Trường THPT Ngơ Gia Tự
Tổ: Hóa học
------0O0------
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2020 2021
MƠN: HĨA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 132
Chữ ký Giám thị
Chữ ký Giám khảo
Điểm
Họ và tên: …………………………………………SBD: ……….…….…Lớp:…...
Lưu ý với thí sinh:
− Làm bài trực tiếp trên đề thi
− Không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả bảng tuần hồn
− Khơng làm bài bằng bút chì.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ): Hãy điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào ô sau:
1
2
3
4
5
2KCl + 3O2. (2)
2H2S
+ SO2 3S + 2H2O.
(3)
Fe + 2FeCl3 →3FeCl2 (4)
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (5)
Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4
3+
2 2
6
Câu 4. Ion M có cấu hình e là 1s 2s 2p . Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6 3s23p1. B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p6.
Câu 5. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau đây là phản ứng oxi hóa -khử?
A. Cu(OH)2.
B. ZnO.
C. K2CO3.
D. Mg.
Câu 6. Liên kết cộng hố trị là liên kết hố học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một cặp electron chung.
B. một electron chung.
C. sự cho-nhận electron.
D. một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 7. Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126C chiếm 98,8% và 136C chiếm 1,2%. Nguyên tử khối
trung bình của cacbon là
Câu 12. Theo quy luật biến đổi tính chất của BTH thì:Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
C. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
D. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
II- TỰ LUẬN (6đ):
Câu 1: (2,5 điểm)
Cho các nguyên tố như sau: X (Z = 9) ; Y (Z = 13) ; G (Z = 18) ; T (Z = 24)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử (đầy đủ) của 4 nguyên tố trên.
b) Xác định vị trí của 2 nguyên tố X,Y trong bảng tuần hồn. Giải thích?
c) Cho biết tính chất của 2 nguyên tố X,G (kim loại, phi kim hay khí hiếm)?Giải thích?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trang 2/4 - Mã đề 132
Chất khử : …………………………………………………………………………………….
Chất oxi hóa : ………………………………………………………………………………..
Sự oxi hóa : ……………………………………………….....................................................
Sự khử :………… …………………………………………………………………………..
b) Zn
+
HNO3
Zn(NO3)2 +
N 2O
+
H2 O
Chất khử : …………………………………………………………………………………….
Chất oxi hóa : ………………………………………………………………………………..
Sự oxi hóa : ……………………………………………….....................................................
Sự khử :………… …………………………………………………………………………..
Câu 3: (1,0 điểm)
Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 4. Trong oxit mà R có
hố trị cao nhất thì oxi chiếm 53,3% về khối lượng. Xác định nguyên tố R ?
(Cho C = 12; Si = 28 ; N =14 ; P = 31 ; O =16 ; S =32 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 )
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………… -----------------------------------------
----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề 132
Trường THPT Ngơ Gia Tự
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Tổ: Hóa học
MƠN: HĨA HỌC 10
------0O0------
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
MÃ ĐỀ 132
1
C
12
A
8
D
9
A
10
A
11
D
12
C
8
D
9
A
10
A
11
D
5
D
6
B
7
B
MÃ ĐỀ 382
1
C
2
B
3
D
4
B
5
B
6
C
7
Ý
a
b
c
X : 1s2 2s22p5
Y : 1s2 2s22p6 3s23p1
G : 1s2 2s22p6 3s23p6
T : 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1
X : Ô : 9 , chu kì 2 ( có 2 lớp e ) , nhóm VIIA ( có 7e lớp ngồi cùng )
Y : Ơ : 13 , chu kì 3 ( có 3 lớp e ) , nhóm IIIA ( có 3e lớp ngồi cùng )
Nếu khơng giải thích thì trừ nửa số điểm cho mỗi nguyên tố
X : Phi kim ( có 7e lớp ngồi cùng )
G : Khí hiếm ( có 8e lớp ngồi cùng )
Nếu khơng giải thích thì trừ nửa số điểm cho mỗi nguyên tố
2
Điểm
2,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50
0,50
x4
−2
x5
2O
+
6H2O
+5
0,25
Chất oxi hóa: N (HNO3)
Sự oxi hóa : Zn
Sự khử :
+5
→
0,50
0,25
+2
16.2
%mOtrong RO2 =
= 53,3 → R = 28 (Si)
16.2 + R
4
0,50
0,50
0,50
2M + 2H2O → 2MOH + H2
0,1
0,1
0,05
Khối lượng của kim loại M là : m = 0,1M
Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 47,8 + m – mH2
= 47,8 + 0,1M – 0,05.2 = 47,7 + 0,1M
0,25
Theo giả thiết C% =
0,25
0,1( M + 17)
.100 = 8 (%) → M = 23 (Na)
47, 7 − 0,1M