZZ
Q
a(x; t)uxpxdxdt +
ZZ
=
bQpdxdt;
Q
Q
(up)jt=T dx +
Z
(up)jt=0dx:
Chú ỵ rng u(x; 0) = b ; v p(x; T ) = a
nản flng thức trản tr th nh
0
Z T hu; ptiH1( )0;H1( )dt+ ZZ
ZZ
Q a(x; t)uxpxdxdt +
Q bupdxdt
=
ZZ
Q bQpdxdt
Z
a u(T )dx +
Z
b p(0)dx:
(1.12)
T phữỡng trnh (1.11) v (1.12) ta cõ
Z
Z
lu(x; t) =
!(x)u(x; t)dx = h(t); t 2 (0; T );
1
trong õ !(x) 2 L ( ) l h m trồng v
R
(1.13)
!(x)dx > 0, d kiằn quan sĂt h
2
ữổc giÊ thit trong khổng gian L (0; T ).
Ta k hiằu nghiằm u(x; t) ca (1.1) l u(x; t; f) (hoc k hiằu l u(f)
nu khổng cõ g nhm lÔn) nhÔn mnh sỹ phử thuc ca nghiằm v
h m chữa bit f(t). Sò dửng phữỡng phĂp bnh phữỡng ti thiu [5], ta
xƠy dỹng li h m chữa bit f(t) bng cĂch chuyn b i toĂn th nh b i toĂn
bin phƠn cỹc tiu hõa phim h m mửc tiảu
1
2
J0(f) = 2 k lu(f) h kL 2(0;T ) :
(1.14)
14
1.2.
1.2.1.
Ríi r⁄c hâa b i to¡n
Ríi r⁄c hâa b i to¡n thu“n theo bi‚n khæng gian
Chia kho£ng (0; L) th nh Nx kho£ng con tr¶n l÷îi
0 = x 0 < x1
ai(t)
i+1
u
h
k=0
X
Nx
h
ui
i
i
i
i
b (t)u (t) i(t)dt;
i+1
i
(1.19)
k=0
ZT
0
Nx
X
Nx
i
h
i
g (t) (t)dt
k=0
(1.20)
15
trong â
1 xi+1
i+1
Z
g(x; t)dx; i = 0; Nx 1:
h
xi
xi
Th‚ c¡c x§p x¿ (1.16) (1.20) v o (1.3), ta nh“n ÷æc
8
T
Z
> 0
dt i + h
0
h
N
x
du
0
+h
bu
N
X
x
N
x
>
i
>
>
>
>
i
dt = 0;
i
v =
i+1
Z v(x)dx:
(1.23)
h
xi
V… trong (1.22) l tòy þ n¶n ta câ
8
> du(t)
>
(1.24)
dt
+
u(t) = F (t);
0
2
2
2
1 B
0
0
2a + h b : : :
a
=
2
B
B
h B
B
:::
:::
0
0
0
0
0
:::
0
0
0
: : : 2a Nx
:::
2b Nx 1
1
+h
a
Nx
a Nx
a
C
1
i
v a = (a + a ).
2
H m v phÊi
i
i
(t) + g
F (t) = ff(t)
(t); i = 0; 1; : : : ; Nxg:
Tnh xĂc nh dữỡng ca trong (1.24) ữổc khflng nh qua b
dữợi Ơy.
B 1.1 Vợi mỉi t, ma trn hằ s xĂc nh bi hằ (1.24) l nòa xĂc nh
dữỡng.
Chứng minh. Ta cn chứng minh
0
U; U
1
0; vợi U = (U ; U ; : : : ; U
Tht vy, t cổng thức ca ma trn
h2
+
: ::
1
a0U
1
U
2
h2 b1
0
B
B
a
N
N
=
h
Uk+1
U0 1
C
U :::
C
+ h 2 b N x) U N x C B U N x C
Nx
@
a xU
a
1
+
2 k =0
1
C
CB
8
u +
m
=
= F (tm); m = 0; 1; : : : ; M, ta rới rc (1.24) nhữ sau
um+1
>
>u
>
:
0
t
= u0
um+1 + um = F m+1=2;
:
B m =(E+
1
m
) (E
) 1;
);
2
2
t m
2
E l ma trn ỡn v.
Kỵ hiằu ( ; ) v k k tữỡng ứng l tch vổ hữợng v
chu'n Euclide trong
N
khổng gian R x . Ta nhn ữổc kt quÊ v tnh n nh ca lữổc ỗ sai
phƠn nhữ sau.
B 1.2 Lữổc ỗ (1.27) l n nh.
Chứng minh. T phữỡng trnh u tiản ca (1.27) ta nhn ữổc
m+1
m
2 )kku
k+ tk(E+ 2
lỵ 2.1, p. 220] ta cõ
t m 1
2 ) (E
(E +
k(E +
Hỡn na
t
k(E +
2
= sup
m) 1
k
m )k
t
2
1:
t m 1
))
(; )
(( ; ) + t( ; ) +
1:
t
2
4
mm
(
;)
18
Do vy, t phữỡng trnh (1.28) ta nhn
ku
m+1
m
k
t k
m
ku
m+1
k
F
(1.29)
k kvk + (m + 1) tkfk:
Nhữ vy, lữổc ỗ sai phƠn (1.27) l n nh.
Chú ỵ, trong t i liằu [1] cĂc tĂc giÊ
 chứng minh ữổc rng tỗn ti
hng s dữỡng cdd khổng phử thuc v o hằ s a v b thọa mÂn
M
Nx
m=0 k 0
XX
cdd
1=2
Chữỡng 2
B i toĂn xĂc nh nguỗn cho phữỡng
trnh truyn nhiằt tuyn tnh mt
chiu
Trong chữỡng n y, chúng tổi nghiản cứu b i toĂn tm li th nh phn
ch phử thuc thới gian trong v phÊi ca phữỡng trnh t quan sĂt t
ch phƠn (nhữ Â trnh b y trong Phn Lới nõi u, Ơy l b i toĂn
ngữổc, t khổng chnh). Tức l ta xƠy dỹng li h m f(t) trong h m
v phÊi t quan sĂt tch phƠn
Z
lu(x; t) =
!(x)u(x; t)dx = h(t); t 2 (0; T );
(2.1)
1
trong õ !(x) 2 L ( ) l h m trồng v
R
!(x)dx > 0, d kiằn quan sĂt h
2
ữổc giÊ thit trong khổng gian L (0; T ).
Vợi mửc ch õ, chúng tổi s ữa b i toĂn v b i toĂn bin phƠn cỹc
tiu hõa phim h m mửc tiảu, ỗng thới ch ra cổng thức gradient ca
phim h m cÊ dng liản tửc v rới rc thổng qua nghiằm ca b i toĂn liản
hổp. Thut toĂn ữổc sò dửng tm cỹc tiu ca phim h m mửc tiảu l
(2.2)
(0;T )
f l
ữợc lữổng
2
ca f 2 L (0; T ).
Sò dửng cổng thức Green trong nh lỵ 1.1 hoc [7, nh lỵ 3.18], b i
toĂn liản hổp cho b i toĂn (1.1) cõ dng
8
@p
> p(x; t) = 0;
@
a(x; t)
>
>
>
>
(2.3)
Phim h m (2.2) l
khÊ vi Frchet v cổng thức gradient ca phim
h m ữổc cho thổng qua nh lỵ dữợi Ơy
nh lỵ 2.1 Phim h m J khÊ vi Frchet v cổng thức gradient rJ (f) ti
f cõ dng
Z
rJ (f) =
p(x; t)(x; t)dx + (f(t)
f (t));
(2.4)
vợi p(x; t) l nghiằm ca b i toĂn liản hổp (2.3).
Chứng minh. Ta chú ỵ rng, nu i chiu thới gian trong b i toĂn liản
hổp (2.3) th ta nhn ữổc dng ca b i toĂn thun (1.1). Do vy nu
nghiằm ca b i toĂn liản hổp ữổc hiu theo nghắa nghiằm yu th
tỗn ti duy nhĐt nghiằm yu trong khổng gian W (0; T ) cho b i toĂn
liản hổp.
2
Kỵ hiằu h ; i l tch vổ hữợng trong L (0; T ). Cho bin phƠn nhọ f
21
cıa f, ta câ
1
1
2
@x 2
2
2 klu(f + f) hkL 2(0;T )
2 klu(f) hkL 2(0;T )
= hl u(f); lu(f) hi +
1 kl u(f)kL22(0;T );
2
nghi»m cıa b i to¡n
2
x2 :
u(x; 0) = 0;
>
>
>
:
>
(2.5)
Sß döng cæng thøc Green nh÷ trong ành lþ 1.1 ho°c [7, ành lþ 3.18]
cho (2.3) v (2.5), ta câ
Z TZ
Z TZ
! u(lu
h)dxdt =
f ’pdxdt:
0
0
Do v“y
Z
T
J0(f + f) J0(f) = 0
=D
Z
Z f ’pdxdt + o(k fkL2(0;T ))
’(x; t)p(x; t)dx; f
E
+ o(k fkL2(0;T )):