KE HOACH GIANG DAY LOP 1 - Pdf 16

kế hoạch giảng dạy năm học 2009 - 2010
môn: toán - lớp 1
Tuần Chủ đề và tên bài dạy Số
tiết
Mục tiêu của từng bài học hoặc chủ đề Nội dung cần
điều chỉnh
Trang Hình thức điều
chỉnh
ý kiến của tổ
CM
1
Tiết học đầu tiên
1 - Học sinh nhận biết đợc những việc thờng phải
làm trong các tiết học toán.
- Thực hiện đợc các kỹ năng sử dụng sách, sử
dụng các đồ dùng trong tiết học.
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sách, đồ dùng
học tập và có ý thức học tập tốt.
Nhiều hơn, ít hơn
1 - Học sinh biết so sánh số lợng của hai nhóm
đồ vật. Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi so
sánh về số lợng.
- Học sinh có kỹ năng nhận biết về nhiều hơn,
ít hơn khi so sánh.
- Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học
toán.
Hình vuông, hình tròn
1 - Học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình
vuông, hình tròn.
- Bớc đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các
đồ vật.

Luyện tập
1 - Nhận biết số lợng và thứ tự các số từ 1đến 5.
- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 5
Bé hơn, dấu <
1 Bớc đầu nhận biết so sánh số lợng và sử dụng
từ bé hơn, dấu < khi so sánh các số.
- Học sinh biết thực hành so sánh các số từ 1
-> 5 theo quan hệ bé hơn.
- Giáo dục học sinh biết thực hành bé hơn,
dấu < khi so sánh các số .
- Học sinh biết thực hành so sánh các số từ 1
-> 5 theo quan hệ bé hơn.
- Giáo dục học sinh biết thực hành bé hơn,
dấu < khi so sánh các số.
Lớn hơn, dấu >
1 - Bớc đầu học sinh nhận biết so sánh số lợng và
2
sử dụng từ lớn hơn, dấu > khi so sánh các số.
- Học sinh biết thực hành so sánh các số trong
phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn.
- Giáo dục học sinh biết thực hành lớn hơn,
dấu > khi so sánh các số.
Luyện tập
1 - Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn,
lớn hơn về sử dụng các dấu <, >, các từ, bé hơn,
lớn hơn.
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ bé hơn, lớn hơn.
4
Bằng nhau, dấu =
1 - Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lợng,

số 8 trong dãy số từ 1 -> 8.
- Giáo dục học sinh ham học toán, rèn tính cẩn
thận, chính xác.
Số 9
1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9.
- Học sinh biết đọc, viết số 9. Đếm và so sánh
số trong phạm vi 9.
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 9. Vị trí của
số 9 trong dãy số từ 1 -> 9.
Số 0
1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.
- Học sinh biết đọc, viết số 0. Đếm và so sán số
trong phạm vi 0.
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 0. Vị trí của
số 0 trong dãy số từ 0 -> 9.
6
Số 10
1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.
- Học sinh biết đọc, viết số 10. Đếm và so sán
số trong phạm vi 10.
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10. Vị trí
của số 0 trong dãy số từ 0 -> 10.
Luyện tập
1 - Củng cố cho học sinh về nhận biết số lợng
trong phạm vi 10. Đọc, viết các số trong phạm vi
10, thứ tự của mỗi số trong phạm vi 10
Luyện tập chung
1 - Củng cố về nhận biết số lợng trong phạm vi
10. Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ
tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.

phạm vi 3, phạm vi 4, tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng một phép tính.
Phép cộng trong phạm vi 5
1 - Học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu
về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm
vi 5.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5, trình bày
sạch, đẹp
Luyện tập
1 - Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong
phạm vi 5, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một phép tính.
Số 0 trong phép cộng
1 - Bớc đầu học sinh nắm đợc đợc phép cộng 1
số với 0 có kết quả là chính số đó.
5
- Học sinh biết thực hành tính cộng một số với
0. Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép
tính thích hợp.
- Giáo dịch học sinh yêu thích môn toán, rèn
luyện tính chính xác, cẩn thận.
9
Luyện tập
1 - Củng cố về phép cộng một số với 0, bảng
cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã
học. Tính chất của phép cộng.
Luyện tập chung
1 Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ, biết làm tính trừ

1 - Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm
vi 3, 4. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ,
tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép
tính.
Phép trừ trong phạm vi 5
1 - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép
trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ phép trừ
trong phạm vi 5. Giải đợc bài toán trong thực tế có
liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèn
tính cẩn thận, chính xác.
Bài 2 59 Bỏ cột 1
11
Luyện tập
1 - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi các số đã học. Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
Bài 2, 3 60 Bỏ cột 2
Số 0 trong phép trừ
1 - Bớc đầu nắm đợc: 0 là kết quả của phép tính
trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là
chính số đó.
- Học sinh biết thực hiện phép tính trừ có chữ
số 0 hoặc có kết quả là 0. Tập biểu thị tranh bằng
phép trừ thích hợp.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèn
tính cẩn thận, chính xác.
Bài 2 61 Bỏ cột 3
Luyện tập

tính cẩn thận, chính xác.
Bài 3 66 Bỏ cột 3
Luyện tập
1 - Củng cố về các phép cộng trừ trong phạm vi
6.
- Biết biểu thi tình huống trong tranh bằng một
phép tính thích hợp.
Bài 2 67 Bỏ dòng 2
13
Phép cộng trong phạm vi 7
1 - Học sinh đợc tiếp tục củng cố, khắc sâu khái
niệm phép cộng.
- Học sinh tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7. Biết làm tính cộng trong phạm vi
7.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèn
tính cẩn thận, chính xác.
Bài 3 68 Bỏ dòng 2
Phép trừ trong phạm vi 7
1 - Học sinh đợc tiếp tục củng cố, khắc sâu khái
niệm phép trừ
- Học sinh tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7. Biết làm tính trừ trong phạm vi 7,
rèn tính cẩn thận, chính xác.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán.
Bài 3 69 Bỏ dòng 2
8
Luyện tập
1 - Củng cố về phép tính cộng trừ trong phạm vi
7

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 9.
Bài 2 79 Bỏ cột 4
Phép trừ trong phạm vi 9
1 - Học sinh khắc sâu đợc phép trừ trong phạm vi
9.
- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 9.
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 9.
15
Luyện tập
1 Củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi
10, biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một
phép tính thích hợp.
Bài 3 79 Bỏ cột 4
Phép cộng trong phạm vi 10
1 - Học sinh nắm đợc bảng cộng trong phạm vi Bài 1 81 Phần b bỏ cột 4
9
10.
- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10. Biết làm tính cộng trong phạm
vi 10. Biết nhìn tranh đặt đợc đề toán và viết đợc
phép tính thích hợp.
Luyện tập
1 - Củng cố các phép tính cộng trong phạm vi
10, viết tình huống thích hợp trong tranh.
Phép trừ trong phạm vi 10
1 - Học sinh nắm đợc bảng trừ trong phạm vi 10.
- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 10. Biết làm tính trừ trong phạm vi
10. Thực hành đúng phép trừ trong phạm vi 10.

tính cộng trừ. So sánh các số trong phạm vi 10.
10
Xem tranh nêu đề toán và giải đề toán. Xếp các
hình từ theo thứ tự xác định.
Luyện tập chung
1 - Củng cố về cộng trừ các số trong phạm vi 10.
So sánh các số trong phạm vi 10. Viết các số để
giải bài toán nhận dạng trong hình tam giác.
bài 2 91 Phân b bỏ dòng 3
Kiểm tra định kỳ (cuối học kỳ
I)
1 - Đánh giá kết quả học tập. Thực hiện phép
tính cộng, phép trừ trong phạm các số đến 10. So
sánh các số và nắm đợc thứ tự các số trong phạm
dãy số từ 0 đến 10.
18
Điểm, đoạn thẳng
1 - Học sinh nhận biết đợc: Điểm, đoạn thẳng.
- Học sinh biết biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm.
Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng.
Độ dài đoạn thẳng
1 - Học sinh có biểu tợng về dài hơn, ngắn
hơn từ đó có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng
thông qua đặc tính dài, ngắn của chúng.
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2
cách: So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua
độ dài trung gian.
Thực hành đo độ dài
1 Biết so sánh độ dài 1 số đồ vật 1 số đồ vật quen
thuộc nh bảng đen, bàn bằng cách chọn và sử

Phép cộng dạng 14 + 3
1 Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi
20. Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
Luyện tập
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện
phép cộng và tính nhẩm.
Bài tập 1 bải tập 3 109 HS Y Bài tập 1 bỏ
cột 2.
bài tập 3 bỏ cột 2
Phép trừ dạng 17 - 3
1 Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi
20. Tập trừ nhẩm (17-3)
Bầi tập 2 110 HS Y bỏ cột 2
Luyện tập
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện
phép trừ dạng (17 - 3).
Bài tập 3 111 HS Y bỏ dòng 2
21
Phép trừ dạng 17 - 7
1 Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt
tính rồi tính. Tập trừ nhẩm.
Luyện tập
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện
phép trừ và tính nhẩm.
Bài tập 1, 4 113 HS Y bỏ cột 3 dòng
3
12
Luyện tập chung
1 Rèn luyện kỹ năng: So sánh các số và tính
nhẩm.

cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
Luyện tập chung
1 Củng cố về: Đọc, viết, đếm các số đến 20.
Phép cộng trừ trong phạm vi các số đến 20. Giải
bài toán.
Luyện tập chung
1 Củng cố về kỹ năng cộng trừ nhẩm, so sánh
các số trong phạm vi 20. Vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trớc. Giải toán lời văn có nội dung hình học
13
Các số tròn chục
1 Giúp học sinh: Nhận biết về số lợng, đọc, viết
các số tròn chục (từ 10 đến 90). Biết so sánh các số
tròn chục.
24
Luyện tập
1 Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục.
Bớc đầu nhận ra cấu tạo các số tròn chục (từ 10
đến 90) Chẳng hạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.
Cộng các số tròn chục
1 Biết cộng một số tròn chục với một số tròn
chục trong phạm vi 100. Tập cộng nhẩm một số
tròn chục với một số tròn chục (trong phạm vi
100).
Bài tập 2 129 HS Y bỏ cột 2
Luyện tập
1 Củng cố về làm tính cộng và cộng nhẩm các số
tròn chục (trong phạm vi 100). Củng cố về tính
chất giao hoán của phép cộng và giải toán.
Trừ các số tròn trục

theo)
1 Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 50 đến
69
Các số có hai chữ số (tiếp
theo)
1 Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
So sánh các số có hai chữ số
1 Biết so sánh các số có hai chữ số. Nhận ra các
số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số.
Bài tập 1 142 HS Y bỏ dòng 3
28
Giải toán có lời văn (tiếp
theo)
1 Củng cố kỹ năng giải và trình bày bài giải toán
có lời văn: Tìm hiểu bài toán, giải bài toán
Luyện tập
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán.
Thực hiện phép cộng, phép trừ các số trong phạm
vi đến 20.
Luyện tập
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tự giải bài
toán có lời văn.
Luyện tập chung
1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng lập đề bài rồi
tự giải và viết bài giải của bài toán.
29
Phép cộng trong phạm vi 100
(cộng không nhớ)
1 Bớc đầu giúp học sinh biết đặt tính rồi làm tính
cộng (không nhớ) trong phạm vi 100. Củng cố về

Các ngày trong tuần lễ
1 Làm quen với các đơn vị đo thời gian: Ngày và
tuần lễ. Nhận biết một tuần có 7 ngày. Biết gọi tên
các ngày trong tuần. Biết đọc thứ, ngày, tháng trên
một tờ lịch bóc hàng ngày. Bớc đầu làm quen với
lịch học tập trong tuấn.
Cộng trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100
1 Củng cố kỹ năng làm tính cộng và tính trừ các
số trong phạm vi 100 (cộng trừ không nhớ). Rèn
luyện kỹ năng tính nhẩm. Nhận biết bớc đầu về
quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ.
31
Luyện tập
1 Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số
trong phạm vi 100. Bớc đầu nhận biết về tính chất
giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép
tính cộng và trừ. Rèn luyện kỹ năng làm tính
nhẩm.
Đồng hồ. Thời gian
1 Làm quen với mặt đồng hồ. Biết đọc giờ đúng
trên đồng. Có biểu tợng ban đầu về thời gian.
Thực hành
1 Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ. Bớc
đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời
sống thực tế.
Luyện tập
1 Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ. Xác định vị
trí của các kim ứng với giơ đúng trên mặt đồng hồ.
Bớc đầu nhận biết các thời điểm sinh hoạt trong

cộng và phép trừ về hình vuông, hình tam giác,
cách nối các điểm cho sẵn.
Ôn tập các số đến 10
1 Củng cố về: Bảng trừ, thực hành tính trừ trong
phạm vi các số đến 10.
Ôn tập các số đến 10
1 Củng cố về: Học bảng cộng và thực hành tính
cộng với các số trong phạm vi 10 chữ số. Tìm một
thành phần cha biết của phép tính cộng, phép trừ
bằng cách ghi nhớ bảng cộng trừ. Giữa phép cộng
và phép trừ, vẽ hình vuông, hình tam giác, cách nối
các điểm cho sẵn.
Bài tập 2 phần b 171 HS Y bỏ dòng 3
17
Ôn tập các số đến 100
1 Củng cố về: Đọc, đếm, viết các số trong phạm
vi 100 cấu tạo của số có hai chữ số. Phép cộng, trừ
(không nhớ) trong phạm vi 100.
34
Ôn tập các số đến 100
1 Củng cố về: Đếm, đọc, viết các số trong phạm
vi 100, cấu tạo của số có 2 chữ số. Phép cộng,
phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
Ôn tập các số đến 100
1 Củng cố về đọc, viết các số trong phạm vi 100,
viết số liền trớc, liền sau của số đã cho. Thực hiện
phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số
(không có nhớ). Giải bài toán có lời văn.
Ôn tập các số đến 100
1 Củng cố về: Thực hiện phép cộng và phép trừ

Xác nhận của nhà trờng Xác nhận của tổ chuyên môn Ngời lập kế hoạch
kế hoạch giảng dạy năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Việt
Tuần Chủ đề và tên bài dạy Số
tiết
Mục tiêu của từng bài học hoặc chủ đề Nội dung cần
điều chỉnh
Trang Hình thức điều
chỉnh
ý kiến của tổ
CM
1
ổn định tổ chức
2 - Học sinh nhận biết việc những việc thờng
phải làm trong tiết Học vần.
- Học sinh biết thực hiện các kỹ năng sử dụng
sách, sử dụng các đồ dùng trong tiết học.
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sách, đồ dùng
học tập và có ý thức học tập tốt.
Các nét cơ bản
2 - Học sinh làm quen với các nét cơ bản.
- Học sinh đọc tên các nét và nắm đợc cách
viết các nét trên .
Bài 1: e
2 - Học sinh biết đọc, biết viết chữ e.
- Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hình
minhhoạ: bé, mẹ, vé xe.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ
em và đồ vật đều có lớp học của mình.
Bài 2:b

dụng của nó trong đời sống.
Bài 6: Be, bè, bẽ, bẹ
2 - Học sinh nhận biết đợc âm và chữ ghi âm e, b
và các dấu thanh: Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh
thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên. Phân biệt các sự
vật, sự việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấu
thanh.
20
Bài 7: ê, v
2 - Học sinh đọc và viết đợc ê, v, bê, ve.
Nhận ra các tiếng có vần ê, v. Đọc đợc từ, câu
ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé.
3
Bài 8: - l, h
2 - Học sinh đọc và viết đợc l, h, lê, hè.
Nhận ra các tiếng có vần l, h. Đọc đợc từ, câu
ứng dụng: Ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le.
bài 9: o, c
2 Học sinh nắm đợc các âm: 0, c; tiếng: bò, cỏ.
- Học sinh đọc, viết đợc các âm, tiếng. Nhận ra
tiếng có âm o, c. Đọc đợc từ, câu ứng dụng: Bò bê
có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
Bài 12: 1 - a
2 - Học sinh nắm đợc các âm i, a; tiếng: bi, cá.
- Học sinh đọc, viết đợc các tiếng có âm i, a.

quan trọng trong truyện kể: Cò đi lò dò.
5
Bài 17: u,
2 - Học sinh nắm đợc u, , nụ, th.
- Học sinh đọc, viết đợc các tiếng, âm. Nhận ra
các tiếng có âm u, trong các tiếng, từ. Đọc đợc
câu ứng dụng: Thứ t, bé Hà thi vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theoc chủ đề: Thủ
đô.
Bài 18: x, ch
2 - Học sinh nắm đợc x, ch, xe, chó.
- Học sinh đọc, viết đợc âm, tiếng. Nhận ra các
âm, tiếng có âm x, ch trong các tiếng từ. Đọc đợc
câu ứng dụng: Xe ô tô trở cá về thị xã.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò,
xe lu, xe ô tô.
Bài 19: s, r
2 - Học sinh nắm đợc s, r, sẻ, rễ.
- Học sinh đọc và viết đợc s, r, sẻ, rễ. Nhận ra
các tiếng có âm s, r trong các tiếng, từ. Đọc đợc
câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.
Bài 20: k, kh
2 - Học sinh nắm đợc k, kh, kẻ, khế.
- Học sinh đọc và viết đợc k, kh, kẻ, khế. Nhận
22
ra các tiếng có âm k, kh trong các tiếng, từ. Đọc đ-
ợc câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé
lê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo

2 - Học sinh nắm đợc y, tr, y tá, tre ngà.
- Học sinh đọc và viết đợc y, tr, y tá, tre ngà. Nhận
ra các tiếng có âm y, tr. Đọc đợc từ, câu ứng dụng:
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ.
7
Bài 27: Ôn tập
2 - Học sinh nắm 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa
học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh,
y, tr.
- Học sinh đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan
trọng trong truyện kể: Tre ngà.
Ôn tập âm và chữ ghi âm
2 - Nhằm giúp HS củng cố lại các âm và chữ ghi âm
đã học.
- Rèn cho HS đọc thông viết thạo.
Chữ thờng chữ hoa
2 - Học sinh nắm đợc chữ in hoa và bớc đầu làm
quen với chữ viết hoa.
- Học sinh nhận ra và đọc đợc các chữ in hoa trong
câu ứng dụng: B, K, S, P, V
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bố, mẹ cho bé và chị kha
đi nghỉ hè ở SaPa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì.
Bài 29: ia
2 - Học sinh nắm đợc ia, lá tía tô.
24
- Học sinh đọc và viết đợc ia, lá tía tô. Nhận ra các
tiếng có vần ia. Đọc đợc từ, câu ứng dụng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status