PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN - Pdf 70

PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG TOÁN VỀ BẤT PHƯƠNG TRINH
BẬC NHẤT MỘT ẨN SỐ
I. Dạng toán về giải và biểu diễn nghiệm bất phương trình bậc nhất một ẩn
trên trục số
I.1. Dạng toán về giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
(a) Phương pháp giải
Để giải các bất phương trình bậc nhất một ẩn, ta sử dụng các phép biến đổi
tương đương (quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng, quy tắc nhân).
Ta có
0ax b ax b
+ > ⇔ > −
(*)
Nếu
0a >
thì (*)

b
x
a
> −
.
Nếu
0a <
thì (*)

b
x
a
< −
.
Đối với các dạng khác (

{ }
/ 3 S x x
= >
(b)
− ≤3 0x

0x
⇔ ≥
.
Vậy nghiệm của bất phương trình là
{ }
/ 0S x x
= ≥

(c)
− ≤5 2 1x

2 1 5x
⇔ − ≤ +

2 6x⇔ − ≤

3x ≥ −
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
{ }
/ 3S x x= ≥ −
(d)
− − <2 1 3x


4
x −

; (d)
6 4
1
5
x−

.
Hướng dẫn. Ở câu (c) và (d) học sinh sẽ lúng túng hoặc không giải được nên giáo
viên cần hướng dẫn học sinh biến đổi (quy đồng cùng mẫu dương rồi khử mẫu) về
dạng
0ax b+ >
hoặc
0, 0, 0ax b ax b ax b+ < + ≥ + ≤
, rồi áp dụng các quy tắc đã
học để tìm nghiệm. Khi biểu diễn nghiện trên trục số cần lưu ý các trường hợp
x

lớn hơn “>” và
x
lớn hơn hoặc bằng “

”, hoặc
x
nhỏ hơn “<” và
x
nhỏ hơn hoặc
bằng “

(c)
3 1
2
4
x −


3 1 2.4
4 4
x −
⇔ ≥

3 1 8x
⇔ − ≥

3 9x
⇔ ≥


3x ≥
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
{ }
/ 3S x x= ≥
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(d)
6 4
1
5
x−


3
.
0
(
6
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(c) Bài tập tự luyện
Bài 3. Giải các bất phương trình và biểu diễn nghiệm của chúng trên trục số
(a)
2 4x − >
; (b)
5 7x + <
; (c)
3 6x + > −
;
(d)
1
2
3
x− < −
; (e)
2
4
3
x > −
; (f)
3
6
5
x− >

10x < −
;
(g).
5
2
x <
; (h).
11
2
x < −
; (i).
1
2
x >
.
II. Dạng toán về bất phương trình quy về bất phương trình bậc nhất một ẩn
(a) Phương pháp giải
Để học sinh giải tốt các dạng này giáo viên cần cho học sinh nắm vững các qui
tắc biến đổi tương đương. Ngoài ra học sinh cần nắm được các quy tắc nhân chia
đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, qui đồng mẫu….
Dưới đây là một số ví dụ minh họa cho dạng bài tập này.
(b) Ví dụ minh họa
Bài 4. Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm của chúng trên trục số
(a)
3 2 5x x< +
; (b)
4 2 5 6x x− − < −
.
Hướng dẫn. Ở bài toán này ta chỉ cần áp dụng quy tắc chuyển vế để đưa bất
phương trình trên về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn, sau đó suy ra nghiệm

S x x
 
= >
 
 
Biểu diễn nghiệm trên trục số
Bài 5. Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm của chúng trên trục số
(a)
2 3
( 2)
3 2
x
x

− <
;
(b)
3 2
2 3
x x− −

;
(c)
3( 1) 2
1
4 3
x x− +
+ ≥
;
(d)

<

4 8 3 9x x
⇔ − < −


1x < −
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
{ }
/ 1S x x= < −
.
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(b) Tương tự như câu (a) ta quy đồng mẫu 2 vế của bất phương trình rồi khử mẫu.
Ta có
3 2
2 3
x x− −


3(3 ) 2( 2)
3.2 2.3
x x− −
⇔ ≤9 3 2 4x x⇔ − ≤ −5 13x⇔ − ≤ −



3 3 4 2
4 3
x x− + +


3(3 1) 4( 2)
3.4 4.3
x x+ +
⇔ ≥

9 3 4 8x x
⇔ + ≥ +


5 5x ≥
suy ra
1x ≥
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
{ }
/ 1S x x= ≥
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(d) Ở bài này để tránh mắc sai lầm khi giải giáo viên nên cho học sinh quy đồng
mẫu chung từng vế của bất phương trình sau quy đồng mẫu chung
2
vế.

1 1
1 8
4 3

{ }
/ 115S x x
= < −

Biểu diễn nghiệm trên trục số
Bài 6. Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm của chúng trên trục số
(a)
2
( 1) ( 3),x x x− ≤ +
(b)
( 2)( 2) ( 4),x x x x− + > −

(c)
2
( 2) 2 ( 2) 4,x x x+ < + +
(d)
( 2)( 4) ( 2)( 8) 26.x x x x+ + ≥ − + +

.
0
[
1
)
-115
.
0
Hướng dẫn. Dùng hằng đẳng thức để khai triển.
Nhân đa thức với đa thức, đặt nhân tử chung.
Áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng, nhân.
Lời giải. (a) Dùng hằng đẳng thức khai triển ở vế trái và áp dụng quy tắc nhân đa

{ }
/ 1S x x= >
.
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(c) Khai triển hằng đẳng thức và nhân đa thức với đa thức ta có

2 2 2
( 2) 2 ( 2) 4 4 4 2 4 4x x x x x x x+ < + + ⇔ + + < + +

2
0x− <
.
Ta nhận thấy
2
x
là một số không âm nên
2
x−
là một số không dương, do đó bất
phương trình luôn có nghiệm với mọi
\ {0}x ∈ ¡
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
{ / \ {0}}S x x= ∈ ¡
Biểu diễn nghiệm trên trục số
(d) Tương tự câu trên ta có
.
0
(
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status