cng ụn tp hc k I mụn Toỏn 8
I S:
A. PHN Lí THUYT
Son li v hc thuc :
- 5 cõu hi ụn tp chng I trang 32/ SGK
-12 cõu hi ụn tp chng II trang 61/ SGK
B. PHN BI TP
BI 1 : Phõn tớch cỏc a thc sau thnh nhõn t :
a/
yxxxyy 332
22
++
b/
22
23
+
xxx
c/
1)1(2)1(
2
++++
xxxxx
d/
abbaba 222
22
++
e/
384
2
+
xx
x
x
x
+
2
12
2
3
f/
xx
xx
x
x
x
x
x
x
++
+
+
+
+
2
2
x
h/
2
94
63
23
1
23
1
x
x
xx
+
+
BI 3: Tớnh giỏ tr biu thc sau :
a/ A = ( 3x 2 )
2
+ ( x + 1 )
2
- 2 ( x + 1 ) ( 3x 2 ) ti : x =
2
3
b/ B =
22
22
33
ti : x = 5
BI 4: Tỡm x ,bit :
a/ 5x( x 1 )- (1 x ) = 0 b/ ( x - 3)
2
- (x + 3 )
2
= 24 c/ 2x ( x
2
- 4 ) = 0
d/ Tỡm a thc A . Bit :
5
25
2
=
x
x
x
A
;
A
yx
x
xy
=
4
+
+
+
xxx
x
a/ Tỡm iu kin biu thc M cú ngha ?
b/ Rỳt gn biu thc M ? c/ Tỡm x M cú giỏ tr nguyờn ?
d/ Tỡm giỏ tr ca M ti x = -2 e/ Vi giỏ tr no ca x thỡ M bng 5 ?
Bài 7 : Tìm A trong mỗi phân thức sau
a)
xx
xx
A
+
+
=
2
2
2
3
b)
12
14
48
2
2
=
xx
x
x
x
x
x
+
−
+
+
−
+
2
2
2
9
.
33
1
Bµi 9. Rót gän c¸c biĨu thøc
a)
65
32
.
19751
19542
.
1975
33
+
−
+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
x
x
x
Bài 10:
Thực hiện phép tính:
)(3
4
2
yx
yx
−
.
yx
(2 1)( 5)
x x
x x
− +
+ −
1. Tìm x để giá trị của biểu thức ln xác định.
2. Tìm x để giá trị của biểu thức bằng 0.
3. Tìm x để giá trị của biểu thức bằng
2
11
Bài 14: Cho biểu thức B =
2
2 7 5
( 1)( 1)
x x
x x
− +
+ −
1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức.
2. Tìm giá trị của biểu thức khi x = -2.
3. Tìm x để giá trị của biểu thức bằng
3
2
−
Bài 15:
1. Tìm x để biểu thức A =
2
2
2 4 1
1
. 4 3
2
x x
x x
+
− +
÷
−
có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
b) Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức:
2 2 2
( 2) 6 4
. 1
2
x x x x
x x x
+ + +
− −
÷
+
có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.
HÌNH HỌC:
A. PHÂN LÝ THUYẾT :
HS soạn lại đầy đủ và học thuộc :
Giáo viên: Hoàng Minh
Trang 3
cng ụn tp hc k I mụn Toỏn 8
BI 6: Gi Ot l phõn giỏc ca gúc xễy
gúc bt . Qua im I
Ot k ng thng vuụng
gúc Ot ct Ox ti N v ct Oy ti P .
a/ Chng minh N v P i xng nhau qua Ot .
b/ Ly im M i xng im O qua I . Chng minh ONMP l hỡnh thoi .
c/ Tớnh din tớch t giỏc ONMP . Bit OP = 5 cm v IN = 3 cm
d/ Tim iu kin ca gúc xễy ONMP l hỡnh vuụng
Bài 7 : Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB. Gọi M, N thứ tự là trung điểm của BC và AD. Gọi P là giao
điểm của AM với BN. Q là giao điểm của MD và CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD.
a) Chứng minh MDKB là hình thang
b) Tứ giác PMQN là hình gì ? Chứng minh.
c) Hình bình hành ABCD có phải thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông.
Bi 8 *: Cho tam giỏc ABC cõn ti A , trung tuyn AM. Gi I l trung im AC, K l im i xng
ca M qua I.
a) T giỏc AMCK l hỡnh gỡ ? Vỡ sao?
b) T giỏc AKMB l hỡnh gỡ ? Vỡ sao?
c) Trờn tia i ca tia MA ly im L sao cho ML =MA. Chng minh t giỏc ABEC l hỡnh thoi
Bi 9*: Cho hỡnh thoi ABCD, gi O l giao im ca hai ng chộo AC v BD. Qua B v ng
thng song song vi AC, Qua C v ng thng song song vi BD, chỳng ct nnhau ti I
a) Chng minh : OBIC l hỡnh ch nht
b) Chng minh AB=OI
c) Tỡm iu kin ca hỡnh thoi ABCD t giỏc OBIC l hỡnh vuụng
Bi 10*: Cho hỡnh bỡnh hnh ABCD cú BC=2AB v gúc A =60
b) Gọi I là trung điểm AD. Chứng minh IA=IB=IC=ID
Bài 15: Cho tam giác ABC vng tại A có góc B bằng 60
0
, kẻ tia Ax song song BC . Trên tia Ax lấy
điểm Dsao cho AD=DC.
a) Tính các góc
·
BAD
và
·
DAC
b) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
c) Gọi E là trung điểm BC. Chứng minh ADEb là hình thoi
Bài 16:Cho hình vng ABCD, E là điểm trên cạnh DC, F là điểm trên tia đối tia BC sao cho
BF= DE.
a) Chứng minh tam giác AEF vng cân
b) Gọi I là trung điểm EF. Chứng minh I thuộc BD.
c) Lấy K đối xứng của A qua I. Chứng minh AEKF là hình vng
Bài 17: Cho hình vng ABCD cạnh a, điểm E thuộc cạnh CD, gọi AF là phân giác của tam giác
ADE. Gọi Hlà hình chiếu của F trên AE. Gọi K là giao điểm của FH và BC.
a) Tính độ dài AH
b) Chứng minh AKlà phân giác của góc BAC
c) Tính chu vi và diện tích tam giáctam giác CKF
Câu 18: Cho hình bình hành ABCD, có BC = 2. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
BC và AD. Gọi P là giao điểm của AM và BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm
của tia BN với tia CD.
a) Tứ giác PMQN là hình gì? Vì sao?
b) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông.
Giáo viên: Hồng Minh