ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
Năm học: 2009-2010
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
Họ và tên học sinh ……………………………………………. Số Báo danh ……….
Trường Tiểu học ……………………………………………………
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Bài 1. Số thích hợp để điền vào chổ chấm của dãy số:
1824; 2424; …; 3624; 4224 là:
A. 2524; B. 3524; C. 3024; D. 2824;
Bài 2. Cho: 1
5
3
+ 1
5
3
+ 1
5
3
+ 1
5
3
+ 1
5
3
= x
5
8
Số thích hợp để viết vào ô trống là:
A. 3; B. 4; C. 5; D. 6;
Bài 3. Giá trị của biểu thức: 7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là:
Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Cho các chữ số 3, 4, 5. Hãy tính tổng tất cả các số khác nhau được lập thành từ 3 chữ số đó bằng cách
thuận tiện nhất.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
..............................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Cuối năm học 2008-2009 lớp 5A có
8
1
số học sinh đạt học sinh giỏi,
2
1
số học sinh đạt học sinh
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………..
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI LỚP 5
Năm học: 2009-2010
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
A. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Bài 1. (1đ) C. 3024;
Bài 2. (1đ) C. 5;
Bài 3. (1đ) C. 30;
Bài 4. (1đ) D. x = 17,871;
Bài 5. (1đ) C. 1010000 đồng;
Bài 6. (1đ) D. 1ha 325m
2
;
B. Phần tự luận:
Bài 1. (2,5đ)
Vì 9,10 = 9,1 nên ta có thể đổi chổ các phần thập phân của các số đó cho nhau và có kết quả là: (0,5đ)
A = 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9 (0,5đ)
= (1,1 + 9,9) + (2,2 + 8,8) + (3,3 + 7,7) + (4,4 + 6,6) + 5,5 (0,5đ)
= 11 + 11 + 11 + 11 + 5,5 (0,25đ)
= 11 x 4 + 5,5 (0,25đ)
3
=
8
1
(số HS của lớp 5A) (0,5đ)
Số học sinh của lớp 5A là: 5 :
8
1
= 40 (học sinh) (0,5đ)
Số học sinh giỏi của lớp 5A là: 40 x
8
1
= 5 (học sinh). (0,5đ)
Số học sinh khá của lớp 5A là: 40 x
2
1
= 20 (học sinh). (0,5đ)
Số học sinh trung bình của lớp 5A là: 40 x
8
3
= 15 (học sinh) (0,5đ)
Đáp số: a) 40 học sinh
b) 5 học sinh giỏi;
20 học sinh khá;
15 học sinh trung bình; (0,5đ)
Bài 4. (3,5đ) : Ta có thể chia mảnh bìa hình chữ nhật đó thành 15 hình vuông nhỏ như sau: (0,5đ)
Diện tích mỗi hình vuông nhỏ là: 60 : 15 = 4 (cm
2
) (0,5đ)
Cạnh hình vuông nhỏ là: 2cm (vì 2 x 2 = 4 ) (0,5đ)