Giáo án Tự Chọn Toán 9
Chủ đề I: Căn Bậc hai số học
Các phép tính về căn thức bậc hai
Tiết 1: Căn bậc hai - Hằng đẳng thức
AA
=
2
Soạn: 22/8/2008 Dạy: 3/9/2008.
A. Mục tiêu:
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu và cách khai
phơng căn bậc hai một số .
- áp dụng hằng đẳng thức
AA
=
2
vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu thức có chứa
căn bậc hai đơn giản. Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
B. Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9 .
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học .
Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp : 9A 9B
2. Kiểm tra bài cũ : (7ph)
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức
AA
=
2
lấy ví dụ minh hoạ .
- Giải bài 3 (a, c) trang 3 (SBT - Toán 9)
3. Bài mới: Căn bậc hai - Hằng đẳng thức
A
có nghĩa
A 0 .
3. Hằng đẳng thức
AA
=
2
:
Với A là biểu thức ta luôn có:
AA
=
2
II. Bài tập:
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
1
Giáo án Tự Chọn Toán 9
- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS
nêu cách làm và làm bài . Gọi 1 HS lên
bảng làm bài tập .
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b
ba
<
với a , b 0 .
GV hớng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải
trong từng trờng hợp và khắc sâu cho h/s
cách làm.
- Gv ra bài tập 9 yêu cầu HS chứng minh
31 5 2 31 10 > >
2. Bài tập 9: (SBT 4) (5ph)
Ta có a < b , và a , b 0 ta suy ra :
(1) 0
+
ba
Lại có a < b
a - b < 0
(2) 0))((
<+
baba
Từ (1) và (2) ta suy ra :
0a b a b < <
Vậy chứng tỏ : a < b
ba
<
(đpcm)
3. Bài tập 12: (SBT - 5) (8ph)
Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
a) Để
- 2x + 3
có nghĩa
- 2x + 3 0
Giáo án Tự Chọn Toán 9
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học
sinh nêu cách làm và làm bài . GV gọi 1 HS
lên bảng làm bài .
Gợi ý: đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến dấu
trị tuyệt đối .
- GV ra bài tập 15 ( SBT - 5 ) hớng dẫn học
sinh làm bài .
- Hãy biến đổi VT thành VP để chứng minh
đẳng thức trên .
- Gợi ý : Chú ý áp dụng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ vào căn thức .
- Gợi ý:
+) Phần a, biến đổi
9 4 5+
về dạng bình
phơng để áp dụng hằng đẳng thức
AA
=
2
để khai phơng .
+) Phần b, biến đổi VT
VP bằng cách
phân tích
23 8 7 7+
=
7 2.4. 7 16 7+ +
= . . .
Giải: (8ph)
a)
2
)25(549
+=+
Ta có :
VT =
9 4 5 5 2.2. 5 4+ = + +
2 2
( 5) 2.2. 5 2= + +
=
VP
=+
2
)25(
.
Vậy
2
)25(549
+=+
(đpcm)
d)
23 8 7 7 4+ =
Ta có : VT =
23 8 7 7+
=
7 2.4. 7 16 7+ +
=
2
A. Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính
toán, chứng minh, rút gọn. . . rèn luyện kĩ năng trình bày.
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH.
B. Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai ph-
ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu .
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A 9B
2. Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
4
Giáo án Tự Chọn Toán 9
3. Bài mới: liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
+) Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép nhân
, phép chia và phép khai phơng ?
- H/S lần lợt nêu các công thức và nội
dung định lí liên hệ giữa phép nhân, phép
chia và phép khai phơng
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
nghĩ cách làm
- Hãy nêu cách tính các phần a; b; c.
+) GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm trong
5 phút lên bảng trình bày. ( nhóm 1; 4
làm phần a; nhóm 2; 5 làm phần b;
3
4 5
.
5
a
a
=
3 2
4 5 4
.
5
a
a a
=
=
2
a
(a>0)
b,
9 17 . 9 17+
=
( ) ( )
9 17 . 9 17+
=
( )
2
2
9 17 81 17 64 8 = = =
c,
2 2
b) 8 và
15 17+
Ta có: 8
2
=64= 32+2.
2
16
( )
2
15 17 15 2 15. 17 17+ = + +
=32+
2 15.17
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
5
Giáo án Tự Chọn Toán 9
+) Muốn giải phơng trình này ta làm
ntn?
- H/S: x
2
- 5 = 0
( )
2
2
5 0x =
( ) ( )
5 . 5 0x x + =
5 0x =
hoặc
= 2
2
16 1
< 2.
2
16
Vậy 8 >
15 17+
3. Bài 3: Giải phơng trình (10ph)
a) x
2
- 5 = 0
( )
2
2
5 0x =
( ) ( )
5 . 5 0x x + =
5 0x =
hoặc
5 0x + =5x =
hoặc
5x =
Vậy phơng trình có nghiệm
2 8x =
2x
=
hoặc
4x
=
Vậy phơng trình có nghiệm
1
2x =
và
2
4x =
4. Củng cố: (2ph)
- GV khắc sâu lại cách làm từng dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng
5. HDHT: (3ph)
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai .
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm tơng
tự nh các phần đã làm )
- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT 7, 8 )
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
6
Giáo án Tự Chọn Toán 9
Tuần: 3
Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông (Tiết 1)
Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Soạn: 4 /9/2008 Dạy: 9 /9/ 2008
A. Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông. Từ các hệ thức
đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại.
c
1
b
1
h
1
+=
II. Bài tập:
1.Bài tập 3:
( SBT - 90 )
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
7
Giáo án Tự Chọn Toán 9
hình và ghi GT , KL của bài toán .
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau
đó nêu cách giải bài toán .
- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago .
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính
Ah ( x)
- Gợi ý : AH . BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải .
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề
bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT 90)
.
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính đợc AB , AC , BC , CH biết
AH , BH ta dựa theo những hệ thức
nào ?
cạnh và đờng cao ta có :
AB . AC = BC . AH ( đ/lí 3)
AH =
130
63
130
97
BC
ACAB
==
..
x =
130
63
2. Bài tập 5: ( SBT - 90 )
GT ABC (
à
A
= 90
0
)
AH BC, AH = 16 ; BH = 25
KL a) Tính AB , AC , BC , CH
b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH
Giải :
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông ta có :
AB
2
= BC . BH
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
8
Giáo án Tự Chọn Toán 9
- Xét AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính .
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đ-
ờng cao trong tam giác vuông hãy tính
AB theo BH và BC .
- Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó thay số
và tính AB theo BH và BC .
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời
giải .
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải bài toán
phần (b) .
- H/S nhận xét và sửa sai nếu có.
- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hớng dẫn vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán .
* Gợi ý: - ABH và ACH có đồng
dạng không ? vì sao ?
BC =
2
+ BH
2
( đ/l Pytago)
AH
2
= AB
2
- BH
2
AH
2
= 12
2
- 6
2
AH
2
= 108
AH 10,39
Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ta có :
AB
- Ta có hệ thức nào về cạnh ? vậy tính
CH nh thế nào ?
- H/S
AB AH
CA CH
=
từ đó thay số tính CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH .
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH ,
CH rồi từ đó tính AH .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình
bày lời giải
Có
ã
ã
0
90AHB AHC= =ã
ã
ABH CAH=
(cùng phụ với góc
ã
BAH
)
ABH CAH (g.g)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong
SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Tuần: 4
Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông (Tiết 2)
Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Soạn: 10 /9/2008 Dạy:16 /9/ 2008
A. Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông. Từ các hệ thức
đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại.
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam
giác vuông .
B. Chuẩn bị:
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
10
S
Giáo án Tự Chọn Toán 9
+) GV:. Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông , thớc kẻ, Ê ke.
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A 9B
2. Kiểm tra bài cũ: (phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
3. Bài mới:
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lợng
trong tam giác vuông viết CTTQ.
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ớc
222
c
1
b
1
h
1
+=
II. Bài tập:
1. Bài 1: Cho hình vẽ:
Biết HB = 12m;
ã
0
60ABH =
Chiều cao AH là ?
A. 20m B.
12 3
m
C.
15 3
m D.
18 3
m
b)
2. Bài 2:
a) Cho hình vẽ:
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
11
Giáo án Tự Chọn Toán 9
- Kẻ BK
BAC
( P
BC ). Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông
góc với AB và AC. Hỏi tứ giác AEPF là
hình gì
BiếtAD =AB = 8m;
ã
0
45BCD =
Chu vi hình thang vuông là:
A. 32 +
8 2
m B. 16 +
8 2
m
C. 32 +
8 3
m D. 18 +
8 2
m
b)
ABC
có a = 5; b = 4; c = 3 khi đó:
A.
à
sin C
= 0,8 C.
= 6
2
+ 8
2
= 36 + 64 =100
BC = 10cm
+) Vì AH
BC (gt)
AB.AC = AH.BC
AH =
. 6.8
4,8
10
AB AC
BC
= =
b) Ta có: SinC =
6
0,6
10
AB
BC
=
12
Giáo án Tự Chọn Toán 9
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5. HDHT: (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong
SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Tuần 5 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học
Các phép tính về căn thức bậc hai
Tiết 3: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Soạn: 17/9/2008 Dạy: 23 /9/2008.
A. Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính
toán, chứng minh, rút gọn. . . rèn luyện kĩ năng trình bày.
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH.
B. Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai ph-
ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu .
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A 9B
2. Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
3. Bài mới: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
I. Lí thuyết :
để so sánh
Đối với phần b) ta Bình phơng từng biểu
thức rồi so sánh các bình phơng vớí nhau và
đa ra kết luận.
a)
2
A B A B
=
( với
0A
;
0B
)
b)
2
A B A B
=
( với
0A
<
;
0B
)
2. Đ a thừa số vào trong dấu căn:
a)
2
A B A B
=
( với
=
2 2 2
7 .2 6 .2 0,5. 2 .2 +
=
7 2 6 2 0,5.2 2 +
=
7 2 6 2 2 +
=
2 2
c,
( )
2 3 5 . 3 60+
=
2
2 3. 3 5. 3 2 .15+
=
6 15 2 15+
=
6 15
2) So sánh:
a)
3 5
và
20
Cách 1: Ta có:
2
3 5 3 .5 45= =
Mà
45 20
a a+
;
a a
thành
nhân tử ta có điều gì ?
- h/s nêu cách biến đổi và chứng minh đẳng
thức.
+) GV khắc sâu cho h/s cách chứng minh 1
đẳng thức ta cần chú ý vận dụng phối hợp
linh hoạt các phép biến đổi cũng nh thứ tự
thực hiện các phép toán
b)
2007 2009+
và
2 2008
Đặt A =
2007 2009+
; B =
2 2008
3.. Bài tập: Chứng minh đẳng thức.
1 . 1 1
1 1
a a a a
a
a a
+
+ =
ữ ữ
ữ ữ
+
ữ ữ
+
=
( ) ( )
1 . 1a a+
=
( )
2
1 a
= 1- a = VP
Vậy
1 . 1 1
1 1
a a a a
a
a a
+
+ =
ữ ữ
ữ ữ
+
(đpcm)
4. Củng cố: (2ph)
- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức và các kiến
thức cơ bản đã vận dụng
5. HDHT: (3ph)
phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu
các em thảo luận và trả lời từng phần
( mỗi nhóm làm 1 phần)
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết
quả thảo luận của nhóm mình.
- Tại sao số đo góc K là 30
0
? Giải thích ?
- Tại sao HK có độ dài bằng
12 3
I .Lí thuyết: (5 phút)
b = a.sinB = a. cosC
c = a.sinC = a. cosB
b =c.tgB = c.cotgC
c =b.tgC = b.cotgB
II .Bài tập:
1. Bài 1: (10 phút)
Cho hình vẽ
Biết HI = 12;
0
60I =
$
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dới sự hớng
dẫn của GV.
+) GV yêu cầu h/s đọc đề bài 66 (SBT -
99)
+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích các
yếu tố của bài toán.
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia sáng
mặt trời và bóng cột cờ là góc nào? Cách
tính ntn ?
- H/S Góc giữa tia sáng mặt trời và bóng
cột cờ là
ã
MNK
A.
24
B.
12 3C.
6 3
D.
15 3
c, Độ dài cạnh BC là:
A.
24
B.
12 3
x = 6
-Xét
BCP
(
à
0
90P =
) có
ã
0
30BCP =
, CP =6
Ta có CP = BC. Sin
ã
BCP
BC =
ã
CP
SinBCP
=
0
6
50Sin
6
ã
MKN
36
0
6
Vậy góc giữa tia nắng mặt trời và bóng cột cờ
là 36
0
6.
4. Củng cố: (3phút)
- Nêu cách giải bài tập đã chữa ? GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên.
5. HDHT: (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 97 làm bài
tập 59, 60, 67 ( SBT - 99)
Tuần 7 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học Các phép tính về căn thức bậc hai
Tiết 4 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Soạn: 1/10/2008 Dạy: 7/10/2008.
A. Mục tiêu:
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính
toán, chứng minh, rút gọn. . . rèn luyện kĩ năng trình bày.
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH.
B. Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu .
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A 9B
2. Kiểm tra bài cũ: (5ph)
A. 25
x y
B. 25
2
x y
C. - 5
x y
D. 5
x y
2)
2
2x
có nghĩa với các giá trị của x thoả mãn:
A. x < 2 B. x > 2 C. x 2 D. x 2
3) Nghiệm của phơng trình
( )
9. 1 4 4 3x x =
là:
A. x = 25 B. x =4 C. x = 10 D. x =9
4) Kết quả phép trục căn thức biểu thức
2
2 5
là:
A.
( )
2. 2 5+
B.
2 5+
C. -
>
802
C.
404
=
802
Kết quả: 1 - D ; 2 - A ; 3 - C ;
4 - C; 5 - B ; 6 - B ;
2. Bài 2 : Rút gọn biểu thức. (10ph)
a,
75 48 300+
=
2 2 2
5 .3 4 .3 10 .3+
=
5 3 4 3 10 3+
=
3
b,
98 72 0,5 8 +
=
2 2 2
7 .2 6 .2 0,5. 2 .2 +
=
7 2 6 2 0,5.2 2 +
=
7 2 6 2 2 +
=
2
1
a
a
=
(2 2) 2
1
a
a
+
2
2
1a
= +
và trình bày phần b,
- Hãy xác định các ớc của 2
- Ư(2) =
{ }
1; 2
+) Ta suy ra điều gì?
=
6 15 2 15+
=
6 15
3. Bài 3:: (15 phút)
Cho biểu thức A =
2 2 1
+ +
=
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 . 1 2 . 1 2
1
:
1
1 . 1
a a a a a
a
a a
+ + + +
+
=
( ) ( )
2 2 2 2 1
.
1
1 . 1
a a a a a a a
a a
+ + + +
b, Ta có A =
2
1
a
a
=
(2 2) 2 2
2
1 1
a
a a
+
= +
Để A đạt giá trị nguyên
2
2
1
Z
a
+
( )
2 1a M
( )
1a
là Ư(2) Mà Ư(2) =
{ }
=
=
=
=
4
0
9
a
a
a
=
=
=
(Loại)
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
20
Giải:
-Xét
ABC
(
à
0
90A =
)
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
21
Giáo án Tự Chọn Toán 9
tính ?
- Muốn tìm x ta cần tính đợc BC , dựa vào
tam giác ABC để tính.
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
bảng tìm x
- Vậy ta tính y ntn ?
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dới sự hớng
dẫn của GV.
+) GV yêu cầu h/s đọc bài 61 (SBT 98)
và hớng dẫn h/s vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận bài toán.
+) Muốn tính AD ta làm ntn ?
+) Gợi ý: Kẻ DH
BC ta suy ra những
điều gì ?
A C = 7. Sin40
0
= 7.0,6428
4,5
x = 4,5
-Xét
ACD
(
à
0
90A =
) có
ã
0
60CDA =
, AC =4,5
Ta có AD =AC.
ã
tgCDA
AD = 4,5. tg60
0
4,5.1,7321= 7,8
y = 7,8
2. Bài 61: (SBT -98) (15 phút)
DC= BC = BD = 5, và
ã
0
60DBC =
- Xét
BHD
(
à
0
90H =
) có DB =5,
ã
0
60DBC =
HD =BD.sin60
0
5. 0,8660
4,3
- Xét
AHD
(
à
0
90H =
)
AH = 4,3. Cotg40
0
4,3.1,1918
5,1
Mà AB = AH BH = 5,1 2,5 = 2,6
Vậy AD
6,7; AB = 2,6
3. Bài 3: (10 phút)
Cho
0 0 0 0
0 0 0 0
45 30 30 45
60 45 45 60
Cos Sin tg tg
P
Sin Sin tg Cotg
=
Kết quả biểu thức P sau khi rút gọn là:
A.
6 3 2 2P = + +
B.
6 3 2 2P = +
C.
giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai ?
- H/S lần lợt nêu các phép biến đổi
đơn giản căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung
câu hỏi trắc nghiệm và phát phiếu
học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;
thảo luận nhóm sau 10 phút đại
diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và bổ
sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
trọng tâm
I. Lí thuyết: Các phép biến đổi đơn giản
biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
1.
2
A B A B
=
( với
0B
)
2.
1A
AB
B B
=
( với
.C A B
C
A B
A B
=
m
(với
; 0A B
;
A B
)
II. Bài tập:
1. Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng (15ph)
1) Giá trị của biểu thức:
2
25x y
với x < 0 ; y > 0 là:
A. 25
x y
B. 25
2
x y
C. - 5
x y
D. 5
x y
2)
2
1
a
a
=
(2 2) 2
1
a
a
+
2
2
1a
= +
và trình bày phần b,
- Hãy xác định các ớc của 2
- Ư(2) =
{ }
1; 2
+) Ta suy ra điều gì?
4) Kết quả phép trục căn thức biểu thức
2
2 5
là:
A.
( )
2. 2 5+
802
B.
404
>
802
C.
404
=
802
Kết quả: 1 - D ; 2 - A ; 3 - C ;
4 - C; 5 - B ; 6 - B ;
2. Bài 2:: (20ph)
Cho biểu thức A =
2 2 1
:
1 1 1
a a
a a a
+
ữ
ữ
+ + Với a > 0; a
1
a, Rút gọn A.
+
+
=
( ) ( )
2 2 2 2 1
.
1
1 . 1
a a a a a a a
a a
+ + + + +
=
( ) ( )
2 1
.
1
1 . 1
a a
a a
+ +
1
Z
a
+
( )
2 1a M
( )
1a
là Ư(2) Mà Ư(2) =
{ }
1; 2
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 2009
25