CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY TNHH ĐÀI
TRANG SÀI GÒN
Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên và tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ (10%).
Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình qân cả kỳ dự
trữ, xuất nguyên vật liệu theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
I.
Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
TK TÊN TÀI KHOẢN DƯ NỢ DƯ CÓ
111 Tiền mặt 1.387.944.952
112 Tiền gửi ngân hàng 3.226.292.146
131 Phải thu của khách hàng 7.919.111.470
331 Trả trước cho người bán 1.761.708.676
138 Phải thu khác 57.365.200
139 Dự phòng phải thu khó đòi 236.122.033
141 Tạm ứng 333.125.354
142 Chi phí trả trước 1.415.000.856
152 Nguyên liệu- vật liệu- PT 847.314.658
154 Sản phẩm dở dang 3.517.820.733
155 Thành phẩm tồn kho 679.237.498
211 Tài sản cố định 42.054.115.127
214 Hao mòn tài sản cố định 24.118.334.602
221 Đầu tư chứng khoán dài hạn 80.000.000
311 Vốn vay ngắn hạn 4.461.800.135
331 Phải trả người bán 2.733.348.173
131 Người mua trả tiền trước 4.277.418.486
333 Thuế và các khoản phải nộp 150.604.907
334 Phải trả CNV 7.488.486.415
338 Phải trả, phải nộp khác 463.235.589
341 Vay dài hạn 5.959.327.391
I-Nguyên liệu chính
-Vải nhung m 5026 100.520.000
- Vải 190T y 4510 39.845.850
- Vải lót Poly m 25136,5 138.434.488
- Mex vải m 1900 7.389.997
-Bông m 1351,57 11.403.279
-Lông vũ xám kg 2099,4 264.926.800
- Bo len chiếc 1094 2.123.900
II- Vật liệu phụ
-Chỉ may cuộn 2604 47.325.264
- Túi nilon chiếc 16054 11.380.106
- Khoá chiếc 6682 43.184.813
- Phấn bay hơi hộp 51 2.749.021
- Chun m 28858 17.901.714
- Dây cotton m 51390 20.734.576
- Cúc dập bộ 167676 83.535.458
- Mác treo chiếc 40141 55.859.392
Tổng cộng 847.314.658
TK 155- Thành phẩm tồn kho đầu kỳ
Mã thành
phẩm
Tên thành phẩm ĐVT Số
lượng
Thành tiền
1A Hàng ASD Bộ 15068 349.613.763
A56L51 Hàng áo Jacket 3 lớp chiếc 16 197.136
SL 5690 Hàng áo khoác nhung chiếc 5133 70.577.830
HS2545 Hàng áo khoác nỉ chiếc 4721 56.499.000
SM7092 Hàng áo dệt kim chiếc 6593 64.500.852
L3179 Hàng áo Jacket 1 lớp chiếc 15 258.000
Vcnhaapj thanh toán toàn bộ số nợ kỳ trước bằng chuyển khoản.
3)
Ngày 1/1: Phiếu nhập kho số 196. Theo hoá đơn GTGT số 21, thu
mua phần mềm thiết kế mẫu của Cty FPT với tổng giá thanh toán cả thuế
VAT 10% là: 4.156.350đ. Tiền hàng thanh toán bằng chuyển khoản.
4)
Ngày 2/1: Phiếu chi số 852. Rút tiền mặt tại quỹ gửi vào ngân hàng,
số tiền là 150.000.000đ.
5)
Ngày 2/1: Nhận được giấy báo có của ngân hàng số 53, hãng
Maxport thanh toán toàn bộ số nợ kỳ trươc bằng chuyển khoản .
6)
Ngày 3/1: Theo phiếu thu số 208: Trần Thị Chi hoàn tạm ứng kỳ
trước bằng tiền mặt, số tiền là 130.000.000đ.
7)
Ngày 3/1: Phiếu chi số 853. Chi tiền tạm ứng cho Trịnh Xuân
Toàn(đội xe) để mua xăng, số tiền là 8.500.000đ.
8)
Ngày 4/1: Phiếu nhập kho số 197 theo hoá đơn GTGT số 22, Hải
Châu dùng tiền tạm ứng thu mua một số công cụ dụng cụ theo tổng giá
thanh toán cả thuế VAT 10% là 8.750.720đ.
9)
Ngày 4/1: Phiếu xuất kho số 501, xuất phần mềm thiết kế mẫu cho
phân xưởng sản xuất theo giá thực tế là 3.778.500đ.
10) Ngày 4/1: Phiếu nhập kho số 198 theo hoá đơn GTGT số 23 Trịnh
Xuân Toàn dùng tiền tạm ứng để mua xăng A92 theo tổng giá thanh
toán (cả thuế GTGT 10%)
là 6.766.078đ.
STT Tên nhiên liệu ĐVT Số
lượng
1 Chỉ may cuộn 1690 19083,35 32.250.870
Tổng cộng 32.250.870
19)
Ngày 8/1. Phiếu xuất kho số 504: Xuất 51 hộp phấn bay hơi dùng
cho phân xưởng sản xuất.
20)
Ngày 8/1. Phiếu nhập kho số 200. Nhập nguyên liệu của công ty
Grive chuyển đến để sản xuất mã hàng 112PVH. Chi phí làm thủ tục nhập
khẩu,vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt gồm cả thuế 10% là
4683602đ . Phiếu chi 857.
STT Tên nguyên
liệu
ĐVT Thực
nhập
Đơn giá Thành tiền
1 Vải 190T yến 14014,83 8845 123.961.150
Tổng cộng 123.961.150
21)
Ngày 9/1. Phiếu chi số 858 rút tiền mặt chi bồi dưỡng CNV làm
thêm giờ số tiền là 4.000.000đ.
22)
Ngày 9/1. Giấy báo nợ 62: Dùng TGNH thanh toán nợ kỳ trước
cho công ty Điện lực Hà Nội.
23)
Ngày 9/1. Phiếu nhập kho 201 theo hoá đơn thuế GTGT số 27 thu
mua giấy in của Công ty in & TM Đại Tài, tổng giá thanh toán cả thuế
VAT 10% là 2.169.475đ. Tiền hàng đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi
859.
24)
Tổng cộng 18.560.873
28) Ngày 12/1: Giấy báo nợ số 63 trả tiền mua xe cho Cty TNHH Tùng
Khang
theo hoá đơn số 27.
29) Ngày 13/1: Phiếu nhập kho 204. Nhập kho nguyên liệu của Cty
Grive để sản xuất mã hàng 112PVH. Chi phí nhập hàng đã thanh toán
bằng tiền mặt theo giá cả thuế là 7.463.786đ. Phiếu chi 862.
STT Tên NVL ĐVT Thực
nhập
Đơn giá Thành tiền
1 Vải lót Poly m 27319,32 5201 142.087.790
Tổng cộng 142.087.790
30)
Ngày 13/1: Phiếu chi 863.Trả tiền mua nhiên liệu cho cửa hàng
xăng dầu ThanhTrì theo hoá đơn số 28.
31)
Ngày 14/1: Phiếu xuất kho 506. Xuất 814,4 lít xăng A92 để phục
vụ công tác quản lý.
32)
Ngày 14/1: Giấy báo có số 54 hãng Bwhite thanh toán nợ kỳ trước
bằng chuyển khoản.
33)
Ngày 15/1: Phiếu chi 864 chi tạm ứng lương tháng 7 cho CBCNV
bằng tiền mặt số tiền là 340.000.000đ.
34)
Ngày 15/1: Phiếu chi 865. Trả tiền giặt kỳ trước cho Cty may 19/5
bằng tiền mặt.
35)
Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 507 xuất 6510 yến vải 190T để trực
tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH.
Tổng cộng 65.057.460
41)
Ngày 20/1: Phiếu xuất kho 511.Xuất kho 28858m chun để trực tiếp
sản xuất mã hàng 112PVH.
42)
Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 512. Xuất 15700 chiếc khoá để trực tiếp
sản xuất mã hàng 112PVH.
43)
Ngày 21/1: Phiéu xuất kho 513.Xuất 1230lít xăng CN và 230 lít
dầu nhớt dùng cho phân xưởng sản xuất.
44)
Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 514, xuất 1324 lít dầu diezel cho bộ
phận bán hàng.
45)
Ngày 24/1: Phiếu chi 868, các chi phí khác bằng tiền mặt bao gồm:
-
Chi tiền điện cho bộ phận quản lý doanh nghiệp: 29.051.797,
phân xưởng sản xuất: 42.798.903 trong đó chưa có thuế GTGT 10%.
-
Chi quảng cáo là: 13.200.000 trong đó thuế GTGT là
1.200.000.
46)
Ngày 25/1: Tính ra tiền lương phải trả cho CNV trong tháng là:
-
CNTT sản xuất mã hàng 112PVH là 221.471.500
-
Nhân viên quản lý phân xưởng: 74.120.500
-
NVBH:20.941.670
-
hàng HS 2545 theo đơn đặt hàng của hãng China.Tiền gia công thu được
là 15700đ/chiếc.Tiền hàng đã thu được bằng chuyển khoản giấy báo có số
55.
STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền
HS2545 4710 15.700 72.947.000
Tổng cộng 72.947.000
54)
Ngày 28/1: Nhận được giấy báo có số 56. Hãng Maxport thanh
toán tiền gia công cho Công ty bằng chuyển khoản theo phiếu xuất kho
515.
55)
Ngày 28/1: Phiêú xuất kho 517, hoá đơn GTGT số 03. Xuất kho
mã hàng 112PVH theo đơn đặt hàng của Cty Grive. Tiền gia công thu
được là 15.200đ/chiếc. Tiền hàng chưa thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền
112PVH 373150 15.200 5.671.880.000
Tổng cộng 5.671.880.000
56)
Ngày 29/1: Phiếu xuất kho 518, hoá đơn GTGT số 04. Xuất kho
373150 thành phẩm của mã hàng 1B6368 theo đơn đặt hàng của Cty Grey.
Tiền gia công thu được 19.400đ/chiếc. Tiền hàng chưa thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền
1B6368 4580 19.400 88.852.000
Tổng cộng 88.852.000
57)
Ngày 30/1: Phiếu chi 870. Thanh toán tiền điện thoại cho Cty bưu
chính viễn thông Việt Nam theo hoá đơn chưa thuế GTGT 10% là
17.454.14đ.
58)
Ngày 31/1: Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ.
Gòn
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Số: 852
Nợ:TK 112
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên người nhận tiền: Thu Hiền
Địa chỉ: Phòng kế toán
Lý do chi: Gửi vào ngân hàng
Số tiền: 150.000.000
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền:
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Thủ trưởng đơn
vị
Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiền
Nguyệt Anh Thu Hiền
công ty TNHH
Đài Trang Sài
Gòn
Ngày 03 tháng 01 năm 2004
Số: 853
Nợ:TK 141
Họ tên người nhận tiền: Trần Thị Chi
Địa chỉ: Nhà bếp XN
Lý do chi: Mua thực phẩm
Số tiền: 50.000.000đ
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền
Ngày 05 tháng 01 năm 2004
Thủ trưởng đơn
vị
Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiền
Nguyệt Anh Trần Thị Chi
công ty TNHH
Đài Trang Sài
Gòn
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Số: 855
Nợ:TK 211
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên người nhận tiền: Hải Châu
Địa chỉ: Phòng KH- VT
Lý do chi: Mua máy may CN
Số tiền: 37.400.000
Kèm theo Chứng từ gốc
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
1 Phần mềm
thiết kế mẫu
1 3.778.500
Cộng 3.778.500
Nhập,ngày 01/01/2004
Kế toán trưởng Phụ trách cung
tiêu
Người giao
hàng
Thủ kho
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Dũng
Phạm Thị Tuyết
công ty TNHH
Đài Trang Sài
Gòn
Ngày 04 tháng 01 năm 2004
Số: 197
Nợ: TK152
Kế toán trưởng Phụ trách cung
tiêu
Người giao
hàng
Thủ kho
Hoàng Mạnh
Hải
Hải Châu Phạm Thị Tuyết
công ty TNHH
Đài Trang Sài
Gòn
Ngày 04 tháng 01 năm 2004
Số: 198
Nợ: TK152
Có: TK 112
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ, tên người giao hàng: Trịnh Xuân Toàn
Theo hoá đơn GTGT số 23 ngày 04 tháng 01 năm 2004
Nhập tại kho:
STT Tên, nhãn
hiệu quy
cách phẩm
chất vật tư
Mã
số
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên người nhận hàng: Trần Duy Hưng
Địa chỉ: Phân xưởng may 3
Lý do xuất: Xuất để sản xuất mã hàng 112PVVH thuộc đơn đặt hàng của
Cty Grive
Xuất tại kho: Kho chính
STT Tên
nhãn
hiệu qui
cách
phẩm
chất vật
tư
Mã số Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá Thành
tiền
1 Phấn
bay hơi
16000 Hộp 51 53.902,37 2.749.021
Cộng 2.749.021
Xuất, ngày 07/01/2004
Kế toán trưởng Phụ trách cung
tiêu