KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
-----------
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008-2009.1
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên thí sinh: ....................................................................... Số BD: .............
Câu 1. (3,0điểm)
a. Một nguyên tố X có thể tạo thành với Al hợp chất kiểu Al
a
X
b
, mỗi phân tử gồm 5 nguyên tử,
khối lượng phân tử 150 đvC. Xác định X, gọi tên hợp chất Al
a
X
b
.
b. Y là một oxit kim loại chứa 70% kim loại (về khối lượng). Cần dùng bao nhiêu ml dung
dịch H
2
SO
→
CO
2
+ H
2
O).
Câu 3. (3,0điểm)
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết A là tinh bột và F là bari sunfat.
A
+ X, xúc tác
B
men
C
1
C
2
D
1
+Y
1
+Z
1
E
1
F
+ I
, E
2
, I
1
, I
2
trong số các chất sau: natri
sunfat; cacbon đioxit; bari clorua; axit axetic; glucozơ; rượu (ancol) etylic; nước; bari
cacbonat; axit clohiđric; bari axetat; bari hiđroxit; bari; oxi; amoni sunfat để thỏa mãn sơ đồ
phản ứng đã cho. Viết các phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) theo sự
biến hóa đó.
Câu 4. (2,5điểm)
Cho một mẩu đá vôi (CaCO
3
) vào ống nghiệm có chứa 10,0ml dung dịch HCl 1,0M. Cứ sau 30
giây người ta đo thể tích khí CO
2
thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn), được kết quả như sau:
Thời gian (giây) 0 30 60 90 120 150 180 200
Thể tích khí CO
2
(cm
3
) 0 30 52 78 80 88 91 91
a. Kết quả đo ở thời điểm nào được nghi ngờ là sai lầm? Giải thích?
b. Giải thích tại sao phản ứng dừng lại ở thời điểm 180 giây?
c. Khoảng thời gian nào phản ứng xảy ra nhanh nhất? Có những biện pháp nào để phản ứng
xảy ra nhanh hơn?
d. Ở thí nghiệm trên, nếu thay 10,0ml dung dịch HCl 1,0M bằng 10,0ml dung dịch H
2
Câu 6. (2,0điểm)
Dẫn H
2
đến dư đi qua 25,6gam hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
, MgO, CuO (nung nóng) cho đến khi
phản ứng xảy hoàn toàn. Sau phản ứng thu được 20,8gam chất rắn. Mặt khác 0,15mol hỗn hợp
X tác dụng vừa đủ với 225ml dung dịch HCl 2,0M.
a. Viết các phương trình phản xảy ra.
b. Tính % số mol các chất trong hỗn hợp X?
Câu 7. (2,0điểm)
Đốt cháy một hidrocacbon X ở thể khí với 0,96gam khí oxi trong một bình kín rồi cho các sản
phẩm sau phản ứng lần lượt đi qua bình (1) chứa CaCl
2
khan (dư); bình (2) chứa dung dịch
Ca(OH)
2
dư. Sau thí nghiệm thấy ở bình (2) thu được 1,5gam kết tủa và cuối cùng còn 0,112lít
(đktc) một chất khí duy nhất thoát ra. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon X. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 8. (2,0điểm)
Hòa tan hoàn toàn 10,2gam một oxit kim loại hóa trị III cần 331,8gam dung dịch H
2
SO
4
vừa
đủ. Dung dịch muối sau phản ứng có nồng độ 10%. Xác định công thức phân tử oxit kim loại?
0,5đ
0,25đ 1
(3,0đ) 1b
(2,0đ)
* CTPT dạng R
x
O
y
Lập pt toán học:
y
Rx
16
=
30
70
⇒
R =
)
3
+ 3H
2
O
0,25mol 0,75mol
m
dd
=
100.
5,24
98.75,0
=300gam
0,25đ
0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ
2
⇒
V
dd
=
2,1
300
hết hỗn hợp sau phản ứng (ở 25
⇒
0
C) gồm
CO
2
và C
3
H
8
dư
Trong cùng đk đẳng nhiệt, đẳng tích:
1
2
P
P
=
1
2
n
n
Vì ở 25
0
C nên H
2
O ở trạng thái lỏng
⇒
n
1
3
(3,0đ)
* Chọn đúng các chất:
A: (C
6
H
10
O
5
)
n
X: H
2
O
B: C
6
H
12
O
6
C
1
: CO
2
Y
1
: Ba(OH)
2
2
: Ba
E
2
: (CH
3
COO)
2
Ba
I
1
: Na
2
SO
4
I
2
: (NH
4
)
2
SO
4
* Viết 08 phương trình hóa học:
(C
6
H
10
O
OH
CO
2
+ Ba(OH)
2
→
BaCO
3
+ H
2
O
BaCO
3
+ 2HCl BaCl
→
2
+ CO
2
+ H
2
O
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
→
COO)
2
Ba + (NH
4
)
2
SO
4
BaSO
→
4
+ 2CH
3
COONH
4
1,0đ
0,25 x
8
= 2,0đ
2
O
Ta nhận thấy nếu HCl pư hết
⇒
V
CO2
= 22,4.0,005 = 0,112lít = 112,0cm
3
> V
CO2
(tt)
CaCO
⇒
3
hết, HCl
dư
⇒
phản ứng dừng khi mẩu CaCO
3
hết.
0,5đ
4. c
(1,0đ)
- ở phút đầu tiên.
- tán nhỏ mẩu CaCO
3
hoặc đun nóng hệ phản ứng
CaSO
4
là chất ít tan, bám vào mẩu đá vôi ngăn cản sự va chạm của H
2
SO
4
với CaCO
3
. Phản ứng xảy ra chậm dần rồi dừng lại. 0,5đ Dùng thuốc thử Ba(OH)
2
cho đến dư: Nhận được 7 chất.
* Giai đoạn 1: nhận được 5 chất
- Chỉ có khí mùi khai
⇒
NH
4
4
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
2NH
→
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Chỉ có
↓
trắng Na
→
2
SO
4
2Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
2
+ Ba(OH)
2
Ba[Zn(OH)
→
4
] (hoặc BaZnO
2
+ H
2
O)
* Giai đoạn 2, còn dd HCl và NaCl: Lấy một ít dd (Ba(OH)
2
+ pp) cho vào
2 ống nghiệm. Cho từ từ từng giọt ddịch HCl/NaCl vào hai ống nghiệm:
- ống nghiệm mất màu hồng sau một thời gian ddHCl
→
- ống nghiệm vẫn giữ được màu hồng dd NaCl
→
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
H
2
+ MgO ko phản ứng
⎯⎯→⎯
Ct
0
2HCl + MgO MgCl
→
2
+ H
2
O (3)
8HCl + Fe
3
O
4
→
FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O (4)
2HCl + CuO CuCl
→
2
+ H
= y (mol); n
CuO
= z (mol) trong 25,6gam X
Ta có 40x + 232y + 80z = 25,6 (I)
40x + 168y + 64z = 20,8 (II)
* Đặt n
MgO
=kx (mol); n
Fe3O4
=ky (mol); n
CuO
=kz (mol) trong 0,15mol X
Ta có k(x + y + z) = 0,15 (III)
2kx + 8ky + 2kz = 0,45 (IV)
Giải hệ gồm (I), (II), (III) và (IV) x=0,15mol; y=0,05mol; z=0,1mol
⇒
%n
MgO
=
3,0
15,0
.100 = 50,00(%); %n
CuO
=
3,0
1,0
.100 = 33,33(%)
%n
Fe3O4
⇒
n
O2
pư
= 0,025mol (n
O pư
= 0,05mol)
- n
CO2
= n
CaCO3
= 0,015mol n
⇒
C
= 0,015mol
⇒
n
O (CO2)
= 0,015.2 = 0,03mol
⇒
n
O(H2O)
= 0,05 – 0,03 = 0,02mol
⇒
n
H
= 2n
H2O
= 2.0,02 = 0,04mol
O
3
Ta có pthh: R
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
R
→
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
- Khối lượng muối trong dung dịch sau pư: m
R2(SO4)3
= 34,2gam
- Lập phương trình toán học
482
2,10
+R
=
2882