Công thức sinh ( di truyền học) - Pdf 69

Công thức sinh ( di truyền học)
A_ Hệ quả của nguyên tắc bổ sung:
Cơ sở lý thyết :
Mạch 2 Mạch 1 mRNA
5’ 3’ 5’
A
2
T
2
mA
T
2
A
2
mT
G
2
X
2
mG
X
2
G
2
mX
3’ 5’ 3’
Phân tử DNA (gen)
Các loại liên kết trong phân tử DNA:
Liên kết Hiđro: A liên kết với T bằng 2 liên kết Hidro. G liên kết với X bằng 3 liên kết Hidro. Và
ngược lại.
Liên kết cộng hoá trị: là liên kết giữa đường và gốc photphoric ( D – P). Là liên kết giữa các

= G
2
+ X
1
A: số Nu loại Ađênin
T: số Nu loại Timin của 1 pt DNA đang xét.
G: số Nu loại Guanin.
X: số Nu loại Xitozin.
A
1
, A
2
, T
1
, T
2
, Là số Nu của mỗi mạch đơn tương ứng.
Số liên kết Hidro của 1 gen: (H)
H = 2A + 3G = 2T + 3X
Số liên kết cộng hoá trị của một gen: ( Đ-P)
Đ-P = 2N - 2
(N là tổng số Nu của một gen)
Chiều dài và khối lượng gen:
Một Nu có khối lượng trung bình bằng 300 DVC
 Nếu pít khối lượng gen ta sẽ tính dc tổng số Nu.
Công thức liên hệ giữa độ dài gen, số chu kì xoắn ,và tổng số NU của gen.
L = 3,4 = Số chu kì . 34
Các cách tính tổng số Nu của gen:
a. Dựa vào số lượng các loại Nu:
N = A + T + G + X

= T
mt
= A
DNA
(2
K
-1) =T
DNA
(2
K
-1)
G
mt
= X
mt
= G
DNA
( 2
K
– 1) = X
DNA
(2
k
-1)
Phiên mã:
Một gen trải qua K lần phiên mã tạo ra K pt mRNA.
 rN = mA + mU + mG + mX = N/2
Dịch mã:
Số aa của 1 pt Protêin hoàn chình là:
N/6 - 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status