Tiết
25
A.SILIC
* Vị trí của Si trong BTH:
-
Ô 14
-
Chu kì 3
-
Nhóm IVA
* Cấu hình electron nguyên tử của Si:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
* Số liên kết cộng hóa trị có thể có là 4
Quan sát
I. Tính chất vật lí
Silic có 2 dạng thù hình:
- Si tinh thể:
- Si vô định hình:
Silic tinh thể Silic vô định hình
Tr ng ạ
thái
3
+40 +4-4 -4 +2
→ Si thường có các số oxi hoá: -4 0 +2 +4
tính khử
tính oxi hóa
Tính khử và tính oxi
hoá của Si thể hiện khi
tham gia phản ứng với
chất nào?
a) Tác dụng với phi kim
Si tác dụng với F
2
(ở t
0
thường), Cl
2
, Br
2
, I
2
, O
2
( khi
đun nóng), C, N, S (ở nhiệt độ cao )
Si + 2F
2
→ SiF
4
(Silic tetraflorua)
Si + O
Tiết 25. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
NhËn xÐt :
Trong các phản ứng trên, số oxi hoá của Si tăng từ
0 → +4 : Si thể hiện tính khử
2.Tính oxi hóa :
Ở nhiệt độ cao Si tác dụng với 1 số kim loại hoạt
động (Ca, Mg, Zn, Fe...) tạo thành silixua kim loại.
Si + Mg Mg
2
Si (magie silixua)
0 -4
Trong các phản ứng trên, số oxi hoá của Si
giảm từ 0 → -4 : Si thể hiện tính oxi hóa
NhËn xÐt :
Tiết 25. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
III. Trạng thái tự nhiên
A. Silic
I Tính chất vật lý
II.Tính chất hóa học
1.Tính khử
2.Tính oxi hóa
III.Trạng thái tự
nhiên
Tiết 25. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
- Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm
gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất.
- Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do,
mà chỉ gặp ở dạng hợp chất, chủ yếu là SiO
2
, cao