Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá thành
C IM TèNH HèNH CHUNG CA CễNG TY CU 3
THNG LONG
I. QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN
Cụng ty cu 3 Tlong l DN nh nc thuc tng cụng ty XD cu Thng
Long-B GTVT.
Tin thõn l Cụng ty cu 3.Thnh lp ngy 15/09/1969,thuc cc ng
st, lm nhim v m bo giao thụng tuyn ng st phớa Nam trong thi k
chng M cu nc. Sau chin tranh phỏ hoi, Cụng ty c giao nhim v mi
l XD 3 cõy cu ln l cu Hm Rng, cu ũ Lốn v cu Ninh Bỡnh. Cụng ty ó
c nh nc tng thng 3 huõn chng lao ng.
T nm 1973-1985 c giao nhim v thi cụng cu Thng Long thuc
tng cụng ty XD cu Thng Long-B GTVT
Nm 1984 theo quyt nh s 2864/Q-TCCB ca b GTVT chuyn i
cụng ty cu 3 thnh xớ nghip XD cu 3 trc thuc liờn hip cỏc xớ nghip XD
cu Tng Long.
Nm 1993 thc hin ngh quyt 388/HBT v vic thnh lp DN nh
nc. B GTVT cú quyt nh s 505/TCCB-L ngy 27/03/1993 thnh lp
Cụng ty cu 3 Thng Long trc thuc Tng cụng ty XD cu Thng Long -B
GTVT.
Ngy 12/07/1993 theo quyt nh s 2205/KHDT-B GTVT cp giy
phộp hnh ngh XD.
Ngy 30/03/1998 theo quyt nh s 52 BXD/CSXD-c cp chng ch
hnh ngh XD.
Tr s chớnh ca cụng ty: Bc cu Thng Long, Hi Bi, ụng Anh, H
Ni.
1
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
1
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá thành
2
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá thành
g khú khn, tỡm c hng i ỳng n nờn khụng nhng duy trỡ c SX
KD, n nh i sng m cụng ty ngy cng tr nờn phỏt trin.
Cụng ty cu 3 Thng Long ang tng bc ỏp dng thnh tho cỏc tin b
khoa hc k thut ngh lm cu nh: ỳc dm ng trc kộo sau ngay tai cụng
trng vi cỏc loi co khu t 16m, 23m, 33m,v ln hn. S dng cụng
ngh thi cụng múng cc cú ng kớnh ln 1420(1350m/m) vi thit b bỳa
TRC-15 ca Nht Bn h cc múng, xuyờn sõu vo cỏc tng ỏ, ó thi cụng ti
cu Sụng Mó, cu Kin-Hi Phũng
c bit, t nm 1990 n nay, bc vo c ch th trn, c s h tr,
giỳp ca cp trờn, vi s nng ng, sỏng to, nm bt thi c, Cụng ty ó
nhanh chúng tip cn vi c ch mi, m rng SX, i mi thit b, tip thu v
ỏp dng tin b k thut, cụng ngh mi xõy dng Cty phỏt trin v vng mnh
vố mi mt, cú nng lc m nhn thi cụng nhiu cụng trỡnh ln v phc tp,
liờn tc c B GTVT xp hng l DN hng nht.
Vi phng phỏp qun lý SX KD cú hiu qu, SP lm ra m bo cht
lng, m quan luụn c khỏch hng tớn nhim. Nhng nm qua, Cty cu 3 ó
phỏt huy cao tớnh nng ng, sỏng to, ch ng tỡm kim th trng, tng
cng u t chiu sõu, i mi thit b, liờn kt KD, cú bin phỏp tng hiu lc
iu hnh ca b mỏy qun lý v nõng cao trỡnh ca i ng cỏn b lónh o
v cụng nhõn lnh nghờ. ó t tham gia u thu v ó thng thu nhiu cụng
trỡnh ln.
S n nh v phỏt trin trong SX KD v s on kt nht trớ trong tp th
ngi lao ng. Nhng nm qua, Cty luụn m bo s tng trng v nhp
phỏt trin nhanh v mi mt, hon thnh xut sc nhim v c giao, cỏc cụng
trỡnh thi cụng u t v vt tin , cht lng tt, M quan v an ton, khụng
ngng c nõng cao uy tớn trờn th trng v l mt trong s nhng thnh viờn
hng u ca Tng cụng ty XD cu Thng Long. Thc hiờn tt cỏc ngha v i
2. Giỏ tr sn lng thc hiờn nm 2001 l 109 t ng.Tng 1,14 ln so vi
nm 2000
4
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
4
Báo cáo thực tập Chuyên đề: tập hợp chi phí tính giá thành
3. giỏ tr sn lng thc hin nm 2002 l 125 t ng. Tng 1,15 ln so vi
nm 2001
*Ta cú bng bỏo cỏo kt qu hoat ng KD ca Cty nh sau:
Ti sn 2000 2001 2002
1.Tng ti sn 90.040.000 130.658.306 203.379.38
1
2. Ti sn cú lu ng 64.767.724 81.893.766 143.206.47
4
3. Tng Ti sn n 90.040.000 130.650.306 203.379.38
1
4. Ti sn n lu ng 70.935.370 90.996.655 160.205.30
0
5. Li nhun dũng 1.300.000 1.250.123 416.022
6. Doanh thu 77.505.000 86.459.497 102.687.09
6
II. C IM T CHC V QUY TRèNH CễNG NGH CA CễNG TY
1. c im t chc SX :
Cụng ty cu 3 Thng Long l mt n v XDCB ngnh cu vi ngnh
ngh chớnh l XD cỏc cụng trỡnh giao thụng trờn phm vi c nc nh: Cu,
Cng, ng b,Do ú c im SX ca cụng ty l:
1. Thi gian thi cụng kộo di, giỏ tr cụng trỡnh ln, sn phm n chic v c
XD theo n t hng.
2. T trng TSC v NVL chim 70%-80% giỏ tr cụng trỡnh.
v XL, cỏc xng, Cty t chc b mỏy qun lý thnh cỏc ban: ng u l
ban Giỏm c, giỳp cho ban G cú cỏc phũng ban chc nng c t chc
theo yờu cu qun lý SX KD c th:
6
Phạm Quốc Huy Viện Đại Học Mở Hà Nội
6