đề cương lí 10- hk1 hay(trắc nghiệm và tự luận) - Pdf 70

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ KHỐI 10 (2010 – 2011)
Chương I:
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1a.Chỉ ra câu sai. Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A. Quỹ đạo là một đường thẳng;
B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bắt kì;
C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau;
D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.
Câu 1b: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất ?
A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc.
B. Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc là không đổi thì vật đứng yên.
C. Quỹ đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
D. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
Câu 2.Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua
.’’
xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5 cách Hải Dương 10 km
’’
.Việc xác định vị trí của ôtô
như trên còn thiếu yếu tố gì?
A. Vật làm mốc B.Mốc thời gian C.Thước đo và đồng hồ D.Chiều dương trên đường đi
Câu 3. Trong chuyển động thẳng đều thì:
A.Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v. B.Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v
C.Tọa độ x tăng tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D.Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 4. Vận tốc của chuyển động có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:
A. Chiều chuyển động B.Chiều dương được chọn
C.Chuyển động là nhanh hay chậm D.Cả 2 câu A và B
Câu 5. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5+ 60t ; x(km), t(h). Chất điểm đó xuất phát
từ điểm nào và chuyển động với vận tốc là bao nhiêu?
A. Từ điểm O với vận tốc 60 km/h. B.Từ điểm O với vận tốc 5 km/h
C. Từ điểm M cách O là 5 km với vận tốc 6km/h. D.Từ điểm M cách O là 5 km với vận tốc 60km/h
Câu 6. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t-10.Trong đó(x(km);t(h)). Quãng đường đi

. B.Cđộng thẳng nhanh dần đều.a= 4m/s
2
.
C.Cđộng thẳng chậm dần đều.a= 2m/s
2
. D.Cđộng thẳng chậm dần đều.a= 4m/s
2
.
Câu 11.Một xe máy đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy chuyển động thẳng
nhanh dần đều.Sau 10s xe đạt vận tốc 15m/s.Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì gia tốc của xe là:
A.-0,5m/s
2
B.0,5m/s
2
C.-1,5m/s
2
D.1,5m/s
2
Câu 12a: Một vật đang chuyển động với vận tốc đầu 2 m/s thì tăng tốc. Sau 10 s đạt vận tốc 4 m/s. Gia tốc của vật khi chọn
chiều dương là chiều chuyển động của vật là:
A. a = 0,02 m/s
2
. B. a = 0,1 m/s
2
. C. a = 0,2 m/s
2
. D. a = 0,4 m/s
2
.
Câu 12b.Khi ôtô đang chạy với vậ tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần

+=
C.
231213
vvv

+=
D.
231213
vvv

−=

Câu 15.Sự rơi tự do là:
A.chuyển động thẳng đều B.chuyển động thẳng nhanh dần
C.chuyển động thẳng nhanh dần đều D.chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 16.Chọn câu đúng:Một vật rơi tự do ở độ cao h xuống đất.Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là:
A. v =2gh B. v =
gh2
C. v =
gh
D. v = gh
Câu 17.Có thể coi chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động rơi tự do:
A.Một hòn bi được thả từ trên cao xuống B.Một chiếc máy bay đang hạ cánh
C.Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống D.Một vận động viên nhảy cầu đang lộn vòng xuống nước
Câu 18.Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A.Một viên đá nhỏ được thả từ trên cao xuống đất B.Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi
C.Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D.Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 19.Thời gian để giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống tới mặt đất là bao nhiêu?Lấy g =10m/s
2

C. ω =2
π
T; ω =2
π
f D. ω =
T
π
2
; ω =
f
π
2

Câu 24.Một chiếc xe đạp đang chạy với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bán kính 100m.Gia tốc hướng tâm của xe là:
A.16m/s
2
B.0,11m/s
2
C.0,4m/s
2
D.1,23m/s
2
Câu 25a: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r = 20 cm. Tốc độ dài của chất điểm là v = 2 m/s. Gia tốc hướng tâm
có độ lớn: A. 20 m/s
2
B. 0,1 m/s
2
C. 0,2 m/s
2
. D. 0,3 m/s

= 8N.Biết góc giửa chúng là 90
0
.Hợp lực F của chúng là:
A.12N B.10N C.2N D.14N
Câu 32. Cho 2 lực đồng qui F
1
=4N ,F
2
= 5N.Nếu hợp lực của chúng có độ lớn F = 9N thì góc hợp bởi hai lực trên là:
A.0
0
B.60
0
C.90
0
D.180
0
Câu 33.Chọn câu đúng:
A.Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật; B.Lực là một đại lượng vectơ
C.Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của vật D.Cả 2 câu B và C
Câu 34.Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niutơn sau đây cách nào viết đúng?
A.-F = ma B.F =-ma C.
amF
=
D.
amF
−=
Câu 35.Chọn câu phát biểu sai: Lực và phản lực:
A.luôn cân bằng B.xuất hiện từng cặp. C.luôn cùng loại D.Cùng phương ,ngược chiều
Câu 36.Khi một xe ôtô đang trở khách đột ngột giảm tốc độ thì hành khách trên xe:

A.Tăng lên 4 lần B.Tăng gấp đôi C.Giảm đi một nửa D.Giử nguyên như củ
Câu 44.Cho biết khối lượng của Mặt Trăng là 7,37.10
22
kg và khối lượng của Trái Đất là 6.10
24
kg.Nếu chúng cách nhau một
khoảng là 38.10
7
m thì lực hấp dẩn giửa chúng là:
A.2,0.10
20
N B.2,0.10
28
N C.7,32.10
20
N B.7,32.10
28
N
Câu 45.Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực dàn hồi của lò xo:
A.xuất hiện khi vật bị biến dạng B.tỉ lệ với độ biến dạng
C.luôn luôn là lực kéo D.luôn ngược hướng với lực làm cho nó bị biến dạng
Câu 46.Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một là xo có độ cứng k=100N/m để nó giản ra một đoạn 0,1m.
Lấy g = 10m/s
2
A.1kg B.10kg C.100kg D.1000kg
Câu 47.Chọn câu đúng:Trong giới hạn đàn hồi,độ lớn của lực đàn hồi của là xo:
A.Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo B.Tỉ lệ thuận với độ biến dạng cùa lò xo
C. Tỉ lệ thuận với khối lượng của vật D. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Câu 48.Công thức tính trọng lực p=mg được suy ra từ:
A.Định luật I Niutơn B.Định luật II Niutơn

vai người đi sau 30 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Hỏi mỗi người chịu một lực bằng bao nhiêu?
Câu 11: Thế nào là dạng cân bằng bên? Không bền? Phiếm định? đặc điểm từng loại? Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân
đế?
II - TRẮC NGHIỆM
Câu 1.1: Hợp lực tác dụng lên vật bị triệt tiêu thì…
A. Vật đó sẽ đứng yên. B. Vật đó sẽ chuyển động thẳng đều. C. Vật đó sẽ chuyển động biến đổi đều.
D. Nếu vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên và nếu vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động đều mãi mãi.
Câu 1.2: Lực hấp dẫn do hòn đá tác dụng vào Trái Đất có độ lớn.
A. Lớn hơn trọng lượng của hòn đá. B. Bằng trọng lượng của hòn đá.
C. Bằng không. D. Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
Câu 1.3: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi của lò xo:
A.xuất hiện khi lò xo bị biến dạng; B.tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo;
C.luôn luôn là lực kéo; D.luôn ngược hướng với ngoại lực làm cho nó bị biến dạng
Câu 1.4: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Áp lực lên mặt tiếp xúc. B. Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.
C. Vật liệu hai mặt tiếp xúc. D. tính chất của bề mặt tiếp xúc.
Câu 1.5: Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động tròn đều có biểu thức:
A. F
ht
=
R
vm
2
B. F
ht
=
R
mv
2
C. F

o
và độ cao h.
Câu 1.11: Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc là:
A. Lực ma sát trượt và ma sát lăn. B. Lực ma sát nghỉ.
C. Lực ma sát trượt và ma sát nghỉ. D. Lực ma sát lăn và ma sát ngbỉ.
Câu 2: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Áp lực lên mặt tiếp xúc. B. Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.
C. Bản chất và các điều kiện của bề mặt. D. Diện tích tiếp xúc, tốc độ của vật, bản chất và các điều kiện của bề mặt
Câu 3: Vật có khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc 30
0
Chọn phát biểu đúng về lực
ma sát
A. F
msn
= mgcos30
0
. B. F
msn
≥ mg. C. F
msn
≥ mgcos30
0
. F
msn
= mgsin30
0
.
Câu 4: Người ta đẩy một vật có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là o,35. Lấy g = 9,8 m/s
2

8N. Tốc độ dài của vật đó là:
A. 4 m/s. B. 8 m/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s.
Câu 9: Một ôtô có khối lượng 1500 kg chuyển động đều qua đoạn cầu cong vòng lên có bán kính cong là 80m, với vận tốc 36
km/h. Lấy g= 10 m/s
2
. Áp lực xe lên cầu khi qua vị trí cao nhất có giá trị là:
A. 1312500N. B. 131250N. C. 13125N. D. 1312,5N.
Câu 10: Một vật có khối lượng m = 1 kg cột vào một sợi dây và quay tròn trong mặt phẳng ngang. Bán kính đường tròn 0,5m.
Dây chịu đuoc75 sức căng tối đa là T= 8N. Tốc độ góc tối đa là bao nhiêu để dây không bị đứt.
A. 8 rad/s. B. 7 rad/s. C. 3 rad/s. D. 4 rad/s.
Câu 11: Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v
0
. Bỏ qua lực cản của không nhí. Thời gian rơi của vật là:
A. t =
g
h
2
. B. t =
g
h
. C. t =
g
h2
. D. t =
g
v
0
.
Câu 12: Bi A có trọng lượng gấp 2 lần bi B. Cùng một lúc, tại cùng một độ cao, bi A được thả rơi tự do, bi B được ném ngang với
vận tốc đầu v

A. 6N. B. 12N. C. 16N. D. 30N.
Câu 17: Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng, có độ lớn F bằng nhau và từng đôi một làm thành góc 120
0
. Hợp
lực của chúng là: A. 0. B. 2F. C. 3F. D. 4F.
Câu 18: Trường hợp nào sau đây lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A. Lực có giá cắt trục quay.
B. Lực có giá song song với trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
Câu 19: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc 6,29 rad/s. Nếu bổng momen lực tác dụng lên nó mất đi thì: A. Vật
quay chậm dần rồi dừng lại. B. Vật quay đều với tốc độ góc 6,29 rad/s.
C. Vật đổi chiều quay. D. Vật dừng lại ngay.
Câu 20: Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1200N. Điểm treo cỗ máy cách vay người thứ nhất 60 cm và
cách vay người thứ hai 40 cm. bỏ qua trọng lượng của gậy. Hỏi người thứ nhất chịu một lực bằng bao nhiêu?
A. 480N. B. 600N. C. 720N. D. 800N.
Câu 21: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là lực:
A. song song , cùng chiều với hai lực đó. B. song song , ngược chiều với hai lực đó.
C. vuông góc với hai lực đó. D. nằm ngoài điểm đặt của hai lực đó.
Câu 22: Hệ thức nào sau đây đúng với trường hợp tổng hợp hai lực song song cùng chiều:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status