KẾ HOẠCH BÀI DẠY MINH HOẠ
CHỦ ĐỀ/BÀI HỌC: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CỎC SỐ TỰ NHIÊN
Thời lượng: 4 tiết
I. MỤC TIÊU
Phẩm
chất,
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
năng lực
1. Năng lực toán học
Lấy được ví dụ về sử dụng thuật ngữ tập hợp trong
Năng lực
thực tế
giao tiếp
Phân biệt được phần tử thuộc (không thuộc) một tập
toán học
hợp; sử dụng được cách cho tậphợp.
Năng lực
giao tiếp
Nhận biết được tập hợp các số tựnhiên.
toán học
Năng lực
sử dụng
công cụ và
Sử dụng được thước để vẽ tia số tự nhiên.
phương
tiện học
toán
Năng lực
giao tiếp
Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thậpphân.
toán học
(7)
(8)
(9)
2. Năng lực chung
Sáng tác bài toán dựa trên dữ kiện có sẵn.
Năng lực
Đề xuất giải pháp phù hợp dựa trên các thông tin đã
giải quyết
có.
vấn đề và
Phân công nhiệm vụ phù hợp cho các thành viên tham
sáng tạo
gia hoạt động.
3. Phẩm chất chủ yếu
Trung
Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm
thực
của nhóm mình và nhóm bạn
(10)
(11)
(12)
(13)
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
(2)
(8)
Phương pháp, Phương án đánh
giá
kĩ thuật dạy
học
Giới thiệu thuật Dạy học GV đánh giá quá
trình thông qua các
ngữ tập hợp
trải nghiệm
câu trả lời, quá trình
tham gia hoạt động
trải nghiệm của HS.
Đọc và viết tên Mô hình GV đánh giá HS
tập hợp
hóa toán học thông quá trình hoạt
động, kết quả viết
Biểu diễn phần tử
tập hợp HS. Đánh
của tập hợp
giá đồng đẳng: các
Biểu diễn mối
nhóm HS đánh giá
quan hệ giữa phần
bài làm của nhau
tử và tập hợp
trên Phiếu học tập
số 1,2
Nội dung dạy học
đáp GV đánh giá HS
thuyết trình.
Viết được tập hợp Mô hình hóa động và câu trả lời.
số tự nhiên.
toán học.
Viết số tự nhiên có KWLH
4 chữ số
(5)
(6)
(7)
(9)
thông qua các hoạt
- Đọc được các số
La Mã.
- Viết được các số
tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Dạy học theo
nhóm, tranh
luận khoa
Hoạt động 1. Trải nghiệm (15ph)
− Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Dạy học trải nghiệm.
− Phương tiện, học liệu: tranh các con vật; tranh giỏ hoa quả, giấy note
màu vàng, hồng, cam, xanh, file trình chiếu.
1. Mục tiêu: (1).
2. Tổ chức hoạt động
− GV dán tranh lên bảng, đặt vấn đề: em hãy mô tả tranh
− Mời 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
− GV đặt câu hỏi: Có cách mô tả khác về tranh không?
− GV thông báo: sử dụng thuật ngữ tập hợp để mô tả tranh
GV yêu cầu HS lấy các ví dụ có sử dụng thuật ngữ tập hợp
3. Sản phẩm học tập
- Các ví dụ về tập hợp
4. Phương án đánh giá
− GV đánh giá quá trình thông qua các câu trả lời, các vi dụ trong quá trìn
h tham gia hoạt động của HS.
Hoạt động 2. Viết tập hợp, viết kí hiệu thuộc, không thuộc(30ph).
− Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Mô hình hóa toán học
− Phương tiện, học liệu: Phiếu học tập số 1(viết tập hợp theo yêu cầu),
2(điền kí hiệu thuộc, không thuộc vào ô trống, file trình chiếu.
1. Mục tiêu: (2), (8)
2. Tổ chức hoạt động
Đọc và viết tên tập hợp
− GV chiếu slide tương ứng, phát Phiếu học tập số 1 cho các nhóm HS.
− HS thảo luận theo nhóm 4 HS, thực hiện các yêu cầu:
− GV quan sát và hỗ trợ các nhóm.
− GV mời đại diện một nhóm lên trình bày kết quả, các nhóm khác nhận
xét và góp ý, tập trung vào các nội dung:
Phương tiện, học liệu: SGK, phấn.
1. Mục tiêu: (3)
2. Tổ chức hoạt động:
GV đặt câu hỏi: - Các số tự nhiên gồm những số nào ?
HS trả lời câu hỏi: Đáp án: - Các số tự nhiên gồm: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…..
GV đưa ra bảng phụ :
Nội dung phiếu học tập: Trong các cách viết sau cách viết nào viết tập hợp số
tự nhiên?
a. (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6….....)
b. [0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…..]
c. {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…..}
d. / 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…../
Gv yêu cầu học sinh làm việc cá nhân trong 1 phút.
GV chiếu bài tập và cùng đi đến thống nhất. Đáp án: C
GV thông báo mỗi tập hợp thường dùng 1chữ cái in hoa đặt tên, tập hợp số tự
nhiên dùng chữ N để đặt tên
GV hỏi: vậy 1 em lên bảng viết đầy đủ tập hợp số tự nhiên:
HS lên bảng thực hiện: N = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…..}
GV chốt lại: tập hợp số tự nhiên kí hiệu là N gồm các số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6…..
3. Sản phẩm học tập
Câu trả lời của học sinh
Bài tập phiếu học tập
Trình bày của học sinh.
4. Phương án đánh giá.
GV đánh giá HS thông qua các hoạt động và câu trả lời.
Hoạt động 4. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân(20ph)
− Phương pháp, kĩ thuật dạy học: KWLH
− Phương tiện, học liệu: Giấy A4
- GV nhận xét kết quả, quá trình thảo luận và thuyết trình của HS.
- GV chiếu slide: bảng các số La Mã từ 1 đến 10.
Số La Mã
I
II III IV V VI VII VIII IX X
Giá trị tương ứng
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
trong hệ thập phân
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong phiếu học tập số 5.2
- 4 HS trong mỗi nhóm làm việc độc lập, mỗi em viết trả lời của mình ra giấy
A4. Sau đó các em trình bày câu trả lời của mình trước nhóm, nhóm thảo luận
và thống nhất câu trả lời của nhóm.
- GV cho các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình, tổ chức thảo luận chung
và đi đến kết luận: Mỗi chữ số La Mã không được viết quá 3 lần, những số
nhỏ viết đứng ở vị trí bên trái số lớn thì sẽ trừ đi (Ví dụ: IV = 4, ta lấy 5 – 1 =
4), những số nhỏ đứng ở vị trí bên phải số lớn thì sẽ được cộng thêm (VD: VI
= 6, ta lấy 5 +1 = 5).
+) Ở số La Mã những chữ số ở vị trí khác nhau nhưng có giá trị như nhau.
(VD: II = 1 + 1 = 2, XX = 10 + 10 = 20).
- GV cho lớp thảo luận nhóm thực hiện phiếu học tập số 5.3
- Các nhóm trình bày kết quả, thảo luận đi đến thống nhất:
XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII, XIX, XX, XXI, XXII, XXIII,
IV. HỒ SƠ DẠY HỌC
A. NỘI DUNG DẠY HỌC
Các nội dung thể hiện trong file trình chiếu đi kèm và các phiếu học tập.
Cụ thể:
- Hoạt động 1: Các ví dụ về tập hợp
− Hoạt động 2: Phiếu học tập số 1.
− Hoạt động 3: Phiếu học tập 2.1, 2.2, 2.3.
− Hoạt động 4: Phiếu học tập số 3, Phiếu học tập 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5.
B. CÁC HỒ SƠ KHÁC
PHIẾU HỌC TẬP 5.1
Nhóm:_______________________________________________________
Thành viên:___________________________________________________
- Em hãy đọc các số La Mã có trên mặt đồng hồ.
- Cho biết các chữ số La Mã ?
PHIẾU HỌC TẬP 5.2
Nhóm:_______________________________________________________
Thành viên:___________________________________________________
- Hãy nêu cách viết số La Mã?
- Ở số La Mã có những chữ số ở vị trí khác nhau nhưng giá trị của chúng như
nào?
PHIẾU HỌC TẬP 5.3
Nhóm:_______________________________________________________
Thành viên:___________________________________________________
Viết các số La Mã có giá trị từ 11 đến 30.
1
2
2
2
2
3
1
2
3
4
5
6
7
8
8
9