Số học 6 Tiết 13 - 22 - Pdf 70

Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết :
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
 HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ
số
 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa
 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn.
 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh tình hình lớp : (1’) Kiểm tra só số
2. Kiểm tra bài cũ : (8’)
HS
1
: Đònh nghóa lũy thừa bậc n của a − Giải bài tập 57a (28)
− Viết công thức tổng quát
− Áp dụng tính : a) 2
3
; 2
4
; 2
5
; 2
6
; 2
7
; 2
8
; 2

2
5
= 32 ; 2
9
= 512 ; 3
4
= 81
2
6
= 64 ; 2
10
= 1024 ; 3
5
= 243
HS
2
: − Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
− Viết dạng tổng quát ? a
m
. a
n
= a
m+n
(m ; n ∈ N*)
− Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
3
3
. 3
4
= 3

4
27 = 3
3
; 64 = 8
2
= 4
3
=
Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
35
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
của một số tự nhiên : 8 ;
16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;
90 ; 100. Hãy viết tất cả
các cách nêu có ?
 Bài 62 tr 28 SGK :
− GV ghi đề bài lên bảng
cho HS quan sát
− GV hỏi :
 Làm thế nào để tính các
lũy thừa ? Viết lũy thừa
dưới dạng phép tính ?
 Nêu nhận xét về số mũ
và số 0 trong kết quả
 Từ đó ta có thể giải bài
tập như thế nào ?
− Một HS lên bảng thực
hiện
− HS : đọc đề

1000000 = 10
6
1 tỉ = 10
9
100 . . . 0 = 10
12

12 chữ số 0
4’
HĐ 2 : Đúng, sai :
 Bài 63 tr 28 SGK :
− GV ghi đề bài và gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng, tại
sao sai
GV gọi HS nêu quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ? Chú ý điều gì ?
− HS : đọc đề
a) Sai vài đã nhân 2 số

b) Đúng vì giữ nguyên và
số mũ bằng tổng các số
mũ.
c) Sai vì không tính tổng
số mũ
2. Đúng, sai :
 Bài 63 tr 28 SGK :
Câu Đ S
a) 2

2
.10
3
.10
5
c) x.x
5
d) a
3
.a
2
.a
5
− GV gọi 2 HS lên bảng
đồng thời thực hiện phép
tính
 Bài 65 tr 29 SGK :
− GV hướng dẫn cho HS
hoạt động nhóm, sau đó
các nhóm đại diện cho
− HS : đọc lại đề
HS
1
: Thực hiện bài a ; c
HS
2
: Thực hiện bài b, d
− HS thực hiện theo từng
nhóm
− HS nhóm một đại diện

.a
2
.a
5
= a
3+2+5
= a
10
4. So sánh :
 Bài 65 tr 29 SGK :
a) 2
3
và 3
2
Vì 2
3
= 8 ; 3
2
= 9
36
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
biết kết quả và lên bảng
trình bày cách giải
 Bài 66 tr 29 SGK :
− GV ghi đề bài :
1111
2
= ?
− GV gọi HS trả lời. GV
cho cả lớp dùng máy tính

c) 2
5
và 5
2
Vì 2
5
= 32 ; 5
2

= 25
⇒ 32 > 25 nên 2
5
> 5
2
d) 2
10
và 10
2
Vì 2
10
= 1024 ; 10
2
= 100
Hay 2
10
> 100
 Bài 66 tr 29 SGK :
Vì 1111
2


5’
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài đã giải.
− Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT. Bài tập 95 tr 14 SBT
 Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính
nhận được
V. RÚT KINH NGHIỆM :
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
37
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết
[[[CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. MỤC TIÊU GIẢNG DẠY :
 HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a
0
= 1 (với a ≠ 0)
 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.
 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa
cùng cơ số.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn
 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh tình hình lớp : (1’) kiểm tra só số
2. Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS

2
= ?
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
HĐ 1 : Thông qua các ví dụ
để hình thành quy tắc
Hỏi : 5
3
. 5
4
= ? a
4
. a
5
= ?
− GV : cho HS làm bài tập 1
Hỏi : Vậy 5
7
: 5
3
= ? ;
5
7
: 5
4
= ?
Cũng hỏi tương tự với a
4
. a
5

: 5
4
= 5
3
( = 5
7

4
)
a
9
: a
5
= a
4
( = a
9

5
) ;
a
9
: a
4
= a
5
(= a
9

4

quả
2. Tổng quát
Bài 37 (30) :
a) 3
8
: 3
4
= 3
8

4
= 3
4
b) 10
8
: 10
2
= 10
8

2
= 10
6
a) a
6
: a = a
6

1
= a

= ?
Hỏi : a
0
= ?
− GV nói :
Công thức a
m
: a
n
= a
m

n
(a ≠
0) dùng cả trong trường hợp
m > n và m = n. Từ đó GV
giới thiệu công thức tổng
quát.
HS tính bằng hai cách :
 Cách 1 : Tính tương tự như
trên : 5
4
: 5
4
= 5
4

4
= 5
0


n
(a ≠ 0 ; m > n)
5’
Hỏi : Phát biểu quy tắc chia
hai lũy thừa cùng cơ số.
− GV : cho học sinh làm bài
2
Đáp : HS phát biểu quy tắc
như SGK
− Cả lớp làm ra nháp
1HS đứng tại chỗ đọc kết
quả
 Chú ý : Khi chia hai lũy thừa
cùng cơ số (≠ 0), ta giữ
nguyên cơ số và trừ các số
mũ. ? 2
a) 7
12
: 7
4
= 7
12

4
= 7
8
b) x
6
: x

Cho HS làm bài tập 3
1HS đứng tại chỗ đọc.
− Cả lớp làm ra nháp
1HS lên bảng giải
3. Chú ý :
Ví dụ :
2475 = 2 . 1000 + 4 . 100 + 7 . 10 +
5
= 2 . 10
3
+ 4 . 10
2
+ 7 . 10 + 5 . 10
0

 Mọi số tự nhiên đều viết được
dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
? 3
538 = 5 . 10
2
+ 3 . 10 + 8 . 10
0
abcd
= a . 10
3
+ b . 10
2
+ c .10 + d .
10
0

10
= 1024 ; 2
8
= 256
Đáp : 1024 : 256 = 4
Đáp : 2
2
3HS lên bảng giải
256
Cách 2 : 2
10
: 2
8
= 2
10

8
= 2
2
=
4
b) Cách 1:4
6
: 4
3
= 4096 :64=
64
Cách 2 : 4
6
: 4

Cách 2 : 7
4
: 7
4
= 7
4

4
= 7
0
= 1
4. Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo : (1’)
− Học theo vở ghi và SGK
− Làm bài tập 69, 70, 71 (30)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
40
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I. MỤC TIÊU :
 HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
 HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trò.
 Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
 Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ
 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

8
: 10
2
= 10
6
; b) x
n
: x
n
= x
0
= 1 (x

0) ; 9
8
: 9
2
= 9
6
HS
3
: Giải bài thêm :
a) 2
n
= 16 = 2
4
⇒ x = 4 ; b) 4
n
= 64 = 4
3

Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
41
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc :
− GV : Đưa ra ví dụ 1
a) 48 − 32 + 8 = ?
b) 60 : 2 . 5 = ?
 Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
− GV : Đưa ra ví dụ 2
4 . 3
2
− 5 . 6 = ?
 Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
 Nếu có các phép tính : cộng,
trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa ta làm thế nào ?
− HS : Thực hiện
a) 16 + 8 = 24
b) 30 . 5 = 150
 Chỉ có phép cộng, trừ hoặc
chỉ có phép nhân, chia thực
hiện phép tính từ trái sang
phải
− HS : Thực hiện

a) 100 : {2 [52 − (35 − 8)]}
b) 80 − [130 − (12 − 4)
2
]
 Các em thực hiện phép tính
như thế nào ?
− GV : Đối với biểu thức có
dấu ngoặc ta làm thế nào ?
− GV : Cho HS làm ? 1
a) 6
2
: 4 . 3 + 2 . 5
2
b) 2 (5 . 4
2
− 18)
HS thực hiện
a) 100 : {2 [52 − (35 − 8)]}
= 100 : {2 . 25}
= 100 : 50 = 2
b) 80 − [130 − (12 − 4)
2
]
= 80 − [130 − 8
2
]
= 80 − [ 130 − 64]
= 80 − 66 = 14
− HS : Phát biểu như SGK
(31)

− GV : Cho HS làm bài ? 2
a) (6x − 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 5
6
: 5
3
− HS : Thực hiện
a) x = 107
b) x = 34
 Tóm lại :
1. Thứ tự thực hiện phép tính
đối với biểu thức không có
dấu ngoặc : Lũy thừa →
nhân và chia → cộng và trừ.
2. Thứ tự thực hiện phép tính
đối với biểu thức có dấu
42
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
ngoặc ( ) → [ ] → { }.
10’
 Củng cố :
− Bài 75 (32 SGK)
a)
 → →
+
43 x
60
b)
 → →


......................................................................................................................................................
Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
43
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
 HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để
tính đúng giá trò của biểu thức
 Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
 Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
 Của giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT − Sách tham khảo
 Của học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn đònh tình hình lớp : (1’) Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 14’
HS
1
: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc (Lũy thừa

nhân và chia

cộng và trừ)
Áp dụng tính : a) 5 . 4
2
− 18 : 3
2
= 5 . 16

= 12 :
{
390 : 130
}
= 12 : 3 = 4
HS
3
: Tìm x biết : a) 541 + (218 + x) = 735. Đáp số : x = 24
b) 5 (x + 35) = 515 Đáp số : x = 68
HS
4
: Tìm x biết : c) 96 − 3 (x + 1) = 42 d) 12x − 33 = 3
2
. 3
3
3 (x + 1) = 96 − 42 12x − 33 = 243
3 (x + 1) = 54 12x = 243 + 33
x + 1 = 54 : 3 12x = 276
⇒ x = 19 ⇒ x = 23
3. Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
4’
 Bài 77 (32 SGK)
a) Thực hiện phép tính
27 . 75 + 25 . 27 − 150
− GV : Bài toán có đặc
điểm gì ?
− Áp dụng tính chất gì để
tính nhanh
− HS : Trả lời

= 12000 − (3000 + 5400 +
3600 : 3)
= 12000 − (3000 + 5400 +
1200)
= 12000 − 9600 = 2400
5’
 Bài 79 (33 SGK) :
− GV : Ghi đề bài 78 lên
bảng yêu cầu HS đọc đề
bài 79/33
− GV gọi 1HS đứng tại
chỗ trả lời
 Giá tiền mua quyển sách
là bao nhiêu ?
− GV : Qua kết quả bài 78
giá một gói phong bì là
bao nhiêu ?
− HS : Nhận xét bài 78 để
trả lời bài 79
− HS : Trả lời là :
2400đồng
 Bài 79 (33 SGK) :
An mua hai bút chì giá
1500đồng một chiếc, mua
ba quyển vở giá 1800
đồng một quyển, mua một
quyển sách và một gói
phong bì. Biết số tiền mua
ba quyển sách bằng số
tiền mua hai quyển vở.

1
2
= 1 ; 3
2
= 6
2
− 3
2
2
2
= 1 + 3; 4
2
= 10
2
− 6
2
3
2
=1 + 3 + 5 ; (0 +1)
2
= 0
2
+
1
2
1
3
= 1
2
− 0

: 3
3
(3 − 1) = 27 . 2 = 54
Cộng đồng các dân tộc Việt
Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
45
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Nam có 54 dân tộc
2’
 Củng cố :
− GV : Cho HS nhắc lại
thứ tự thực hiện các phép
tính.
− Tránh các sai lầm :
3 + 5 . 2 ≠ 8 . 2
− HS : Nhắc lại như SGK
4’
4. Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bò tiết học tiếp theo :
 Xem lại các bài đã giải − Soạn câu 1, 2, 3, 4 trang 61
 Làm các bài tập : 104, 105, 106, 107, 108, 109 trang 15 SBT
 Bài làm thêm :
Tìm x biết : a) 2
x
= 32; b) (x − 6)
2
= 9 ; d) 5
x + 1
= 125 ; c) 5
2x

1
: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

Phép cộng :

Phép nhân
a + b = b + a a . b = b . a
(a + b) + c = a + (b + c) (a . b) . c = a (b . c)
a + 0 = 0 + a a . 1 = 1 . a
a (b + c) = ab + ac
HS
2
: Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số ?

a
n
= a . a ... a (a

0) ;

a
m
. a
n
= a
m + n
n thừa số

a
m

 Bài 1 :
a) A = {x ← N / 10 < x <
14}
b) B = {x ← N
*
/ x < 8}
c) C = {x ← N / 12 ≤ x ≤ 15}
Số học 6
GVBM:Hà Minh Hùng
47


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status