2
3
Xử lý cơ học
Chuẩn bị cho các quá trình xử lý
tiếp theo:
•
•
Gi
Gi
ả
ả
m k
m k
í
í
ch thư
ch thư
ớ
ớ
c:
c: dùng búa
đập, kéo hoặc máy nghiền
•
•
Phân lo
Phân lo
ạ
ạ
i:
i: theo khối lượng,
theo kích thước hoặc theo từ
Tuy
ể
ể
n tr
n tr
ọ
ọ
ng l
ng l
ự
ự
c.
c.
•
•
Tuy
Tuy
ể
ể
n t
n t
ừ
ừ
.
.
•
•
Tuy
Tuy
ể
Chất rắn
Chất thải nguy hại
Hóa chất
Chất thải ít độc hơn
Phương pháp hóa học
6
x
Đất ô nhiễm
x
x
x
x
x
x
x
x
X
x
Lỏng
Dạng
Rắn/bùn
xxXxXxĐông lạnh
XXXBốc hơi
xXXXXSục khí và sục
hơi
xxMàng
XXXXChiết xuất dung
môi
xxxTrao đổi ion
xxThủy phân
) = Q
A
(A
r
-A
v
)
Q
w
, Q
A
: lưulượng nước
và khí, m
3
/s
C, A: nồng độ ô nhiễm
trong nước và khí, kmol/m
3
Tách khí
•Chủ yếu được dùng để cải tạo
đất hoặc xử lý nước ngầm bị
nhiễm VOC
•Ví dụ: xử lý nước ngầm nhiễm
VOC với nồng độ 200 mg/L
Dòng vào
Vòi phun
nước
Máy thổi
khí
8
l
: nồng độ trong pha lỏng
•Cân bằng khốilượng:
F.C
A,F
= B.C
A,B
+ DC
A,D
+ OC
A,O
•F:lưulượng khốilượng
•C
A,-
: nồng độ A trong các dòng khác nhau:
•B, D, O: lưulượng khốilượng dòng đáy, dòng hữu
cơđược tách, khí ra.
Các phương trình thiết kế cơ bản
6
11
Phương trình truyềnkhối
Truyềnkhối ở mâm (n+1)
GY
A,n
+ LX
A, n+2
= GY
A,n+1
+ LX
A, n+1