b
a
=
h
c
b
a
=
b'
b
c
a
=
c'
b'
c
a
=
c'
c
Nhóm toán 9- Trờng THCS Cẩm Phúc
Đề cơng ôn tập học kì I -Toán 9
Năm học 2010-2011
A. Lí thuyết
Trả lời câu hỏi:
Câu 1: Định nghĩa căn bậc hai số học, căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại căn thức bậc hai?Cho ví dụ?
Câu 2: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.Cho Ví dụ?
Câu 3: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.Cho ví dụ?
Câu 4: Các phép biến đổi căn thức bậc: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử
mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức.Mỗi phép cho 1 ví dụ?
Câu 5:Hệ thức lợng trong tam giác vuông: Phát biểu, viết công thức, vẽ hình?
c) Sin A =.......; Cos A=........ d) Tg A =........; Cotg A =........
Bài 4: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời sai
Xét vuông ABC với các yếu tố đợc cho trong hình :
A/ B/
C/ D/
Bài 5 Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng
a) DEF có DE=5cm, DF=12cm , EF=13cm khi đó
A. D = 90
0
B. D < 90
0
C. D > 90
0
b) MNP có MN=5cm, MP=7cm , NP=8 cm khi đó
A. M = 90
0
B. M < 90
0
C. M > 90
0
b) RST có RS =5cm, RT=7cm , TS=8 cm khi đó
Chúc các em ôn tập đạt kết quả cao!
A
B
H
C
c b
h
b'
c'
A. 0 B. 2sin36
0
C.2cos54
0
D. 1
b) Giá trị của biểu thức
0
0
50cos
40sin
bằng
A. 0 B. 1 C. -1 D. 2
c) Giá trị của biểu thức Cos
2
20
0
+ cos
2
40
0
+ cos
2
50
0
+ cos
2
70
0
bằng
A. 1 B. 2 C.3 D. 0
Cho đờng tròn (O,6cm) và dây MN khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây MN có thể là
A. 5cm B. 6cm C. 7cm D. 8cm
Bài 9: Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng
Cho ABC vuông tại A biết AB = 3cm , AC = 4cm khi đó
a) Cạnh huyền BC của tam giác bằng
A.
7
cm B. 5cm C. 6cm D. cả ba phơng án trên đều sai
b) Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A.
2
7
cm B. 2,5cm C. 3cm D. cả ba phơng án trên đều sai
Bài 10: Cho ABC đều có độ dài cạnh là 10 cm bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác bằng
A.
35
cm B.
53
cm C.
3
35
cm D.
2
35
cm
Bài 11 : Tam giác ABC vuông tại A có
4
3
=
AC
7
a
2
b
3)
1A1A2A
=+
c) B > 0
4)
24
28 ba
=
d) x = -
3
4
4)
BABA
2
=
d) A > 0
5)
3
4
9
=
x
e) x
2
5)
B
i) b a
2
28
i) A 0 ; B 0
k) x R k) A 0
Bài 13: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
a) Cho đờng thẳng d : y = -
2
1
x + 4 .
A . d đi qua điểm (6; 1) B. d cắt trục hoành tại điểm (2; 0) C. d cắt trục tung tại điểm (0; 4)
b) Hai đờng thẳng y = (m -1)x + 2 (m 1) và y = 3x 1 song song với nhau với giá trị của m là :
A . 3 B . 4 C . 5 D . Một đáp số khác.
c) Đờng thẳng y = ax + 6 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 với giá trị của a là :
A . 2 B . 3 C . 4 D . 5
d) Cho hai đờng thẳng y = 3x + 1 và y = 2x - 5 . Gọi , là góc tạo bởi hai đờng thẳng trên với tia Ox
. Ta có :
A . > B . 0
0
< < < 90
0
C . 0
0
< < < 90
0
D . <
II.Bài tập tự luận
Dạng1: Vận dụng hệ thức luợng, tỉ số lợng giác, hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông.
Chúc các em ôn tập đạt kết quả cao!
`
Nhóm toán 9- Trờng THCS Cẩm Phúc
a) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của DEvới BC. C/m/r : I thuộc đờng tròn(O)đờng kính EB
c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đờng tròn (O)
d) Tính độ dài đoạn HI
Bài 7: Cho hai đờng tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài ở A . Tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn , tiếp
xúc với đờng tròn (O) ở M ,tiếp xúc với đờng tròn(O) ở N . Qua A kẻ đờng vuông góc với OO cắt MN ở I.
a) Chứng minh AMN vuông
b) IOOlà tam giác gì ? Vì sao
c) Chứng minh rằng đờng thẳng MN tiếp xúc với với đờng tròn đờng kính OO
d) Cho biết OA= 8 cm , OA= 4,5 cm .Tính độ dài MN
Bài 8: cho ABC có Â = 90
0
đờng cao AH .Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC . Biết
BH= 4cm, HC=9 cm.
a) Tính độ dài DE
b) Chứng minh : AD.AB = AE.AC
c) Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lợt cắt BC tại M và N . Chứng minh M là trung
điểm của BH ,Nlà trung điểm của CH
d) Tính diện tích tứ giác DENM
Bài 9 : Cho nửa đờng tròn đờng kính AB và M là một điểm bất kì trên nửa đờng tròn(M khác A,B).Đờng
thẳng d tiếp xúc đờng tròn tại M cắt đờng trung trực của AB tại I . Đờng tròn tâm I tiếp xúc với AB cắt đ-
ờng thẳng d tại C và D (C nằm trong AOM và O là trung điểm của AB)
a) Chứng minh các tia OC,OD theo thứ tự là phân giác của AOM và BOM
b) Chứng minh AC, BD là hai tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AB
c) Chứng minh AMB đồng dạng COD
d) Chứng minh
( )
2
3 - 3 4 2 3+
e )
+48 2 135 45 18
f )
5 2 2 5 6 20
-
5 2 2 10 10
+Bài 2 : Tính
a)
549
b)
243754832
+
c)
222.222.84
++++
d)
246223
+
e)
15
15
35
+
+
+
=
1x
x
x1
4x
:x
1x
2x
P
Nhóm toán 9- Trờng THCS Cẩm Phúc
e )
2
4(x 2) 8+ =
Bài 5 : Giải phơng trình
a)
051616
3
1
441
=++
xxx
b)
0432
2
=
xx
c)
33
714
=+
x
Dạng5: Toán rút gọn biểu thức
Bài 6 : Cho biểu thức A =
xyyx
xy
yyxx
yx
yx
+
+
+
2
:
a. Rút gọn B b. Chứng minh B 0 c. So sánh B với
B
Bài 8: Cho biểu thức C =
a
2
3
2
2
:
4
4
2
2
2
2
a. Rút gọn C b. Tìm giá trị của a để B > 0 c. Tìm giá trị của a để B = -1
Bài 9: Cho biểu thức D =
x
x
x
x
xx
x
+
+
+
3
12
x
x
x
11
:
1
a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P biết x =
32
2
+
c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P
436
=
xxx
Bài 11 : Cho biểu thức :P =
4 8 1 2
:
4
2 2
x x x
x
x x x x
+
ữ ữ
ữ ữ
+