TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA KÌ I – TOÁN 12
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . .
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Thời gian: 40p)
(Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1. Khối lăng trụ có thể tích bằng V và diện tích đáy bằng S thì có chiều cao bằng h được tính theo công
thức nào sau đây?
2V
3V
V
V
A. h =
.
B. h = .
C. h = 2 .
D. h =
.
S
S
S
S
Câu 2. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng 25 ( m 2 ) và chiều cao bằng 3 ( m ) là
A. y= 2 x3 + 3 x 2 − x + 5 .
B. y =
.
C. y = x 3 − x 2 + 2 x − 1 .
D. =
y
x+2 .
x+3
Câu 7. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm f '( x) =
− x + 3 . Trên [ 0;1] hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A. x = −2 .
B. x = 1 .
Câu 8. Hình đa diện sau đây có bao nhiêu mặt?
C. x = 0 .
A. 5 .
B. 6 .
C. 3 .
Câu 9. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới
D. x = − 3 .
D. 4 .
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞;0 ) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
Câu 12. Cho hàm số y x 3 x 2 2020 có đồ thị C . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. C cắt trục hoành tại một điểm.
B. C không cắt trục hoành.
C. C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
D. C cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
y
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C , D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y =
x −1
.
x+3
C. y = x 3 − 3 x + 2 .
B. y =
− x3 + 3x + 2 .
o
B. a 3 15 .
C.
.
D. a 3 5 .
3
Câu 16. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị (C) như hình vẽ sau
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng
y
-1
O
1
x
-1
-2
0 là
Số nghiệm của phương trình f ( x ) + 1 =
A. 0.
Trang 2/4 - Mã đề 101
B. 1.
C. 2.
a3 5
.
3
B. a 3 3 .
C.
a3 3
.
2
D.
a3 3
.
3
f '( x) =
−3 x 2 + 6 x − 3 . Giá trị lớn nhất của hàm
Câu 20. Hàm số y = f ( x) liên tục trên và có đạo hàm y ' =
số trên [0; 3] là
A. f (0)
B. f (1)
C. f (2)
D. f (3)
C. Hàm số đã cho có ba điểm cực trị.
D. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và có một điểm cực tiểu.
Câu 22. Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. a < 0; b > 0 ; c > 0
B. a > 0 ; b < 0 ; c < 0
C. a > 0 ; b < 0 ; c > 0
D. a < 0 ; b > 0 ; c < 0
2x + 1
có đồ thị ( C ) và đường thẳng d : y= x + m . Tập các giá trị của tham số m để
x +1
d cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A; B là
Câu 23. Cho hàm số y =
A. m ∈ ( −∞;1) .
B. ( 5; +∞ ) .
C. m ∈ ( −∞;1) ∪ ( 5; +∞ ) . D. m ∈ (1;5 ) .
Câu 24. Cho khối lăng trụ đều ABC. A′B′C ′ , biết AB = a và AB′ = a 7 . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho
là
A. V =
o
Khi đó đồ thị hàm số y =
y
o
x +1
x −1
x
1
là hình vẽ nào trong các hình sau
y
x
y
y
x
o
1
x
nghịch biến
2sin x + m
π
trên khoảng 0; là
6
A. 2020.
B. 2019.
C. 2021.
D. 2022.
A. m ≤ 11 .
C. m ≥ −1 .
B. m ≥ 11 .
PHẦN II: TỰ LUẬN (Thời gian: 20p)
Bài 1: Cho hàm số y =x 4 − ( 3m − 1) x 2 + 2m + 1 (*) , với m là tham số.
a) Lập bảng biến thiên của hàm số (*) khi m = 1 .
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số (*) có ba điểm cực trị A, B, C lập thành một
tam giác có đường tròn ngoại tiếp đi qua điểm D ( 7;3) .
Bài 2. Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 5 , SA vuông góc với đáy và khoảng
a 10
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
3
------------- HẾT -------------
cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
Trang 4/4 - Mã đề 101
A
7
B
21
D
8
A
22
B
9
B
23
C
10
C
24
C
11
C
25
A
12
A
26
C
5
C
19
B
6
A
20
B
7
D
21
C
8
B
22
D
9
D
23
C
10
A
24
C
3
A
17
B
4
A
18
B
5
C
19
D
6
A
20
B
7
B
21
A
8
D
22
A
Mã đề [104]
1
2
A
A
15
16
C
B
3
A
17
C
4
C
18
B
5
D
19
A
6
D
20
D
13
C
27
C
14
D
28
B
Mã đề [105]
1
2
C
C
15
16
B
C
3
A
17
D
4
A
18
B
11
C
25
D
12
B
26
A
13
D
27
A
14
C
28
B
Mã đề [106]
1
2
A
D
15
16
A
C
9
A
23
B
10
C
24
A
11
B
25
C
12
D
26
C
13
D
27
B
14
A
28
B
7
C
21
A
8
C
22
D
9
B
23
D
10
B
24
B
11
D
25
C
12
A
26
C
5
D
19
A
6
B
20
D
7
A
21
C
8
C
22
B
9
D
23
C
10
A
24
cỏch t A n mt phng ( SBC ) bng
P N BIU IM
STT
Bi 1:
a 10
. Tớnh th tớch V ca khi chúp ó cho.
3
IM
NI DUNG
Cho hm s y = x - ( 3m - 1) x + 2m + 1 (*) , vi m l tham s
4
2
1) Lp bng bin thiờn ca hm s (*) khi m = 1 .
Vi m = 1 hm s (*) tr thnh: y = x 4 - 2 x 2 + 3
TX: D = Ă
(cú 1 ý cho 0,25)
ã lim y = +Ơ
ã
ã
0,25
x đƠ
ã
ã
0
+
+
3
y
2
2
0,5
2) Tỡm tt c cỏc giỏ tr ca tham s m th ca hm s (*) cú ba im cc tr
A; B; C lp thnh mt tam giỏc cú ng trũn ngoi tip i qua im D ( 7;3)
ã
y ' = 4 x3 - 2(3m - 1) x = 2 x ( 2 x 2 - 3m + 1)
ã
Nhn xột c th hm s cú 3 im cc tr khi m >
ã
ã
ã
2
8
ố
ứ
2
2
ỡ( a - 2m - 1) = 49 + ( a - 3)
ỡù IA2 = ID 2
ù
ớ 3m - 1 ổ 9m 2 - 22m - 7
Ta cú ớ uuur uuur
ử 9m 2 - 6m + 1
+ỗ
+ a ữ.
=0
ùợ IM . AC = 0 ù
8
4
ố
ứ
ợ 4
0,25
0,25
0,25
ì
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 5 , SA vuông góc với đáy và
khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
a 10
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
3
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Þ AH ^ SB .
ì SA ^ ( ABCD)
Þ SA ^ BC Þ BC ^ ( SAB) Þ AH ^ BC .
Ta có í
î AB ^ BC
a 10
.
3
1
1
1
a 10
Tam giác SAB vuông tại A , có
= 2+
Þ SA =
2
2
AH
SA
AB
7