kế hoạch giảng dạy lớp 1 chuẩn - Pdf 69

Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 1
năm học 2009- 2010 Lớp: 1....
- GV dạy:...............................................
Tuần Tên bài dạy Tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú, bài
tập cần làm
1
Tiết học đầu tiên 1 -Tạo không khí vui vẻ trong lớp, học
sinh tự giới thiệu về mình.
Bớc đầu làm quen với sách giáo
khoa, đồ dùng học toán, các hoạt
động trong giờ học toán.
- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc
trong học tập toán 1.
Nhiều hơn, ít hơn 2 - Biết so sánh số lợng hai nhóm đồ
vật.
- Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít
hơn để so sánh các nhóm đồ vật.
Hình vuông, hình
tròn
3 - Nhận biết đợc hình vuông hình
tròn, nói đúng tên hình.
- Bớc đầu nhận ra hình vuông hình
tròn từ các vật thật.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Hình tam giác 4 - Nhận biết đợc hình tam giác, nói
đúng tên hình.
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ
các vật thật.
2

-HS khá- giỏi
làm thêm bài
tập 4.
3
Luyện tập 9 - Nhận biết các số trong phạm vi 5.
- Biết đọc, viết, đếm các số trong
phạm vi 5.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
-HS khá- giỏi
làm thêm bài
tập 4.
Bé hơn, dấu < 10 - Bớc đầu biết so sánh số lợng, biết
sử dụng từ bé hơn và dấu < để so
sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến
5 theo quan hệ bé hơn.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
HSkhá-giỏi
làm thêmbài5.
Lớn hơn, dấu > 11 - Bớc đầu biết so sánh số lợng, biết Bài 1
sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so
sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến
5 theo quan hệ lớn hơn.
Bài 2

Luyện tập chung 15 - Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn
hơn, bé hơn và các dấu =, <, > để so
sánh hai các số trong phạm vi 5.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Số 6 16 - Biết 5 thêm 1 đợc 6, viết đợc số 6.
- Đọc , đếm đợc từ 1 đến 6; so sánh
các số trong phạm vi 6, biết vị trí số
6 trong dãy số từ 1 đến 6.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
- HS khá giỏi
làm thêm bài
tập 4
5
Số 7 17 - Biết 6 thêm 1 đợc 7, viết số 7.
- Đọc , đếm đợc từ 1 đến 7; so sánh
các số trong phạm vi 7, biết vị trí số
7 trong dãy số từ 1 đến 7.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
- HS khá giỏi
làm thêm bài
tập 4
Số 8 18 - Biết 7 thêm 1 đợc 8, viết số 8; Bài 1
- Đọc , đếm đợc từ 1 đến 8; so sánh
các số trong phạm vi 8, biết vị trí số

6
Số 10
- Biết 9 thêm 1 đợc 10, viết số 10;
- Đọc , đếm đợc từ 0 đến 10; biết so
sánh các số trong phạm vi 10, biết vị
trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
Bài 1
Bài 4
Bài 5
- HS khá giỏi
làm thêm bài
tập 2, 3.
21
Luyện tập 22 - Nhận biết đợc số lợng trong phạm
vi 10;
-Biết đọc, viết, so sánh các số trong
phạm vi 10,cấu tạo của số 10.
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Luyện tập chung 23 - Nhận biết đơc số lợng trong phạm
vi 10;
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong
phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong
dãy số từ 0 đến 10.
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Luyện tập chung 24 - So sánh đợc các số trong phạm vi
10; cấu tạo của số 10. Sắp xếp đợc

28 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4;
biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 4.
Bài 1
Bài 2
Bài 3 ( cột 1)
Bài 4
8
Luyện tập 29 - Biết làm tính cộng trong phạm vi 3,
phạm vi 4; tập biểu thị tình huống
trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
Bài 1
Bài 2 ( dòng 1)
Bài 3
Phép cộng trong
phạm vi 5
30 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5;
biết làm tính cộng các số trong phạm
vi 5; tập biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép tính cộng.
Bài 1
Bài 2
Bài 4 ( a)
Luyện tập 31 - Biết làm tính cộng trong phạm vi 5;
tập biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính cộng.
Bài 1
Bài 2
Bài 3 ( dòng1)
Bài 5

36 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;
biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
10
Luyện tập 37 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;
biết mối quan hệ giữa phép cộng và
Bài 1( cột 2, 3)
Bài 2
phép trừ; tập biểu thị tình huống
trong hình vẽ bằng phép trừ.
Bài 3( cột 2, 3)
Bài 4
Phép trừ trong
phạm vi 4
38 - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ
trong phạm vi 4; biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 1( cột 1, 2)
Bài 2
Bài 3
Luyện tập 39 - Biết làm tính trừ trong phạm vi các
số đã học; biết biểu thị tình huống
trong hình vẽ bằng phép tính thích
hợp.
Bài 1
Bài 2 ( dòng 1)
Bài 3

Luyện tập 43 - Thực hiện đợc phép trừ hai số bằng
nhau, phép trừ một số cho 0; biết làm
tính trừ trong phạm vi các số đã học.
Bài 1( cột 1,2,
3)
Bài 2
Bài 3 ( cột 1,
2)
Bài 4 ( cột 1,
2)
Bài 5( a)
Luyện tập chung 44 - Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ
các số đã học; phép cộng với số 0,
phép trừ một số cho số 0, trừ hai số
bằng nhau.
Bài 1(b)
Bài 2 ( cột 1,
2)
Bài 3 ( cột 2,
3)
Bài 4
12
Luyện tập chung 45 - Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ
các số đã học; phép cộng với số 0,
phép trừ một số cho số 0. Biết viết
phép tính thích hợp với tình huống
trong hình vẽ.
Bài 1
Bài 2 ( cột 1)
Bài 3 ( cột 1,

Bµi 4 ( dßng 1)
Bµi 5
13
PhÐp céng trong
ph¹m vi 7
49 - Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh
céng trong ph¹m vi 7; viÕt ®îc
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ.
Bµi 1
Bµi 2 ( dßng 1)
Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 7
50 - Thuéc b¶ng trõ, biÕt lµm tÝnh trõ
trong ph¹m vi 7; viÕt ®îc phÐp tÝnh
thÝch hîp víi h×nh vÏ.
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 3 ( dßng 1)
Bµi 4
LuyÖn tËp 51 - Thùc hiÖn ®îc phÐp trõ trong ph¹m
vi 7
Bµi 1
Bµi 2 ( cét 1,
2)
Bµi 3 ( cét 1,
3)
Bµi 4 ( cét 1,
2)

55 - Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh
céng trong ph¹m vi 9; viÕt ®îc
phÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ.
Bµi 1
Bµi 2 ( cét 1,2,
4)
Bµi 3 ( cét 1)
Bµi 4
PhÐp trõ trong
ph¹m vi 9
56 - Thuéc b¶ng trõ, biÕt lµm tÝnh trõ
trong ph¹m vi 9; viÕt ®îc phÐp tÝnh
thÝch hîp víi h×nh vÏ.
Bµi 1
Bµi 2 ( cét
1,2,3)
Bµi 3 ( b¶ng 1)
Bµi 4
15
LuyÖn tËp 57 - Thùc hiÖn ®îc phÐp céngvµ phÐp
trõ trong ph¹m vi 9 ; viÕt ®îc phÐp
tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ.
Bµi 1( cét 1,2)
Bµi 2 ( cét 1)
Bµi 3 ( cét 1,
3)
Bµi 4
PhÐp céng trong
ph¹m vi 10
58 - Lµm ®îc phÐp tÝnh céng trong

tính thích hợp với hình vẽ.
Bài 1
Bài 3
Luyện tập 63 -Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 10 ; viết đợc phép
tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Bài 1( cột 1, 2,
3)
Bài 2 ( phần 1)
Bài 3 ( dòng 1)
Bài 4
Luyện tập chung 64 - Biết đếm so sánh thứ tự các số từ 0
đến 10; biết làm tính cộng trừ các số
trong phạm vi 10; viết đợc phép tính
thích hợp với tóm tắt bài toán.
Bài 1
Bài 2
Bài 3 (cột 4, 5,
6,7).
Bài 4
Bài 5
17
Luyện tập chung 65 - Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi
10; viết đợc các số theo thứ tự quy
định; viết đợc phép tính thích hợp
tóm tắt bài toán
Bài 1(cột3, 4).
Bài 2
Bài 3
Luyện tập chung 66 - Thực hiện đợc so sánh các số, biết

Bài 2
Bài 3
Độ dài đoạn thẳng 70 - Có biểu tợng về dài hơn , ngắn
hơn ; có biểu tợng về độ dài đoạn
thẳng; biết so sánh độ dài hai đoạn
thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Thực hành đo độ
dài
71 - Biết đo độ dài bằng gang tay, sải
tay, bớc chân; thực hành đo chiều dài
bảng lớp học, bàn học, lớp học.
- Thực hành đo
bằng que
tính,gang tay,
bớc chân
Một chục, tia số 72 - Nhận biết ban đầu về một chục;
biết quan hệ giữa chục và đơn vị:
một chục = 10 đơn vị; biết đọc và
viết trên tia số.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Đoan Hạ, Ngày tháng năm 200
ý kiến của tổ trởng CM GV giảng dạy BGH duyệt
Kế hoạch dạy học môn: toán 1 - Học kỳ 2
năm học 2008- 2009 Lớp: 1- GV dạy:...............................................
Tuần Tên bài dạy Tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú, bài tập

chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt
đợc số chục, số đơn vị.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
20
Phép cộng dạng
14+3
77
- Biết làm phép tính( không nhớ)
trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm
dạng 14 + 3.
Bài 1(cột 1,2, 3)
Bài 2(cột 2, 3)
Bài 3( phần 1)
Luyện tập 78 - Thực hiện đợc phép cộng không
nhớ trong phạm vi 20; biết cộng
nhẩm dạng 14 + 3
Bài 1(cột 1,2, 4)
Bài 2(cột 1,2, 4)
Bài 3( cột 1, 3)
Phép trừ dạng 17-3 79 - Biết làm các phép trừ ( không
nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ
nhẩm dạng 17 - 3
Bài 1 (a)
Bài 2 (cột 1, 3)
Bài 3 ( phần 1)
Luyện tập 80 - Thực hiện đợc phép trừ ( không
nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm
dạng 17 - 3

hình vẽ
4 bài toán trong
bài học.
22
Giải toán có lời văn 85 - Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết
bài giải gồm: câu lời giải, phép
tính, đáp số.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Xăng ti met. Đo độ
dài
86 - Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ
dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm;
biết dùng thớc có vạch chia xăng ti
mét để đo độ dài đoạn thẳng.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Luyện tập 87 - Biết giả bài toán có lời văn và
trình bày bài giải.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Luyện tập 88 - Biết giải bài toán và trình bày bài
giải; biết thực hiện cộng trừ các số
đo độ dài.
Bài 1
Bài 2

Bài 2
Bài 3
24
Luyện tập 93 - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn
chục; bớc đầu nhận biết cấu tạo số
tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn
vị)
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Cộng các số tròn
chục
94 - Biết đặt tính, làm tính cộng các số
tròn chục, cộng nhẩm số tròn chục
trong phạm vi 90; giải đợc toán có
phép cộng.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Luyện tập 95 - Biết đặt tính, làm tính cộng các số
tròn chục, cộng nhẩm số tròn chục;
bớc đầu biết về tính chất của phép
cộng; biết giải toán có phép cộng.
Bài 1
Bài 2( a)
Bài 3
Bài 4
Trừ các số tròn
chục

Bài 3
Bài 4
Kiểm tra định kì
giữa kì II
100 Tập trung vào đánh giá:
- Cộng, trừ các số tròn chục trong
phạm vi 100; trình bày bài giải bài
toán có một phép tính cộng; nhận
biết điểm ở trong, điểm ở ngoài
một hình.
26
Các số có hai chữ
số
101 - Nhận biết về số lợng; biết đọc,
viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận
biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50.
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Các số có hai chữ
số( tiếp theo)
102 - Nhận biết về số lợng; biết đọc,
viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận
biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Các số có hai chữ
số( tiếp theo)

sau của 99; đọc viết, lập đợc bảng
các số từ 0 đến 100; biết một số đặc
điểm các số trong bảng.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Luyện tập 107 - Viết đợc số có hai chữ số, viết đợc
số liền trớc, số liền sau của một số;
so sánh các số, thứ tự số.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Luyện tập chung 108 - Biết đọc, viết, so sánh các số có Bài 1
hai chữ số; biết giải toán có một
phép cộng.
Bài 2
Bài 3(b, c)
Bài 4
Bài 5
28
Giải toán có lời văn
( tiếp theo)
109 - Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài
toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình
bày bài giải gồm: câu lời giải, phép
tính, đáp số.
Bài 1, 2, 3 trong
bài học
Luyện tập 110 - Biết giải bài toán có phép trừ; thực
hiện đợc cộng, trừ ( không nhớ) các

Bài 2
Bài 3
Bài 4
Luyện tập 115 - Biết làm tính cộng( không nhớ)
trong phạm vi 100; biết tính nhẩm,
vận dụng để cộng các số đo độ dài.
Bài 1
Bài 2
Bài 4
Phép trừ trong
phạm vi 100
( trừ không nhớ)
116 - Biết đặt tính và làm tính trừ
( không nhớ) số có hai chữ số; biết
giải toán có phép trừ số có hai chữ
số.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
30
Phép trừ trong
phạm vi 100
( trừ không nhớ)
117 - Biết đặt tính và làm tính trừ số có
hai chữ số( không nhớ) dạng
65 30; 36 4.
Bài 1
Bài 2
Bài 3( cột 1, 3)
Luyện tập 118 - Biết đặt tính, làm tính trừ, tính

vi 100; bớc đầu nhận biết quan hệ
phép cộng và phép trừ
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Đồng hồ, thời gian 122 - Làm quen với mặt đồng hồ, biết
xem giờ đúng, có biểu tợng ban đầu
về thời gian.
Thực hành 123 - Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng
hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Luyện tập 124 - Biết xem giờ đúng; xác định và
quay kim đồng đúng vị trí tơng ứng
với giờ; bớc đầu nhận biết các thời
điểm trong sinh hoạt hàng ngày
Bài 1
Bài 2
Bài 3
32
Luyện tập chung 125 - Thực hiện đợc cộng, trừ ( không
nhớ) có hai chữ số, tính nhẩm; biết
đo độ dài, làm tính với số đo đọ
dài; đọc giờ đúng
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4

Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Ôn tập các số đến
10
130 - Biết cấu tạo các số trong phạm vi
10; cộng, trừ các số trong phạm vi
10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán
có lời văn.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Ôn tập các số đến
10
131 - Biết trừ các số trong phạm vi 10,
trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ; biết
giải bài toán có lời văn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Ôn tập các số đến
100
132 - Biết đọc, viết, đếm các số đến
100; biết cấu tạo số có hai chữ số;
biết cộng trừ (không nhớ ) các số
trong phạm vi 100.

nhớ); giải đợc bài toán có lời văn;
đo đợc độ dài đoạn thẳng
Bài 1
Bài 2( a, c)
Bài 3(cột 1,2)
Bài 4
Bài 5
Luyện tập chung 136 - Đọc, viết, so sánh đợc các số
trong phạm vi 100; biết cộng, trừ
các số có hai chữ số; biết đo độ dài
đoạn thẳng; giải đợc bài toán có lời
văn.
Bài 1
Bài 2 ( b)
Bài 3(cột 2, 3)
Bài 4
Bài 5
35
Luyện tập chung 137 - Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi
số trong dãy số đến 100; biết cộng,
trừ các số có hai chữ số; biết đặc
điểm số 0 trong phép cộng, phép
trừ; giải đợc bài toán có lời văn.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Luyện tập chung 138 - Biết đọc, viết số liền trớc, số liền
sau của một số; thực hiện đợc cộng

1 Cơ thể chúng ta - Nhận ra 3 phần chính của cơ
thể: đầu, mình, chân, tay và
một số bộ phận bên ngoài nh
tóc, tai, mắt, mũi , miệng ,lng ,
bụng .
-Phân biệt đợc bên trái, bên
phải cơ thể. ( HS đạt đợc ở
mức cao hơn)
2
Chúng ta đang lớn - Nhận ra sự thay đổi của bản
thân về số đo chiều cao, cân
nặng và sự hiểu biết của bản
thân.
- Nêu đợc ví dụ cụ thể sự
thay đổi của bản thân về số
đo chiều cao, cân nặng và
sự hiểu biết.
3
Nhận biết các vật
xung quanh
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi,
tay(da) là các bộ phận giúp ta
nhận biết các vật xung quanh.
- Nêu đợc ví dụ về những
khó khăn trong cuộc sống
của ngời có một giác quan
bị hỏng.
4
Bảo vệ mắt và tai - Nêu đợc các việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt

Thực hành:
Đánh răng và rửa
mặt
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng
cách.
- áp dụng chúng vào việc vệ
sinh cá nhân hàng ngày.
8
Ăn, uống hàng
ngày
- Biết đợc cần phải ăn uống
đầy đủ hằng ngày để mau lớn,
khoẻ mạnh.
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và
uống đủ nớc.
- Biết tại sao không nên ăn
vặt, ăn đồ ngọt trớc bữa
cơm.
9
Hoạt động và nghỉ
ngơi
- Kể đợc các hoạt động, trò
chơi mà em thích.
- Biết t thế ngồi học, đi đứng
có lợi cho sức khoẻ.
- Nêu đợc tác dụng của một
số hoạt động trong các hình
vẽ SGK.
10
Ôn tập: Con ngời và

Công việc ở nhà - Kể đợc một số công việc th-
ờng làm ở nhà của mỗi ngời
trong gia đình.
- Biết đợc nếu mọi ngời
trong gia đình cùng tham
gia việc ở nhà sẽ tạo đợc
không khí gia đình vui vẻ,
đầm ấm
14
An toàn khi ở nhà - Kể tên một số vật có trong
nhà có thể gây đứt tay, chảy
máu, gây bỏng, cháy.
- Biết gọi ngời lớn khi có tai
nạn xảy ra.
- Nêu đợc cách xử lý đơn
giản khi bỏng, bị đứt tay.
15
Lớp học - Kể đợc các thành viên của lớp
học và các đồ dùng có trong
lớp học.
- Nói đợc tên lớp, thầy (cô) chủ
nhiệm và nói tên một số bạn
cùng lớp.
- Nêu một số điểm giống và
khác nhau của lớp học
trong hình vẽ SGK.
16
Hoạt động ở lớp - Kể đợc một số hoạt động học - Nêu đợc các hoạt động

Trích đoạn Kế hoạch dạy học môn: Đạo Đức Bài 100: uân uyên Tập đọc: Hoa ngọc lan
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status