Tình hình hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp HÀ TÙNG ANH - Pdf 69

Tình hình hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại
doanh nghiệp HÀ TÙNG ANH
(lấy ví dụ tháng 01/2007 để minh hoạ)
Là một doanh nghiệp hạch toán kinh doanh độc lập, doanh nghiệp phải
chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động sản xuất - kinh doanh của mình. Kế
toán với chức năng cung cấp thông tin chính xác về hoạt động sản xuất - kinh
doanh của doanh nghiệp, đặc biệt trong cơ chế thị trường cạnh tranh khốc liệt
hiện nay. Có thể thấy rằng trong các khâu kế toán, kế toán tập hợp chi phí sản
xuất và tính giá thành sản phẩm đóng một vài trò rất quan trọng vì nó vừa phản
ánh một cách chi tiết, vừa tổng hợp tình hình sử dụng vật tư lao động, trang
thiết bị, vốn bằng tiền trong sản xuất. Thông qua số liệu do phần hành kế toán
này cung cấp, các nhà quản trị có thể đề ra quyết định phù hợp cho sự phát triển
của sản xuất - kinh doanh và quản trị doanh nghiệp.
2.1. Nội dung chi phí sản xuất ở doanh nghiệp.
* Chi phí sản xuất trực tiếp: gồm có nguyên liệu chính (đường, bột mì,
bơ, sữa các loại...) nguyên liệu phụ (trứng gà, dầu Shortening, muối, tinh dầu...)
nhiên liệu (than Kiple) bao bì (túi đựng, đề can...)
* Chi phí nhân công trực tiếp: Là các khoản tiền công phải trả cho công
nhân sản xuất trực tiếp và các khoản trích theo lương của công nhân sản xuất
trực tiếp (Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn).
* Chi phí sản xuất chung của doanh nghiệp bao gồm các chi phí liên quan
đến việc phục vụ sản xuất, quản lý phân xưởng phát sinh trong quá trình sản
xuất ở phạm vi phân xưởng.
- Chi phí nguyên vật liệu dùng chung cho phân xưởng, đó là phụ tùng
thay thế cho máy móc sản xuất ở phân xưởng.
- Chi phí công cụ, dụng cụ phụ vụ cho phân xưởng, phân xưởng như máy
dán hộp, quần áo bảo hộ lao động...
- Chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý
phân xưởng (quản đốc, phó quản đốc...).
Chi phí khấu hao tài sản cố định, khấu hao máy móc thiết bị dùng cho sản
xuất trong phân xưởng.

* Tài khoản 621: Chi phí nguyên liệu trực tiếp để tập hợp chi phí nguyên
vật liệu phát sinh trong tháng cho việc sản xuất sản phẩm, tài khoản nay được
chi tiết cho 5 phân xưởng sản xuất.
- Tài khoản 6211: tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh ở
phân xưởng bánh I.
- Tài khoản 6212: tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh ở
phân xưởng bánh II.
- Tài khoản 6213: tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh ở
phân xưởng kẹo.
- Tài khoản 6215: tập hợp chi phí nguyên vật liệu phát sinh ở phân xưởng
bột canh.
* Tài khoản 622: chi phí nhân công trực tiếp, dùng để tập hợp các chi phí
về tiền lương và các khoản trích theo lương của công nhân sản xuất trực tiếp.
Tài khoản 622 cũng được chi tiết thành 5 tiểu khoản từ 1 - 5 cho 5 phân xưởng
sản xuất.
* Tài khoản 627: chi phí sản xuất chung được chi tiết thành:
- 6217: Tập hợp chi phí nhân viên phân xưởng.
- 6272: Tập hợp chi phí nguyên vật liệu chung cho phân xưởng.
- 6273: Tập hợp chi phí công cụ, dụng cụ xuất dùng cho sản xuất ở phân xưởng.
- Tài khoản 6274: phản ánh chi phí khấu hao ở phân xưởng sản xuất.
- Tài khoản 6277: phản ánh dịch vụ mua ngoài phụ vụ cho sản xuất ở
phân xưởng.
- Tài khoản 6278: phản ánh các chi phí bằng tiền khác phục vụ cho sản xuất.
* Tài khoản 154: chi phí sản xuất dở dang được chi tiết theo 5 phân
xưởng sản xuất.
2.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
Trong khuôn khổ báo cáo em chỉ xin nêu cách tập hợp chi phí sản xuất ở
phân xưởng bánh I, cách thức tập hợp chi phí sản xuất ở các phân xưởng khác
tương tự.
2.4.1. Hạch toán tập hợp và phân bổ chi phí nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho

(j) cần cho sản xuất sản
xuất sản phẩm (i)
=
Định mức nguyên vật
liệu (j) để sản xuất 1
tấn sản phẩm (i)
x
Sản lượng kế
hoạch sản phẩm
(i) (tấn)
VD: Tháng 01/2007 phòng kế h hoạch vật tư đề ra kế hoạch sản xuất cho
phân xưởng bánh I như sau:
Bảng 2: Kế hoạch sản xuất sản phẩm tháng 01/2007 phân xưởng bánh I
STT Tên sản phẩm Số lượng kế hoạch (kg)
1. Bánh mềm 7500
2. Bánh quy hoa quả 1500
3. Lương khô thường 25.000
4. Lương khô Cacao 15.000
Tổng cộng 49.000
Bảng 3: Định mức tiêu hao vật tư cho một tấn sản phẩm phân xưởng bánh I
STT Tên vật tư
Đơn vị
tính
Mềm
Quy hoa
quả
Lương khô
thường
Lương
khô Cacao

xuất sản phẩm (i)
=
Tổng khối lượng than phát sinh
Tổng số lượng của các sản phẩm
của phân xưởng
x
Sản lượng
sản phẩm (i)
Căn cứ vào sô liệu trong báo cáo sử dụng vật tư (bảng 5), lượng than đã chi
dùng là 5.370kinh doanh, lượng than phân bố cho sản xuất các sản phẩm là:
Lượng than cho sản xuất bánh Quy hoa quả: x 1.615 = 176 (kg)
49326
5730
Lượng than sản xuất Lương khô Cacao: x 15.183 = 1.653 (kg)
Lượng than sản xuất Lương khô thường: x 25.046 = 2726,5 (kg)
Lượng than sản xuất bánh Mềm: x 7482 = 814,5 (kg)
Bảng 4: Bảng kết quả công việc tại phân xưởng bánh I
Tên sản phẩm Số lượng thực tế (kg)
Bánh mềm 7482
Bánh quy Hoa quả 1615
Lương khô thường 25.046
Lương khô Cacao 15.183
Tổng cộng 49.326
Sau khi tập hợp và phân bố tất cả các loại nguyên nhiên vật liệu, bao bì
cho các sản phẩm trong phân xưởng, thống kê phân xưởng bánh I hoàn thành
“Báo cáo sử dụng vật tư và cuối tháng giử cho kế toán vật tư.
Căn cứ vào các chứng từ nhập, xất vật tư của thủ kho doanh nghiệp thủ
kho phân xưởng, kế toán vật tư tiến hành phân loại chứng từ theo từng loại,
từng nhom vật liệu và đối tượng sử dụng. Từ đó tính ra giá trị vật tư xuất dùng
theo phương pháp đơn giá bình quân gia quyền.

=
35.959,9đ
(đ/kg)
Căn cứ vào “phiếu lĩnh vật tư theo hạn mức” kế toán vật tư sẽ đối chiếu
với “báo cáo sử dụng vật tư” cho thống kê phân xưởng gửi lên về giá trị vật liệu
thực xuất cho các phân xưởng, số lượng tồn kho cuối kỳ tại các phân xưởng. Kế
toán vật tư sẽ nhập số liệu từ báo cáo sử dụng vật tư vào Nhật ký chung. Máy
tính sẽ áp dụng giá cho từng nguyên liệu thực tế sử dụng cho sản xuất và máy sẽ
tự động tính ra hao phí nguyên vật liệu cho sản xuất từng loại sản phẩm.
Ví dụ: Kế toán vật tư nhập vào Nhật ký chung bằng bút toán
Nợ Tài khoản 6211- quy hoa quả (46,83 x 35959,9) : 1.684.002
Có Tài khoản 1521-Ms 01004 (bột sữa gầy): 1.684.002
Bút toán này là căn bản để máy đưa ra bảng “chi tiết chứng từ - bút toán”.
Đây là bảng tập hợp về số lượng và giá trị các loại nguyên nhiên liệu đã sử dụng
để sản xuất một loại sản phẩm.
Bảng 6:
Doanh nghiệp HÀ TÙNG ANH
Chi tiết chứng từ - bút toán
Ngày 31/01/2007
Diễn giải : Xuất vật tư cho Quy hoa quả
Mã VT Tên vật tư Lượng Đơn giá Tiền TK Nợ TK Có
01001 Bột mì 1.148,2 3.613,4 4.148.906 6211 1521
01002 Đường 365,4 5.327,6 1.946.705 6211 1521
01004 Bột sữa gầy 46,83 39.959,9 1.684.002 6211 1521
02001 Muối 0,2 847 169,4 6211 1522
02005 Trứng gà 150 763 114.450 6211 1522
02007 Vanilla 0,15 20.108 3.016 6211 1522
02208 Tinh dầu cam 1,8 47.512 85.521 6211 1522
02410 NH
4

02410 NH
4
HCO
3
3 38.593,8 115.781 6211 1522
03001 Than Kiple 1.653 1.715,7 2.8 6211 1523
06304 Túi PE Quy hquả 3.070 856,2 2.628.635 6211 1526
153c Băng dính 16 12.000 192.000 6211 153c
06312 Bìa lót đáy thùng 1.530 126 192.780 6211 1526
06402 Hộp Carton Quy hq 1.530 1.143 8.146.332 6211 1526
Tổng cộng 77.228.463
Phế liệu ở px I -2.135.300 1.528 6211
75.092.863
Sau khi đưa ra bảng tổng hợp nhập - xuất - tồn nguyên vật liệu máy tự
động nhập số liệu vào sổ cái Tài khoản 621 và Tài khoản 152.
Ngày Số Ctừ Diễn giải TK đối ứng
Số tiền
Nợ Có
Xuất vật tư cho bavia Quy hoa quả -
bột mì
1521 4.148.906
Xuất vật tư cho bavia Quy hoa quả -
đường
1521 1.946.705
Xuất vật tư cho bavia Quy hoa quả -
bột sữa gầy
1521 1.684.002
Xuất vật tư cho bavia mềm – bột mì 1521 18.708.379
Xuất vật tư cho bavia mềm - đường 1521 8.793.209
Xuất vật tư cho bavia mềm – bột sữa

Xuất vật tư cho bavia Quy hoa quả -
tinh dầu cam
1522 85.521
Xuất vật tư cho bavia Quy hoa quả -
NH
4
HCO
3
1522 11.578
Xuất vật tư cho bavia Quy hoa qủa –
muối
1522 679
Xuất vật tư cho bavia lương khô
thường- muối
1522 2.541
Xuất vật tư cho bavia lương khô
Cacao – muối
1522
...
Cộng đối ứng 1522 5.390.937
Bảng 8: Sổ cái Tài khoản 6211 Doanh nghiệp HÀ TÙNG ANH
Nguyên vật liệu trực tiếp - phân xưởng bánh I
Từ ngày 01/01/2007đến 31/01/2007
Bảng 8 (tiếp)
Doanh nghiệp HÀ TÙNG ANH
Sổ cái Tài khoản 6211
Nguyên vật liệu trực tiếp - phân xưởng bánh I
Từ ngày 01/01/2007đến 31/01/2007
Ngày
Số

Cộng phát sinh 248.433.726 248.433.726


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status