ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BÁNH KẸO NĂNG
SUẤT 8100 TẤN SẢN PHẨM/NĂM GỒM 2 MẶT HÀNG:
- BÁNH BÔNG LAN NHÂN KEM BÍ ĐỎ NĂNG SUẤT
5200 TẤN SẢN PHẨM/NĂM
- KẸO MỀM GELATIN VỊ CHANH DÂY NĂNG SUẤT
2900 TẤN SẢN PHẨM/NĂM
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ NGỌC
Số thẻ sinh viên: 107150098
Lớp: 15H2A
Đà Nẵng – Năm 2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy sản xuất bánh kẹo năng suất 8100 tấn sản phẩm/năm. Gồm
hai mặt hàng: bánh bông lan nhân kem bí đỏ với năng suất 5200 tấn sản phẩm/ năm,
kẹo mềm gelatin vị chanh dây với năng suất 2900 tấn sản phẩm/năm.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc ...........................................................................
Số thẻ sinh viên: 107150098 ............... Lớp: 15H2A ......................................................
Đồ án bao gồm 1 bản thuyết minh và 5 bản vẽ.
Phần thuyết minh gồm có 9 chương trình bày những vấn đề sau: lập luận kinh tế
kĩ thuật nhằm chọn địa điểm xây dựng nhà máy phù hợp, tổng quan chung về mặt hàng
sản xuất, chọn và thuyết minh quy trình công nghệ, tính lượng nguyên liệu và bán thành
phẩm của mỗi công đoạn thông qua việc tính cân bằng vật chất để chọn thiết bị sản xuất
phù hợp, sau đó tính xây dựng tổ chức nhà máy, phương pháp kiểm tra chất lượng, đảm
bảo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp.
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT BÁNH KẸO NĂNG SUẤT 8100 TẤN SẢN
PHẨM/NĂM
Gồm 2 mặt hàng:
- Bánh bông lan nhân kem bí đỏ năng suất 5200 tấn sản phẩm/năm
- Kẹo mềm gelatin vị chanh dây năng suất 2900 tấn sản phẩm/năm
2. Đề tài thuộc diện: ☐ Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện
3. Các số liệu và dữ liệu ban đầu:
Thực đơn cho ở trang sau.
Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
- Mở đầu
- Lập luận kinh tế kỹ thuật
- Tổng quan
- Chọn và thuyết minh qui trình công nghệ
- Tính cân bằng vật chất
- Tính và chọn thiết bị các thiết bị chủ yếu
- Tính xây dựng
- Tính hơi - nước
- Kiểm tra sản xuất
- An toàn lao động, vệ sinh xí nghiệp, phòng cháy và chữa cháy
- Kết luận
- Tài liệu tham khảo
4. Các bản vẽ, đồ thị (ghi rõ các loại và kích thước bản vẽ):
- Sơ đồ qui trình công nghệ sản xuất
(Ao)
- Bản vẽ các mặt bằng phân xưởng sản xuất chính.
(A0)
- Bản vẽ các mặt cắt phân xưởng sản xuất chính
(A0)
- Bản vẽ đường ống hơi - nước.
(A0)
kem bí đỏ
Thực đơn của một mẻ bột nhào vỏ bánh bông lan
Thực đơn kem bí đỏ cho bánh
bông lan
STT
Nguyên liệu
Khối lượng
(kg)
Nguyên liệu
Khối
lượng (kg)
1
Bột mì
100
Bơ
100
2
Bột trứng khô
12,5
Chất màu thực phẩm
0,5
6
Chất ổn định AP
4,3
Mauri
7
vani
0,6
8
Bột nổi Mauri
0,74
9
Tổng
8,5
5
Tinh dầu chanh dây
0,5
6
Vitamin C
0,6
7
Sữa bột
6,5
8
Màu thực phẩm
0,6
LỜI NÓI ĐẦU VÀ CẢM ƠN
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Ngọc
ii
MỤC LỤC
Tóm tắt
Nhiệm vụ đồ án
Lời nói đầu và cảm ơn
i
Lời cam đoan liêm chính học thuật
Mục lục
ii
iii
Danh sách các bảng biểu, hình vẽ
xi
Trang
MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT .....................................................2
1.1. Vị trí xây dựng và đặc điểm thiên nhiên ..............................................................2
1.1.1. Vị trí địa lí..............................................................................................................2
2.3. Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo............................................................................ 11
2.3.1. Bột mì .................................................................................................................. 11
2.3.2. Đường saccaroza ................................................................................................. 12
2.3.3. Chất béo ............................................................................................................... 12
2.3.4. Bột trứng khô....................................................................................................... 13
2.3.5. Sữa bột ................................................................................................................. 14
2.3.6. Bột nổi Mauri ...................................................................................................... 14
2.3.7. Chất ổn định SP Mauri ........................................................................................ 15
2.3.8. Bột bí đỏ .............................................................................................................. 15
2.3.9. Vani ..................................................................................................................... 16
2.3.10. Chất màu thực phẩm ......................................................................................... 16
2.3.11. Mật tinh bột ....................................................................................................... 16
2.3.12. Gelatin ............................................................................................................... 17
2.3.13. Acid xitric .......................................................................................................... 17
2.3.14. Hương liệu ......................................................................................................... 18
2.3.15. Tinh dầu chanh dây ........................................................................................... 18
2.3.16. Vitamin C .......................................................................................................... 19
CHƯƠNG 3: CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ............ 19
3.1. Chọn dây chuyền sản xuất ................................................................................... 19
3.2. Quy trình công nghệ sản xuất bánh bông lan nhân kem bí đỏ ........................ 20
3.2.1. Sơ đồ quy trình công nghệ .................................................................................. 20
3.2.2. Thuyết minh ........................................................................................................ 21
3.2.2.1. Chuẩn bị nguyên liệu........................................................................................ 21
3.2.2.2. Chuẩn bị nhũ tương .......................................................................................... 23
3.2.2.3. Nhào bột ........................................................................................................... 23
3.2.2.4. Ổn định ............................................................................................................. 24
3.2.2.5. Điều chỉnh tỷ trọng ........................................................................................... 25
3.2.2.6. Rót bột .............................................................................................................. 25
3.2.2.7. Nướng bánh ...................................................................................................... 26
3.2.2.8. Làm nguội ........................................................................................................ 28
4.2.1.6. Tính cân bằng cho một tấn thành phẩm ...........................................................44
4.2.2. Tính cân bằng cho phần kem ...............................................................................46
4.2.2.1. Thực đơn cho một mẻ kem bí đỏ ......................................................................46
4.2.2.2. Lượng nguyên liệu kem để sản xuất ra một tấn bánh thành phẩm ...................47
4.2.3. Bảng tổng kết nguyên liệu và bán thành phẩm cần sản xuất bánh bông lan nhân
kem bí đỏ năng suất 5200 tấn sản phẩm/năm ................................................................ 47
4.3. Tính cân bằng vật chất dây chuyền sản xuất kẹo mềm gelatin vị chanh dây cho
một mẻ thực đơn ..........................................................................................................49
4.3.1. Tính khối lượng chất khô của các nguyên liệu cho một mẻ thực đơn ................49
4.3.1.1. Tính lượng bán thành phẩm và thành phẩm thu được từ một mẻ thực đơn theo
v
chất khô kể cả tiêu hao .................................................................................................. 49
4.3.1.2. Khối lượng thành phẩm theo độ ẩm của một mẻ thực đơn .............................. 51
4.3.1.3. Lượng nước bổ sung cho công đoạn nấu hòa tan gelatin ................................. 52
4.3.2. Tính cân bằng vật chất cho 1 tấn sản phẩm ........................................................ 52
4.3.2.1. Tính lượng nguyên liệu theo độ ẩm cho một tấn sản phẩm ............................. 52
4.3.2.2. Tính lượng bán thành phẩm theo chất khô qua các công đoạn tính cho một mẻ
thực đơn kể cả tiêu hao .................................................................................................. 53
4.3.2.3. Lượng bán thành phẩm theo độ ẩm .................................................................. 53
4.3.3. Tổng kết nguyên liệu và bán thành phẩm cho 1 tấn sản phẩm kẹo mềm gelatin vị
chanh dây trong 1 giờ, 1 ca, 1 ngày............................................................................... 55
CHƯƠNG 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ .............................................................. 57
5.1. Tính và chọn thiết bị cho dây chuyền sản xuất bánh bông lan nhân kem bí đỏ
....................................................................................................................................... 57
5.1.1. Máy rây bột ......................................................................................................... 57
5.1.2. Máy nghiền đường .............................................................................................. 57
5.1.3. Máy đánh trứng ................................................................................................... 58
5.1.4. Thiết bị đun nóng bơ ........................................................................................... 58
5.2. Thiết bị dây chuyền công nghệ sản xuất kẹo mềm gelatin vị chanh dây .........72
5.2.1. Thiết bị hòa tan ....................................................................................................72
5.2.2. Thiết bị lọc ...........................................................................................................73
5.2.3. Thiết bị nấu chân không ......................................................................................73
5.2.4. Thiết bị đánh trộn ................................................................................................ 74
5.2.5. Bàn làm nguội......................................................................................................74
5.2.6. Thiết bị tạo hình ...................................................................................................75
5.2.7. Hầm làm nguội ....................................................................................................75
5.2.8. Thiết bị cắt, bao gói .............................................................................................75
5.2.9. Thiết bị đóng túi ..................................................................................................76
5.2.10. Thiết bị ngâm, hòa tan gelatin ...........................................................................76
5.2.11. Thiết bị phụ........................................................................................................77
5.2.11.1. Bunke chứa mật tinh bột .................................................................................77
5.2.11.2. Thùng chứa .....................................................................................................78
5.2.11.3. Vít tải đường lên bunke ..................................................................................78
5.3. Bảng tổng kết thiết bị: ..........................................................................................79
5.3.1. Dây chuyền sản xuất bánh bông lan nhân kem bí đỏ năng xuất 5200 tấn sản
phẩm/năm ......................................................................................................................79
5.3.2. Dây chuyền sản xuất kẹo mềm gelatin vị chanh dây ..........................................80
CHƯƠNG 6: TÍNH XÂY DỰNG ..............................................................................82
6.1. Tính nhân lực ........................................................................................................82
6.1.1. Sơ đồ bố trí tổ chức và quản lý của nhà máy ......................................................82
6.1.2. Tính nhân lực của nhà máy..................................................................................82
6.1.2.1. Số lượng cán bộ và nhân viên làm việc theo giờ hành chính ...........................82
6.1.2.2. Lao động trực tiếp.............................................................................................83
6.1.2.3. Số lượng công nhân lao động gián tiếp ............................................................85
6.2. Tính kích thước các công trình chính .................................................................85
6.2.1. Phân xưởng sản xuất chính ..................................................................................85
vii
7.1. Tính hơi ................................................................................................................. 95
7.1.1. Lượng hơi dùng trong sản xuất ........................................................................... 95
7.1.2. Lượng hơi dùng trong sinh hoạt, nấu ăn ............................................................. 95
7.1.3. Tổng lượng hơi cần thiết ..................................................................................... 95
7.1.4. Lượng hơi tiêu tốn cho lò hơi .............................................................................. 95
7.2. Tính nước .............................................................................................................. 96
7.2.1. Nước dùng trong sản xuất ................................................................................... 96
viii
7.2.2. Lượng nước dùng cho sinh hoạt ..........................................................................96
7.2.3. Lượng nước dùng mục đích khác ........................................................................96
CHƯƠNG 8: KIỂM TRA SẢN XUẤT......................................................................98
8.1. Mục đích kiểm tra sản xuất .................................................................................98
8.2. Kiểm tra nguyên liệu ............................................................................................98
8.3. Kiểm tra các công đoạn sản xuất ........................................................................99
8.3.1. Kiểm tra dây chuyền sản xuất bánh bông lan nhân kem bí đỏ ............................99
8.3.2. Kiểm tra với dây chuyền sản xuất kẹo mềm gelatin vị chanh dây ....................100
8.4. Kiểm tra sản phẩm .............................................................................................101
8.5. Phương pháp đánh giá chất lượng nguyên liệu và thành phẩm ....................101
8.5.1. Đối với bánh bông lan nhân kem bí đỏ .............................................................101
8.5.1.1. Xác định độ ẩm của bột mì .............................................................................101
8.5.1.2. Xác định độ chua ............................................................................................102
8.5.1.3. Xác định khối lượng và chất lượng của gluten tươi của bột mì .....................102
8.5.1.4. Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl ................................................103
8.5.1.5. Xác định độ xốp của bánh ..............................................................................104
8.5.2. Đối với kẹo mềm gelatin vị chanh dây ..............................................................105
8.5.2.1. Xác định độ ẩm ...............................................................................................105
8.5.2.2. Xác định hàm lượng đường khử .....................................................................105
8.5.1.3. Xác định hàm lượng đường tổng theo saccarose ............................................106
Danh sách các bảng
Bảng 2.1 Chỉ tiêu đánh giá chất lượng bột mì (TCVN 4359:1996) ..............................11
Bảng 2.2 Tiêu chuẩn của đường (TCVN 6959:2001) ...................................................12
Bảng 2.3 Chỉ tiêu chất lượng bơ (TCVN 7400:2004) ...................................................13
Bảng 2.4 Thành phần hóa học của bột trứng khô ..........................................................13
Bảng 2.5 Chỉ tiêu chất lượng của sữa bột nguyên kem (TCVN 5538:2002) ................14
Bảng 2.6 Chỉ tiêu chất lượng của chất màu thực phẩm theo TCVN 9949:2013 ...........16
Bảng 2.7 Chỉ tiêu chất lượng của acid citric (TCVN 5526:2010) .................................18
Bảng 3.1 Chế độ cài đặt lò nướng bánh ........................................................................28
Bảng 3.2 Chỉ tiêu bánh bông lan nhân kem bí đỏ tính trên 1 đơn vị sản phẩm (25g) ...31
Bảng 3.3 Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm kẹo mềm gelatin vị chanh dây .......................38
Bảng 4.1 Biểu đồ sản xuất .............................................................................................39
Bảng 4.2 Thực đơn cho một mẻ bột nhào vỏ bánh bông lan.........................................39
Bảng 4.3 Bảng khối lượng chất khô của nguyên liệu cho một mẻ bột nhào .................40
Bảng 4.4 Tỉ lệ hao hụt qua từng công đoạn ...................................................................40
Bảng 4.5 Kết quả tính toán các công đoạn theo một mẻ ...............................................42
Bảng 4.6 Bảng tính nguyên liệu phần vỏ bánh để sản xuất ra 1 tấn sản phẩm .............44
Bảng 4.7 Bảng tính chất khô bán thành phẩm của vỏ bánh để sản xuất 1 tấn bánh......45
Bảng 4.8 Khối lượng bán thành phẩm sau mỗi công đoạn tính theo độ ẩm cho 1 tấn sản
phẩm kể cả kem .............................................................................................................46
Bảng 4.9 Thực đơn kem bí đỏ .......................................................................................46
Bảng 4.10 Khối lượng các nguyên liệu để sản xuất kem cho 1 tấn bánh thành phẩm ..47
Bảng 4.11 Bảng tổng kết nguyên liệu cho 1 tấn sản phẩm, 1 giờ, 1 ca, 1 ngày ............47
Bảng 4.12 Bảng tổng kết bán thành phẩm cho 1 tấn sản phẩm, 1 giờ, 1 ca, 1 ngày .....48
Bảng 4.13 Thực đơn cho một mẻ nguyên liệu ..............................................................49
Bảng 4.14 Khối lượng chất khô của các nguyên liệu cho một mẻ ................................ 49
Bảng 4.15 Tiêu hao qua các công đoạn .........................................................................50
Bảng 4.16 Lượng nguyên liệu theo độ ẩm để sản xuất ra một tấn thành phẩm ............52
Bảng 4.17 Bán thành phẩm theo chất khô qua các công đoạn tính cho một mẻ ...........53
Hình 1.1 Khu công nghiệp Tam Thăng ........................................................................... 2
Hình 2.1 Một số loại bánh bông lan ................................................................................ 7
Hình 2.2 Các loại kẹo cứng, mềm, dẻo ......................................................................... 10
Hình 3.1 Máy sàng rung và cấu tạo ............................................................................... 21
Hình 3.2 Máy nghiền đường ......................................................................................... 22
Hình 3.3 Nồi đun nóng bơ ............................................................................................. 22
Hình 3.4 Máy đánh trứng .............................................................................................. 22
Hình 3.5 Thiết bị chuẩn bị nhũ tương ........................................................................... 23
Hình 3.6 Thiết bị nhào bột nằm ngang .......................................................................... 23
Hình 3.7 Thùng ổn định bột .......................................................................................... 24
Hình 3.8 Thiết bị điều chỉnh tỷ trọng ............................................................................ 25
Hình 3.9 Thiết bị rót bột ................................................................................................ 26
xii
Hình 3.10 Lò nướng đường hầm ...................................................................................27
Hình 3.11 Băng tải làm nguội và tang trống ................................................................ 28
Hình 3.12 Đầu phết kem và úp bánh .............................................................................30
Hình 3.13 Bộ dao cắt ngang ..........................................................................................30
Hình 3.14 Máy bao gói ..................................................................................................31
Hình 3.15 Nồi hòa tan ...................................................................................................33
Hình 3.16 Thiết bị lọc ....................................................................................................33
Hình 3.17 Nồi nấu chân không ......................................................................................34
Hình 3.18 Thiết bị đánh trộn .........................................................................................35
Hình 3.19 Bàn làm nguội...............................................................................................36
Hình 3.20 Máy ép đùn tạo hình và hầm lạnh ................................................................ 36
Hình 3.21 Máy bao gói ..................................................................................................37
Hình 3.22 Máy đóng túi.................................................................................................37
Hình 5.1 Máy rây tròn ..................................................................................................57
Hình 5.2 Máy nghiền đường..........................................................................................57
Hình 5.30 Thiết bị đóng gói .......................................................................................... 76
Hình 5.31. Nồi hòa tan gelatin ...................................................................................... 77
Hình 7.1. Lò hơi ............................................................................................................ 95
xiv
Thiết kế nhà máy sản xuất bánh kẹo năng suất 8100 tấn sản phẩm/năm
MỞ ĐẦU
Bánh kẹo là những sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc lâu đời, rất quen thuộc và
hiện hữu trong cuộc sống hằng ngày. Không chỉ cung cấp giá trị dinh dưỡng, ngày nay
bánh kẹo còn được dùng làm quà cáp, biếu tặng, thờ cúng, … và mang nét đặc trưng
riêng theo từng vùng miền, quốc gia, lãnh thổ.
Những năm gần đây, ngành bánh kẹo Việt Nam đang có tốc độ tăng trưởng cao
và tương đối ổn định với sản lượng hằng năm là trên 150 nghìn tấn, doanh thu năm 2014
đạt 27 nghìn tỉ đồng. Nhu cầu tiêu thụ của thị trường trong nước theo kết quả nghiên
cứu của Công ty Khảo sát thị trường quốc tế Business Monitor International (BMI) năm
2018 doanh thu của ngành bánh kẹo đạt khoảng 1,76 tỷ USD tương đương 40 nghìn tỷ
đồng, dự đoán từ năm 2015 – 2020 mức tăng trưởng khoảng 8 – 9%. Theo Quy hoạch
phát triển ngành kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
tại Quyết định số 202/QĐ-BCT của Bộ Công Thương, cơ cấu các nhóm kỹ nghệ thực
phẩm theo hướng tăng tỷ trọng các nhóm sản phẩm bánh kẹo (BĐ 14). Cụ thể đến năm
2020, ngành sản xuất bánh kẹo phấn đấu đạt sản lượng 2200 nghìn tấn, xem xét đầu tư
các nhà máy sản xuất bánh kẹo cao cấp tại các khu vực Bắc, Trung, Nam [1].
Bên cạnh đó, với dân số khoảng 97 triệu dân với cơ cấu dân số trẻ và xu thế hội
nhập, Việt Nam đang trở thành một thị trường tiêu thụ bánh kẹo tiềm năng, đầy sức hấp
dẫn cho các nhà đầu tư nước ngoài, đó cũng là một khó khăn cho các nhà sản xuất bánh
kẹo trong nước. Tuy nhiên, các doanh nghiệp bánh kẹo trong nước vẫn có những lợi thế
máy.
1.1. Vị trí xây dựng và đặc điểm thiên nhiên
1.1.1. Vị trí địa lí
Vị trí: khu công nghiệp Tam Thăng thuộc xã Bình Nam, huyện Thăng Bình và
xã Tam Thăng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Đây là 1 trong 5 KCN của Khu
kinh tế Mở Chu Lai, nằng trong Quy hoạch tổng thể, được Thủ tướng chính phủ phê
duyệt tại Quyết định 43/2004/QĐ-TTg ngày 23/03/2004, được Ban quản lý Khu kinh tế
mở Chu Lai phê duyệt quy hoạch chi tiết với tổng diện tích là 197,1 ha, trong đó có
160,5 ha đất công nghiệp cho thuê.
+ Đánh giá chất lượng nền đất: có địa chất tốt, đất được san lấp, đầm chặt đạt cao độ
thiết kế tiêu chuẩn với độ chặt K ≥ 0,9 [2]. Tầng cao xây dựng tối đa 3 tầng đối với nhà
xưởng [3].
Hình 1.1 Khu công nghiệp Tam Thăng
1.1.2. Đặc điểm thiên nhiên
+ Khí hậu: nhiệt đới gió mùa, khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.
+ Hướng gió chủ đạo: Đông Nam.
+ Lượng mưa trung bình: 2000 mm.
+ Độ ẩm trung bình năm vượt quá 80%.
+ Chế độ nhiệt: mang tính nhiệt đới gió mùa, với nền nhiệt cao và phân bố đồng đều
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc
GVHD: PGS. TS. Trương Thị Minh Hạnh
2
Thiết kế nhà máy sản xuất bánh kẹo năng suất 8100 tấn sản phẩm/năm
quanh năm [4].
Thăng cung cấp điện ổn định cho KCN. Hệ thống cấp điện 22 kV được lắp đặt dọc các
tuyến đường của KCN với công suất ổn định. Doanh nghiệp đầu tư và xây dựng trạm hạ
thế tùy theo công suất tiêu thụ. Ngoài ra còn đầu tư máy phát điện dự phòng nếu cần
thiết để đảm bảo sản xuất [5].
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc
GVHD: PGS. TS. Trương Thị Minh Hạnh
3
Thiết kế nhà máy sản xuất bánh kẹo năng suất 8100 tấn sản phẩm/năm
1.5. Nguồn cung cấp hơi
Hơi được dùng vào nhiều mục đích khác nhau như nấu kẹo, làm nguội, … nên
nhà máy sẽ lắp đặt lò hơi riêng.
1.6. Nguồn nhiên liệu
Xuất phát từ yêu cầu sản xuất và khả năng cung cấp nhiệt của nhiên liệu để chọn
loại nhiên liệu dùng cho nhà máy. Có thể sử dụng dầu DO, than, xăng, … phục vụ cho
quá trình sản xuất của nhà máy.
1.7. Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lý nước thải
1.7.1. Nguồn cung cấp nước
Nước là vấn đề quan trọng, được sử dụng vào nhiều mục đích: nấu, hòa bột, làm
nguội, lò hơi, … nên nước phải đảm bảo chất lượng. Đánh giá chất lượng nước dựa vào
các chỉ tiêu: chỉ số coli, độ cứng, nhiệt độ, hỗn hợp vô cơ và hữu cơ trong nước, …
Nước được cung cấp từ nhà máy nước Tam Kỳ, công suất 35000 m3/ ngày đêm,
đủ nước theo nhu cầu sử dụng của nhà máy.
1.7.2. Xử lí nước thải
Nước thải trong nhà máy phải được xử lý đạt tiêu chuẩn theo qui định trước khi
như phân tích trên đây thì việc đặt nhà máy tại KCN Tam Thăng là khả thi.
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc
GVHD: PGS. TS. Trương Thị Minh Hạnh
5