TUN 1
Ngy son:5/9/2020.
Ngy ging:8/9/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:10/9/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 1:Nhng ch cỏi ỏng yờu
To hỡnh ch cỏi T1
A.Mc tiờu.
- Kin thc: Hc sinh nhn bit c c im v v p ca kiu ch
- K nng: Hc sinh bit cỏch to dỏng ,trang trớ v s dng ch trang trớ.
- Thỏi : Hc sinh phỏt trin kh nng trang trớ, sỏng to ca cỏ nhõn v nng lc
hp tỏc nhúm to nờn cỏc sn phm t thit k v trang trớ theo yờu cu.
B.Chun b.
- Giỏo viờn: Phiu nhúm, bỳt d, bỳt sỏp, chỡ mu, cỏc vt dng tỡm c to
hỡnh 2D, 3D;
- Hc sinh: Bỳt chỡ, giy v, bỳt mu, mt s vt dng to hỡnh 2D, 3D;
C.Hot ng dy hc:
Hoạt động của giáo viên
I.Tổ chức.
Hoạt động của học sinh
II.Kiểm tra đồ dùng.
III.Bài mới.
* Khi ng
- Giỏo viờn gii thiu ch Nhng ch
cỏi ỏng yờu.
Hot ng 1.Tỡm hiu.
GV gi ý hc sinh quan sỏt hỡnh 1.1 v
1.2 gi ý.
- Giáo viên trình chiếu (hoặc gắn lên bảng)
nhận vẻ đẹp của kiểu chữ đã trang
các hình ảnh về của kiểu chữ in hoa nét
trí.
thanh đều.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét.
- Học sinh nêu cách thực hiện.
Học sinh chọn một vài chữ để tiến
hành.
Dùng nét vẽ sau đó vẽ màu.
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên:
- Học sinh cần xác định chữ định trang
trí
- Học sinh lắng nghe.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
IV.Củng cố -Dặn dò.
-Nêu lại nội dung bài .Nhăc nhở chuẩn bị bài sau.
2
TUN 2
Ngy son:12/9/2020.
Ngy ging:15/9/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:17/9/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
nột theo ngu hng . Chn v mu hay
ct dỏn giy mu vi cỏc hỡnh mng
mu sc theo ý thớch d trờn cỏc mu
- HS thc hin
ó hc.
- Cỏc nhúm lờn trng by sn phm theo
4. Hot ng 4: T chc trng by
hng dn ca Gv
3
v gii thiu sn phm.
- Hng dn hc sinh trng by sn
- Ln lt cỏc thnh viờn ca mi nhúm lờn
thuyt trỡnh v sn phm ca mỡnh, nhúm theo
cỏc hỡnh thc khỏc nhau, cỏc nhúm khỏc t
phm.
cõu hi cựng chia s v b sung cho nhúm,
- Gi ý cỏc hc sinh khỏc tham gia t
bn.
cõu hi khc sõu kin thc v phỏt
trin k nng thuyt trỡnh t ỏnh giỏ,
- Chuẩn bị đồ dùng cho bài sau.
TUN 3
Ngy son:19/9/2020.
Ngy ging:22/9/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:24/9/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 2:Mt n con thỳ ( tit 1)
To hỡnh mt n
A.Mc tiờu.
- Nờu c hỡnh dỏng, tờn, c im riờng v cm nhn v p ca mt s mt n con
thỳ.
- V, xộ dỏn c mt s mt n con thỳ.
- Gii thiu, nhn xột v nờu cm nhn v sn phm ca nhúm mỡnh, nhúm bn.
B. Chun b.
-Giy v, giy mu, bỡa, mu v, keo dỏn...
C. Hot ng day hc:
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
I.Tổ chức.
-Hát
II.Kiểm tra đồ dùng.
Lấy đồ dùng kt
III.Bài mới.
Khi ng:
thích.
con thú ở Hình 2.1
- Học sinh quan sát Hình 2.1 GV gợi ý:
- Có những mặt nạ con thú nào?
- HS quan sát- trả lời
- Các sản phẩm được tạo hình từ chất
liệu, màu sắc gì?
- Mặt nạ con thú thường được sử dụng
- Trong các trò chơi dân gian, lễ hôi....
khi nảo
+ GV tóm tắt nhận xét.
HS đọc ghi nhớ
* Hoạt động 2: Cách thực hiện
- HS quan sát cá nhân.
- GV cho HS quan sát một số cách tạo
hình mặt nạ con thú bằng các hình thức
- HS nêu cách tạo hình mặt nạ con thú :
và chất liệu khác nhau.
II.Kiểm tra đồ dùng.
Lấy đồ dùng kt
III.Bài mới.
Khi dng
* Hot ng 3: Thc hnh
+ Hot ng cỏ nhõn:
- HS thc hnh.
- GV hng dn HS to hỡnh mt n
con thỳ theo ý thớch bng cỏch xộ dỏn,
v....
+ Hot ng nhúm:
- HS lm vic theo nhúm
- GV chia lp thnh 6 nhúm.
- T chc cho HS cỏc nhúm tho lun
tỡm ni dung cõu chuyn s th hin.
- Cho HS la chn hỡnh nh t ngõn
7
hng th hin v mt cõu chuyn phự - HS chỳ ý to hỡnh.
hp vi ch .
- GV hng dn hc sinh v li mt n
con thỳ t sn phm cỏ nhõn m cỏc em
va hon thnh hoc la chn t kho
Hoạt động của học sinh
-Hát
II.Kiểm tra đồ dùng.
Lấy đồ dùng kt
III.Bài mới.
-Khi ng:
* Hot ng 4: Trng by v gii
- HS hon thnh bi tit 2
thiu sn phm.
- HS trng by, gii thiu v chia s v sn
- GV hng dn HS trng by sn phm. phm ca nhúm mỡnh
- GV cho HS eo mt n lờn u
- Hng dn HS t ỏnh giỏ bi ca
- HS t ỏnh giỏ.
nhúm mỡnh v nhúm bn theo 2 mc :
+ Hon thnh
+ Cha hon thnh
- GV ỏnh giỏ bi ca tng nhúm theo
mc
- Tuyờn dng nhúm cú bi v p, sỏng
TUN 6
Ngy son:10/10/2020.
Ngy ging:13/10/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:15/10/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 3: Nhng con vt quen thuc ( tit 1)
To hỡnh con vt
A.Mc tiờu
Giỳp HS nhn ra v nờu c hỡnh dỏng, mu sc, hot ng,.ca mt s con
vt quen thuc.
HS v c con vt quen thuc theo ý thớch bng nột v mu.
Gii thiu, nhn xột v nờu c cm nhn v sn phm ca nhúm mỡnh, nhúm
bn.
B.Chun b
1.Giỏo viờn:
+ Tranh, nh, clip v cỏc con vt quen thuc.
10
+ Hỡnh minh ha cỏc bc thc hin.
+ Sn phm to dỏng cỏc con vt.
+ Giy v, mu v, bỳt chỡ, ty,.
2. Hc sinh:
Giy v A3, Tp v A4, bỳt chỡ, mu, t nn, giy mu,...
C.Hot ng dy hc.
Hoạt động của giáo viên
I.Tổ chức.
nhúm khỏc nhn xột.
- HS lng nghe.
- GV nhn xột, cht ý
- HS quan sỏt hỡnh 3.2 SGK.
- GV cho HS quan sỏt hỡnh. Kt hp t
mt s cõu hi HS tỡm hiu cỏch v
v trang trớ con vt:
- HS tr li
+ Cỏc con vt c v nh th no?
+ ng nột v mu sc trang trớ mi
11
sản phẩm như thế nào?
- HS lắng nghe, đọc ghi nhớ.
- GV nhận xét, cho HS đọc nội dung
phần ghi nhớ.
*Hoạt động 2: Cách thực hiện
- HS thực hiện vẽ con vật mà mình yêu
- GV cho HS vẽ nhanh vào khung ở
- Nªu l¹i c¸ch thực hiện.
- Chuẩn bị bài học sau..
TUẦN 7
Ngày soạn:17/10/2020.
Ngày giảng:20/10/2020 (Tiết 1:3A2 ) (Tiết 2:3A4) (Tiết 3:3A3 ) (Tiết 4:3A5 )
Ngày giảng:22/10/2020 (Tiết 3:3A1) (Tiết 4:3A6 )
12
M thut
Ch 3:Con vt quen thuc ( tit 2)
To bi cnh khụng gian v gii thiu sn phm
Hoạt động của giáo viên
I.Tổ chức.
II.Kiểm tra đồ dùng.
Hoạt động của học sinh
-Hát
-Lấy đồ dùng kt
III.Bài mới.
* Hot ng 3: Thc hnh
3.1 Hot ng cỏ nhõn:
- Cho HS to dỏng v trang trớ con vt theo
- HS thc hnh v v trang trớ con vt
- Cho HS la chn hỡnh nh t ngõn hng
th hin v mt cõu chuyn phự hp vi
- HS v thờm hỡnh nh ph
ch .
- Gi ý HS thờm cỏc hỡnh nh khỏc to
- HS thc hnh trờn giy A3
bc tranh tp th sinh ng, phong phỳ
hn.
- T chc HS thc hnh.
13
- GV theo dõi, hổ trợ. Nêu một số lưu ý để
- HS trưng bày bài và đại diện nhóm giới
HS làm bài tốt hơn.
thiệu, chia sẽ về câu chuyện của nhóm
* Hoạt động 4: Trưng bày, giới thiệu sản
mình.
phẩm
- Hướng dẫn HS trưng bày và thuyết trình
trang trí con vât theo ý thích như hình 3.7
SGK/ Trang 18.
14
Hoạt động 5:
Nhận xét,đánh giá.
- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét:
- Học sinh tìm ra các bài vẽ mà mình thích.
IV.Củng cố -Dặn dò:
- Nhắc lại cách thc hin.
- Quan sát ngời thân: Ông, bà, cha mẹ.
TUN 8
Ngy son:20/10/2020.
Ngy ging:27/10/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:29/10/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 4: Chõn dung biu cm ( tit 1)
V tranh chõn dung
A.Mc tiờu:
HS bc u lm quen vi cỏch v chõn dung biu cm.
HS v c chõn dung biu cm theo cm nhn cỏ nhõn.
HS gii thiu, nhn xột v nờu c cm nhn v sn phm ca mỡnh, ca bn.
B.Chun b:
cõu hi.
+ Hai bc tranh cú gỡ ging nhau v khỏc
+ Ging: u v chõn dung ngi, y
nhau?
cỏc b phn trờn khuụn mt.
+ Khỏc: Hỡnh a v hỡnh, cỏc b phn trờn
khuụn mt, mu sc rừ rng cũn hỡnh b v
cỏc nột v mu cha rừ hỡnh
+ Mu sc ti sỏng.
+ Mu sc c th hin nh th no?
+ Cỏc b phn trờn khuụn mt t sai lch
+ Cỏc b phn trờn khuụn mt ca bc
v trớ, trụng rt hi hc.
tranh (Hb) c v nh th no?
- i din cỏc nhúm trỡnh by, nhn xột, b
- Gi i din mt s nhúm trỡnh by.Yờu
sung
- Tham khảo
- Cho HS tham khảo hình 4.4 / SGK
- Yêu cầu HS trải nghiệm vẽ bảng con
- Từng cặp HS ngồi đối diện thực hành ở
hoặc giấy
bảng con ( giấy vẽ A4)
- GV theo dõi, nhắc nhỡ HS tập không
nhìn giấy, giúp đỡ thêm cho HS còn lúng
- Trưng bày, nêu cảm nhận về hoạt động và
túng
sản phẩm tạo ra
- Cho HS trưng bày, GV chọn một số bài
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
tốt và chưa tốt để cho HS nhận xét, gv
nhận xét, lưu ý thêm về cách vẽ, bố
cục,...
- Thảo luận
theo cảm xúc
thân
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Cho HS tham khảo H4.7/ SGK và bài vẽ
17
đã chuẩn bị để lấy cảm hứng và ý tưởng
sáng tạo.
IV. Cñng cè _DÆn dß HS:
-Nªu l¹i c¸ch vÏ.
-DÆn dß: Q/s¸t vµ n/xÐt ®2 nÐt mÆt cña nh÷ng ngêi xung quanh
TUẦN 9
Ngày soạn:28/10/2020.
18
Ngy ging:3/11/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:5/11/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 4: Chõn dung biu cm ( tit 2)
Hon thnh v gii thiu sn phm
Hoạt động của giáo viên
I.Tổ chức.
* Hot ng 4: Trng by, gii thiu sn
khụng nhỡn giy theo cỏc bc v
phm
theo cm nhn riờng ca HS.
- T chc cho HS trng by v gii thiu
v bc tranh
- Cho HS nhn xột.
- HS trng by ,gii thiu, chia s
- GV nhn xột.
v bc tranh ca mỡnh v ca bn.
- Hng dn HS t ỏnh giỏ bi ca nhúm
mỡnh v nhúm bn theo 2 mc :
+ Hon thnh
+ Cha hon thnh
- Lng nghe
- GV ỏnh giỏ
- HS t ỏnh giỏ.
19
Nhận xét,đánh giá.
- GV gợi ý HS nhận xét bài vẽ.
-GV nhận xét chung giờ học.
IV.Củng cố -Dặn dò
- Thờng xuyên quan sát màu sắc của cảnh vật xung
quanh.
TUN 10
20
Ngy son:7/11/2020.
Ngy ging:10/11/2020 (Tit 1:3A2 ) (Tit 2:3A4) (Tit 3:3A3 ) (Tit 4:3A5 )
Ngy ging:12/11/2020 (Tit 3:3A1) (Tit 4:3A6 )
M thut
Ch 5: To hỡnh t do v trang trớ bng nột.(Tit 1)
V t do
A.Mc tiờu.
Giỳp HS bit cỏch to hỡnh theo ch la chn.
HS to hỡnh c nhng sn phm trang trớ theo ý thớch bng mu v, t nn
hoc cỏc cht liu khỏc.
Phỏt trin c kh nng th hin hỡnh nh ca HS thụng qua trớ tng tng.
HS gii thiu, nhn xột v nờu c cm nhn v sn phm ca bn, ca mỡnh.
B.Chun b.
1.Giỏo viờn:
+ Hỡnh nh, clip v cỏc loi vt, vt cú hỡnh dỏng, mu sc, trang trớ p.
+ Mt s sn phm to hỡnh.
+ Giy v, mu v, t nn, giy mu, h dỏn, kộo, vt tỡm c,...
- Nhận xét, bổ sung
Gọi HS trình bày, nhận xét, bổ sung
- Quan sát, tìm hiểu, trả lời
- Tiếp tục yêu cần HS quan sát hình 5.2
và trả lời:
+ Hình thức: nặn, vẽ, gấp giấy,..
+ Sản phẩm được tạo hình và trang trí
+ Chất liệu: màu, đát nặn, giấy màu,...
bằng những hình thức và chất liệu nào? + Kết hợp nhiều đường nét: cong, thẳng,
lượn sóng,...
+ Sản phẩm được trang trí bằng đường
- Trình bày, nhận xét, lắng nghe
nét và màu sắc như thế nào?
- Vài HS đọc lại, ghi nhớ
- Gọi HS phát biểu, nhận xét, bổ sung
- Chốt nội dung chính, yêu cầu HS đọc
ghi nhớ
*Hoạt động 2: Cách thực hiện
- Vài em đọc nội dung phần ghi nhớ.
phần ghi nhớ.
22
- GV nhn xột, ỏnh giỏ tit hc v dn - Lng nghe, ghi nh
dũ HS chun b dựng phự hp vi
hỡnh thcla chn th hin tit
sau.
Thiên nhiên tơi đẹp luôn là
nguồn cảm hứng sáng tác của
các hoạ sĩ. Qua vẻ đẹp về
hình dáng, màu sắc phong
phú của hoa, quả các hoạ sĩ
muốn gửi gắm vào tranh tình
yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống
của mình.
IV.Củng cố -Dặn dò
G/viên n/xét chung về giờ học.
Khen ngợi 1 số HS phát biểu x/dựng bài.
- Su tầm tranh tĩnh vật-tập n/xét.
23