Sở GD-ĐT Tỉnh
Trường THPT
T
T
T
T
T
-N
Trang 1/2 - Mã đề: 146
9-2020
M
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10 . . .
Học sinh
ọ
Mã đề: 146
I. T
–
. gu ên t
A. 6
B. 2
C. 4
D. 1
.C
ph t iểu sau
C
tron trên ng
n ng
ng ng nhau
(2) ố hối ng số n vị i n t h h t nh n a ngu ên t
(3) T t c c ngu ên t
u
c c u t o từ
h t proton
tron v notron
(4) Trong h t nh n ngu ên t , h t ang i n h t proton
5 gu ên t nh nh t ngu ên t
i
n nh ho ng 5 n
6 gu ên t hối oi nh
ng số hối hi h ng n
h nh
ao
7 u ng
2 hối
ng a
t ồng vị Cacbon-12
8 ớp
ph n ớp
ng
A. số n tron v proton
B. số n tron
C. số khối
D. i n t h h t nh n
39
8. Ngu ên t 19 K
hối
ng a
h t proton trong h t nh n
-23
-26
A. 3,18.10 gam
B.6,52.10 gam
C. 3,18.10-26gam
D. 1,73.10-27gam
A1
A2
A3
9. Cho X
ồng vị : X (10%), X( 11,01%) , X ( 78,99%) i t tổng số hối a a ồng vị trên
75 ố n tron a ồng vị th nh t
số n tron a ồng vị th hai
h t gu ên t hối trung nh a
24 2 2 vC T nh v hối
ng a A2X trong XO ( Cho M0= 6 vC)
A. 6,88%
B. 7,1%
C. 6,83%
D. 7,5%
C. 3s2
D. 2s1
. Dã gồm t t
ph n ớp
tron ã ão hòa
A. s2, p5, d9, f13
B. s1, p3, d7, f12
C. s2, p4, d10, f11
D. s2, p6, d10, f14
Trang 2/2 - Mã đề: 146
5. Gi i th ởng o
a họ n
96 thu c v Wi ar Fran i
ho ng tr nh nghiên u ch t
ph ng
ng ể ịnh tuổi trong kh o cổ ịa ch t Trong thể sống tỷ l
v
h ng ổi nh ng
khi sinh vật ch t i
ng
bị m t d n theo thời gian (th o hu
n rã
ịnh), trong khi
vẫn b n vững.
h vậy, suy từ tỷ l c a
v
trong vật kh o cổ húng ta s t nh ra
c tuổi c a n
n hu nh quang trong ống
ph t s ng o những tia ph t ra từ
A. ng h n h ng
B. Từ tr ờng
C. Cự
D. Cự
ng
8. Electron thu c lớp n o sau
n ng
ng th p nh t?
A. Lớp L
B. Lớp N
C. Lớp M
D. Lớp K
9. M t ngu ên t c a ngu ên tố
tổng số h t
n 25 i n t h h t nh n a
:
A. 9
B. +8
C. 8
D. 8+
40
. Cho hi u ngu ên t 20 Ca hận ịnh n o sau
A. Ch
h t nh n a ngu ên t Ca ới số n tron ng số proton
B. ố n vị i n t h h t nh n a ngu ên t Ca 2
C. Ch
h t nh n a ngu ên t Ca ới 2 h t proton
D. i n t h h t nh n a Ca
16
t o nên từ 24
12 Mg; 7 N; 8 O ). Tổng số h t proton
3. Cho ph n t Mg(NO3)2 (
trong ph n t
A. 129 h t
B. 222 h t
. gu ên t c a ngu ên tố n o sau
39
A. 19 K
B. 45
21 Sc
C. 185h t
số h t n tron nh nh t ?
35
C. 17 Cl
tron n tron
D. 126 h t
D.
40
20
Ca
0,039%
a Oxi.
0,204%
16
8 O
4 ồng vị
a ồng vị A2
A1
X, A2X , A3 v
Tổng số h t proton
A4
ng 34. Trong
Trong tự nhiên số ngu ên t
tron v n tron
a 4 ồng vị
số h t
Trườ T T
Tr
Đ
T
T
T
T
-
-2020
: (
Đáp á
ã ề: 146
01. ; - - -
07. - - - ~
13. ; - - -
19. - - - ~
23. - / - -
06. - - - ~
12. - - = -
18. - - - ~
24. - - = -
01. - - - ~
07. - - = -
13. - / - -
19. ; - - -
02. - - = -
08. - - = -
14. - / - -
20. - - - ~
03. ; - - -
09. - / - -
07. - / - -
13. - / - -
19. ; - - -
02. ; - - -
08. ; - - -
14. - - - ~
20. ; - - -
03. - / - -
09. - - = -
15. - - = -
21. ; - - -
04. - - = -
10. - / - -
16. ; - - -
22. ; - - -
20. - - - ~
03. - - = -
09. - / - -
15. - - - ~
21. - - - ~
04. - - = -
10. - - = -
16. - / - -
22. - - - ~
05. - - = -
11. - - - ~
17. - - = -
23. - - = -
06. - - = -
12. - - = -
2p-n=10
→ p= e = 11, n = 12
→ A = p+n = 23
Z= p= 11
b
âu
1,5
âu 3
1,0
̅
16,00447 đvC
đ
→ p = 26
v
đ
M
55,9 đvC
T
0,25