Tuần 29
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Toán
Tiết 141: Các số từ 111 đến 200
I. Mục tiêu
- Nhận biết đợc các số từ 111 đến 200.
- Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200.
- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200.
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.
- Làm đợc BT 1, 2a, 3.
II. Đồ dùng dạy và học :
- Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục , các hình vuông
nhỏ biểu diễn đơn vị nh giới thiệu ở tiết 132 .
- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số , nh phần bài học của phần bài học
sách giáo khoa .
III. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng : đọc số, viết số, so sánh số
tròn chục từ 101 đến 110.
- Nhận xét, cho điểm học sinh.
2. Bài mới : Giới thiệu bài .
a. Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi : Có mấy
trăm ?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, 1 hình
vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và mấy đơn vị?
Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn vị, trong toán
học ngời ta dùng số một trăm mời một và viết là: 111.
- Giới thiệu số 112, 115, tơng tự nh 111 .
- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con số còn
*Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < ,
= vào chỗ trống .
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số
124?
+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và số
124 .
Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123 < 124
hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 > 123
- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại.
- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2, hãy
so sánh 155 và 158 với nhau.
GV: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn, số đứng
trớc bao giờ cũng bé hơn số đứng sau .
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học .
- Về ôn lại cách đọc, cách viết, cách so sánh các số từ
101 đến 110
*Chữ số hàng trăm cùng bằng 1. Chữ số
hàng chục cùng bằng 2.
*Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn
vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn
hơn 3 .
- Học sinh tự làm bài .
*155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trớc
158. 158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau
155 .
Tập đọc
Tiết 85 + 86: Những quả đào
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân. Các
nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một
đoạn trong bài .
2
TIếT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 và đặt câu hỏi h-
ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài :
- Ngời ông dành những quả đào cho ai ?
- Xuân đã làm gì với qủa đào ông cho ?
- Ông đã nhận xét về Xuân nh thế nào ?
- Vì sao ông lại nhận xét về Xuân nh vậy ?
- Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho ?
- Ông đã nhận xét về Vân nh thế nào ?
- Chi tiết nào trong truyện chứng tỏ bé Vân còn rất
thơ dại ?
- Việt đã làm gì với quả đào ông cho ?
- Ông đã nhận xét về Việt nh thế nào ?
- Vì sao ông lại nhận xét về Việt nh vậy ?
- Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?
b. Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài .
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài .
- Y/c HS đọc phân vai.
- Gọi học sinh dới lớp nhận xét và cho điểm sau
mỗi lần đọc . Chấm điểm và tuyên dơng các nhóm
đọc tốt .
3. Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học .
- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau .
III.Các hoạt động dạy và học .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng :
+Viết các số từ 111 đến 200 .
+So sánh các số 118 và 120 , 120 và 120 , 146 và
- 3 em lên bảng viết số và so sánh.
- Lớp làm vào vở nháp .
3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
156 .
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm .
2. Bài mới: Giới thiệu bài.
a. Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số .
- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
200 và hỏi : Có mấy trăm ?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nghật biểu diễn 40 và hỏi: Có
mấy chục ?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểi diễn 3 đơn vị và
hỏi: Có mấy đơn vị ?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết đợc .
- 243 gồm mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị ?
- Tiến hành tơng tự để học sinh đọc viết và nắm đ-
ợc cấu tạo của các số : 235, 310 , 240 , 411 , 205 ,
252.
- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các hình,
biểu diễn tơng ứng với số đợc GV đọc .
b. Hoạt động 2: Luyện tập thực hành .
*Bài 2:
I. Mục TIấU :
Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ao ( 1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)
II. Đồ dùng dạy và học:
- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ .
- Viết mẫu cụm từ ứng dụng : Vở tập viết 2 .
III. Các hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra: Gọi 1 H. lên bảng viết chữ hoa Y, cả lớp
viết bảng con.
- Nhận xét .
4
2/Bài mới: a/Giới thiệu bài
b/Hớng dẫn tập viết.
* Hớng dẫn viết chữ hoa.
- G treo chữ mẫu .
- Chữ A hoa cao mấy li. rộng mấy li?
- Chữ A hoa gồm mấy nét? Là những nét nào?
- Y/C H. nêu cách viết các nét cong kín
- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải 2 lần và
viết
- Y/C H. viết chữ A hoa vào bảng con.
- Nhận xét .
*Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Y/C H. đọc cụm từ ứng dụng và giải nghĩa cụm từ
này. ( G treo bảng phụ ghi cụm từ .)
- Cụm từ ứng dụng có mấy chữ , là những chữ nào?
- Tìm những chữ có cùng chiều cao với chữ A hoa
kiểu 2.
- Y/C H. viết chữ Ao vào bảng con.
* Hớng dẫn viết bài vào vở: Y/C H. mở vở viết bài .
đó bảo: Chú nhờ các cháu đa chú đến nhà ông Tuấn
ở xóm này với. Quân liền bảo: Về nhanh để xem
hoạt hình trên ti vi, cậu ạ.
- G. hỏi: Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?
- Y/C H. thảo luận nhóm.
- Y/C H. các nhóm báo cáo
- Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ đờng
hoặc dẫn ngời bị hỏng mắt đến tận nhà ngời cần tìm.
- Nghe tình huống
- Thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi của T..
- Nối tiếp nhau báo cáo cách xử lí của bản thân.
VD: Bảo bạn về và đa ngời đó đến nhà ông Tuấn.
-Không nói gì và đi theo Quân về nhà.
- Khuyên Quân nên đa bác đến nhà ông Tuấn...
5
* Hoạt động2: Giới thiệu t liệu về việc giúp đỡ ngời
khuyết tật.
- Y/C H. lên bảng dán các t liệu theo nhóm, sau đó
trình bày các t liệu đã su tầm đợc trớc lớp.
- Sau mỗi phần H. trình bày, cho H. thảo luận những
việc nên làm và việc không nên làm.
- Kết luận: khen ngợi H. và khuyến khích H. thực
hiện nhứng việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết
tật.
c/ Kết luận chung: theo SGV tr. 80.
3/ Củng cố : ? Em cần làm gì để giúp đỡ ngời
khuyết tật ?
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện theo y/c của T.
- Thảo luận nhóm .
- Cho học sinh đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
phụ
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo
- 3 em lên bảng kể.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Một HS đọc yêu cầu của bài .
*Đoạn 1: chia đào
*Quà của ông .
*Chuyện của Xuân .
*Xuân làm gì với quả đào ông cho ./ Suy
nghĩ và việc làm của Xuân ./ Ngời trồng vờn
tơng lai./
*Vân ăn đào nh thế nào ./ Cô bé ngây thơ . /
Sự ngây thơ của bé Vân ./ Chuyện của
Vân . /
*Tấm lòng nhân hậu của Việt ./ Quả đào của
Việt ở đâu ? / Vì sao Việt không ăn đào ?
/Chuyện của việt ./ Việt đã làm gì với qủa
đào ?/
6
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
gợi ý .
*Kể trớc lớp.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể .
- Tổ chức cho học sinh kể 2 vòng .
- Yêu cầu các nhóm nhận xét , bổ sung
- Tuyên dơng các nhóm học sinh kể tốt .
c. Kể lại toàn bộ nội dung truyện .
- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm nhỏ . Mỗi
nhóm có 5 học sinh, yêu cầu các nhóm kể theo hình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số và
đọc các số này : 221, 222, 223 , 224, 225, 226, 227,
228 , 229, 230,
- Nhận xét, cho điểm học sinh .
2. Bài mới : Giới thiệu bài .
a. Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3
chữ số .
*So sánh 234 và 235
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 23 4 và hỏi : Có
bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
- Gọi 1 vài em lên viết 234 vào hình biểu diễn số
đó .
- Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải
nh phần bài học và hỏi : Có bao nhiêu hình vuông ?
- 3 em lên bảng viết số.
- Dới lớp viết vào bảng con.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Một số em trả lời.
*Có 234 hình vuông .
- Một vài em lên bảng viết số 234 vào dới
hình biểu diễn số này .
- Học sinh trả lời và lên bảng viết
7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có
ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông hơn?
- 234 và 235 số nào bé hơn số nào lớn hơn?
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau đó
yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau .
- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh
Ví dụ : 127>121 vì hàng trăm cùng là 1, hàng chục
cùng là 2 , nhng hàng đơn vị 7 > 1.
- Nhận xét và cho điểm học sinh .
*Bài 2a:
- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?
- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?
- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu học
sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số lớn
*234 hình vuông < 235 hình vuông .
235 hình vuông > 234 hình vuông .
*234< 235 ; 235> 234 .
- Học sinh suy nghĩ và trả lời:
*194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông ,
139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông .
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
*215 hình vuông nhiều hơn 199 hình vuông ,
199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông .
*Bắt đầu so sánh từ hàng trăm .
*Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn .
*Không cần so sánh .
*Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng
nhau .
*Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
*Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị
*Số có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn