giao án SH 6 - Pdf 70

Trường THCS TT Tràm Chim
Tuần:1 NS:22/08/08
Tiết:1 ND:25/08/08
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Học sinh làm quen vơí khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp.
Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2/- Kỹ năng : Biết viết một tập hợp theo các diễn đạt bằng lời của b toán, biết cách sử dụng ký hiệu

hay

3/- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách viết khác nhau về một tập
hăNG(
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ phần 2, phấn màu, sách giaó khoa
2/- Đối với HS : Sách giaó khoa, vở ghi
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 1
§1.TẬP HP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 2
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
1p
3p
25p
1)- Ổn đònh: Kiểm tra só số
2)- Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu
môn học, chương trình, nội dung
chương I
_ Hướng dẫn học sinh chuẩn bò
đồ dùng học tập , sách giáo
khoa,vở ghi


c a

A
- Treo bảng phụ : Dùng ký hiệu

,

hoặc chữ thích hợp để
điền vaò các ô vuông cho đúng
4 A , 3 C , d A , d
C
- Trong các cách viết sau cách
viết nào đúng , cách viết nào sai
Cho A = 1,2,3,4 ; B = a,b, c
a/ a

A ; 2

A ; 5

A ; 1

A
b/ 3

B ; b

B ; c


a/ sai , đúng, đúng , sai
b/ sai , đúng , sai
_ Đọc chú ý trong SGK
1/ Các ví dụ
_Tập hợp HS lớp 6A
_Tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 5
2/ Cách viết và ký hiệu
+ Các phần tử của một
tập hợp được viết trong
dấu và được viết
cách nhau bởi dấu ''," hay
dấu ";"
* Ký hiệu
_ Thuộc

_ Không thuộc

Chú ý :
Để viết một tập hợp
thường có haicách
_ Liệt kê các phần tử
của một tập hợp
_ Chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử đó
Trường THCS TT Tràm Chim
6)Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Tuần:1 NS:22/08/08
Tiết:2 ND:25/08/08
§2.TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

*
là tập hợp gồm
những phần tử nào ?
- Cho hs so sánh tập hợp N và
tập hợp N
*
khác nhau điểm
nào ?
- Giới thiệu mô hình tia số cho
hs mô tả lại tia số
-Vẽ tia số lên bảng và biểu diễn
1 vài số tự nhiên và đặt câu hỏi
mỗi số tự nhiên được biểu diễn
bao nhiêu điểm trên tia số
Học sinh lên bảng viết tập hợp
A = 6, 7
Học sinh khác chú ý theo dõi để
nhận xét
HS trả lời
_ Số 0 ,1, 2, 3, 4, ...
_ N = 0, 1, 2, 3, 4
Trả lời theo SGK
N
*
= 1, 2, 3, 4, ...
Tập hợp N
*
không chưá số 0
Mô tả theo SGK
_ Vẽ số tự nhiên và biểu diễn số

a

b đọc như thế nào ?
a

b đọc như thế nào ?
Cho hs viết tập hợp
A = x

N, 6

x

8
- Giới thiệu tính chất bắc cầu.
Nếu a < b, b < c thì a như thế
nào vơí c ?
_ Yêu cầu hs cho ví dụ
- Cho hs tìm số liền sau của 4 ,
Số 4 có mấy số liền sau ?
Số liền trước của 5 là số nào ?
số 5 có mấy số liền trước ?
Hướng dẫn khái niệm số tự
nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
đơn vò
- Quan sát tia số trả lời 2 < 4 , điểm
2 nằm bên trái điểm 4

+ a lớn hơn hoặc bằng b
+ a bé hơn hoặc bằng b

§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN
I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : Hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
2/- Kỹ năng : Biết đọc và biết viết số La mã khộng quá 30
3/- Thái độ : Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , bảng chữ số La Mã từ 0 đến 30
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 5
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 6
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
7p
25p
1)- Kiểm tra bài cũ :
a) Viết tập hợp N và tập hợp N
*
- So sánh sự khác nhau
b) Sưả bài tập 8 trang 8
GV kết luận và cho điểm
2)Bài mới :
- Cho hs lấy 1 số ví dụ về số tự
nhiên
- Chỉ rõ từng số có mấy chữ số
đó là những chữ số nào ?
- Giới thiệu 10 chữ số tự nhiên
- Cho học sinh phân biệt số và
chữ số, số chục vơí chữ số hàng
chục, số trăm vơí chữ số hàng

vào ô trống
_ Nhận xét bài giải của hs
_ Các số giống nhau đứng ở vò trí
khác nhau thì có giá trò khác nhau
_ 1 Hs trả lời câu a
_ 1 HS tìm số điền vào câu b
2/-Hệ thập phân
Trong hệ thập phân giá
trò các chữ số tuỳ thuộc
vào vò trí của nó
VD:
222 = 200 + 20 + 2
aaa = a100+a10 +a
Treo bảng phụ hình 7/9 cho hs
đọc các số la Mã trên mặt đồng
hồ
- Cho HS tìm giá trò tương ứng
trong hệ thập phân của 3 chữ số
La Mã I ,X, V
- Cho HS nhận xét giá trò các
chữ số giống nhau nhưng đứng ở
vò trí khác nhau
- Giới thiệu mỗi chữ số I, X có
thể viết liền nhau nhưng không
quá 3 lần
- Yêu cầu hs viết các chữ La Mã
_Học sinh đọc số trên mặt đồng hồ
_ Học sinh đọc

I = 1 V= 5 X = 10


. Rèn luyện kỹ năng tìm tập hợp con
cuả tập hợp cho trước
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , ghi sẵn đầu bài các bài tập
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 7
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 8
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
5p
30p
1)- Kiểm tra bài cũ : Hãy viết
tập các số chẵn nhỏ hơn 8. Tậïp
hợp này có bao nhiêu phần tử
GV kết luận và cho điểm
2)Bài mới :
- Nêu ví dụ vế tập hợp như SGK
cho hs tìm xem trong mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử
- Cho hs làm bài tập ?1
- Cho học sinh làm bài tập ?2
- Giới thiệu khái niệm tập hợp
rỗng và ký hiệu.
Và đặt câu hỏi một tập hợp có
bao nhiêu phần tử
_Cho học sinh đọc phần chú ý
SGK
- Cho hs làm BT 17/121 sgk

A = 0, 1, 2, 3...9, 10
+ tập hợp h có 11 phần tử
Làm BT ?2
+ Không có số tự nhiên x để
x +5 =2
_ Một tập hợp có 1 hoặc nhiều
phần tử ,có tập hợp có vô số phần
tử nhưng cũng có tập hợp không
chưá phần tử nào
HS ghi bài vào tập .
Làm BT 17/151 SGK
a) tập hợp A có 21 phần tử
b) B không có phần tử nào
_ Viết các tập hợp E và F
E = x, y
F = c, d, x, y
Mỗi phần tử thuộc E đều thuộc F
_ Nếu mọi phần tử thuộc tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A
là tập hợp con cuả tập hợp B
A

B đọc là tập hợp A là tập hợp
con cuả tập ợp B hoặc A chưá trong
B hoặc B chưá A
Làm BT
a) A = a, b , B = b, c , C = a, c
b) A

M , B

hợp B
Ký hiệu : A

B
Chú ý
Nếu A

B , B

A thì
2 tập hợp A và B gọi là
bằng nhau
Ký hiệu : A = B
Luyện tập
+BT 10 19 /13
A = 0,1,2, 3, 4,....9
B = 0,1, 2, 3, 4
B

A
+BT 20/13+BT 20/13
a) 15 Aa) 15 A
b) 15 Ab) 15 A
c) 15, 24 = A
HS làm BT M

A ,
M

B

thế nào ?
Sửa bài tập 17 trang 13
GV kết luận và cho điểm
2) Bài mới:
-Gv gợi ý A là tập hợp các số tự
nhiên từ 8 đến 20
Hướng dẫn cách tìm phần tử
cuả tập hợp A như SGK, công
thức để tập hợp các phần tử một
cách tổng hợp
- Gọi 1 hs lên bảng tìm số phần
tử trong tập hợp B
- Cho học sinh làm bài tập ?1
HS trả lời câu hỏi cuả Gv
HS khác chú ý bạn trả lơì để nhận
xét
Giải bài tập 21 trang 14
A = 8,9,10...20
có 20 - 8 +1 =13 phần tử .
_ Dựa theo công thức tổng quát
trong SGK tìm số phần tử trong tập
hợp B
B = 10, 11, 12, ...99
Có 99 -10+1 = 90 phần tử
Bài tập 21 trang 4
Số phần tử cuả tập hợp B
là 90
Vì 99 -10 +1 =90
- yêu cầu hs hoạt động nhóm và
làm theo các yêu cầu

- Cho HS đọc và tìm hiểu đề
-Gọi 2 hs lên bảng giải BT các
hs khác làm vào giấy trong
- Cho HS nhận xét bài tập trên
bảng
_ Chọn 4 bài kiểm tra nhanh qua
đèn chiếu
- Treo bảng phụ BT 24 sgk
_ Cho hs quan sát và gọi 1 hs
lên bảng giải
Gọi hs khác nhận xét
GV sửa hoàn chỉnh cho HS chép
_ Đọc và tìm hiểu đề bài
_ 2 hs lên bảng làm BT
Số hs còn lại làm vào giấy trong
a) C = 0,2,4,6,8
b) L = 11,13,15,17,19
c) A = 18,20,22
d) B = 25,27,29,31
Nhận xét bài làm cuả bạn
HS lên bảng giải bài tập 24
A

N
B

N
N
*


quát của tính chất đó
2/- Kỹ năng : Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào các bài tậïp tính nhẫm, tính nhanh
3/- Thái độ : Biết vận dụng các tính chất của phép cộng , phép nhân vào giải bài toán
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, ghi tính chất của phép cộng và phép nhân , sgk, đèn chiếu, giấy trong
2/- Đối với HS : giấy trong, bút dạ
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 12
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 13
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
5p
25p
1)- Kiểm tra bài cũ :
Trong các cách viết sau đây,
cách nào đúng, cách nào sai ?
O

N , 5

N , 29

N , 0

N
*
GV kết luận và cho điểm
2)Bài mới :
- Đưa ra nội dung một bài toán.
Hãy tính chu vi và diện tích của

N
*
sai
Học sinh khác chú ý theo dõi để
nhận xét
_ Đọc nội dung bài toán
_Tìm công thức tính chu vi hình
chữ nhật và diện tích hình chữ nhật
CV = ( D +R) x 2
DT = D x R
Chu vi của hình chữ nhật
( 32 +25) x 2 =114 (m)
_Diện tích hình chữ nhật là
32 x 25 = 800m
2
Học sinh trả lời công thức tổng
quát
P = (a +b) x 2
S = a x b
-HS điền vào chỗ trống trong bài
tập ?1
_HS tìm cách điền vào chỗ trống
trong BT ?2
_ Kết quả tính bằng 0
_ Có 1 thừa số khác 0
Thừa số còn lại phải bằng 0
( x -34) x 15 = 0
x -34 = 0
x = 34
1/ Tổng và tích của hai

1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức về tính chất của phép cộng và phép nhân
2/- Kỹ năng : Vận dụng các tính chất vào giải các bài tập một cách thành thạo
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 14
Trường THCS TT Tràm Chim
3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chiùnh xác , nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , máy tính
2/- Đối với HS :Máy tính, SGk, vở ghi, kiến thức phép cộng, và phép nhân
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 15
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 16
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
10p
31p
1)- Kiểm tra bài cũ :
Nêu các tính chất của phép cộng
và phép nhân
_ Sửa bài tập về nhà : BT 26 ,
BT 28
GV kết luận và cho điểm
2) Luyện tập : Bài tập 31/ 17
- Chia lớp thành 6 nhóm
Quan sát, kiểm tra và hướng dẫn
thêm các nhóm yếu
Gv thu bài làm của các nhóm
lần lượt cho HS quan sát và
nhận xét
Gv khẳng đònh đúng hoặc sai
hay cần bổ sung

= 600
b) 463 +318 +137 +22 =
600 +340
= 940
c) 20 + 21 +.. +29 + 30
= (50 x 5 )+25
= 275
Hướng dẫn cách tính tổng
97+ 19 theo sgk
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Cho hs theo dõi và nhận xét
_ GV khẳng đònh kết quả đúng
_ Làm BT các phần a ,b theo cách
trên
_ 2 hs lên bảng
a) 996 + 45 = 996 + 4 + 41
= 1041
b) 37 +198 = 35 +2 +198 = 235
Nêu cách tìm ước của 1 số
_ HS nhận xét,bổ sung ( nếu có )
Bài tập 32 /17
a) 996 + 45 =
= 996 + 4 + 41
= 1041
b)37+198=35+2 +198
=235
- Cho HS nhận xét tính chất của
dãy số
- Yêu cầu giải bài tập cá nhân
- Cho hs nhận xét khẳng kết quả

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 17
Trường THCS TT Tràm Chim
2/- Kỹ năng : Vận dụng các tính chất vào việc giải bài tập một cách thành thạo
3/- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nhanh gọn
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
2/- Đối với HS : Sách giáo khoa, vở ghi, kiến thức phép cộng và phép nhân
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 18
Trường THCS TT Tràm Chim
Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 19
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
1)- Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất phân phối của
phép nhân đối vơí phép cộng
hoặc phép trừ
Sửa BT 37/20 SGK
GV kết luận và cho điểm
2) Bài mới :
- Cho HS tìm hiểu và nhận dạng
yêu cầu của bài toán
Nêu câu hỏi làm thế nào để
kết luận các tích bằng nhau mà
không tính kết quả
cho HS tiến hành tìm các tích
bằøng nhau
Khẳng đònh và hoàn chỉnh phần
trình bài của học sinh
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi


các nhóm yếu
-Thu bài các nhóm và cho các
nhóm nhận xét bài làm lẫn nhau
qua bảng phụ
- Hoàn chỉnh bài giải của học
sinh
- Suy nghó tìm hướng giải bài tập
_ Làm bài tậïp theo nhóm trên bảng
phụ
_ Nhóm trưởng phân chia công
việc cho từng thành viên trong
nhóm
_ Tập hợp và hoàn thành bài giải
để nhóm trưởng báo cáo
a) 15.4 = 15.2.2 = 60
25.12 = 25.4.3 =300
125.16 = 125.8.2 =2000
b) 25(12) = 25(10+2)
= 250+50 =300
34.11 = 34(10+1) =374
47.101 = 47(100+1)
= 4747
_ Nhận xét các nhóm khác
Bài tập 36/20
a) 15.4 = 15.2.2 = 60
25.12=25.4.3=300
125.16=125.8.2=2000
b) 25(12)=25(10+2)
= 250+50 =300
34.11 =34(10+1)=374

GV nhận xét đánh giá tinh hình
chuẩn bò bài của học sinh .
2) Bài mới :
- Đặt vấn đề 2 +x = 5
vậy x bằng bao nhiêu ?
Tại sao x = 3
- Tương tự cho 7 +x = 5
Giới thiệu phép trừ
- Treo bảng phụ tia số để giới
thiệu phép trừ bằng tia số
- Cho hs làm BT áp dụng
- Nhắc lại quan hệ
S
BT
= S
T
+H
S
T
= S
BT
- H
H = S
BT
- S
T
- GV đặt vấn đề có số tự nhiên
nào để :
a) x .3 = 12
b) x .5 =18

Làm Bt ?1
a) 0 b) a c) a >= b
Làm BT 41/22
- Học sinh nhắc lại cách tìm 1 yếu
tố trong phép trừ khi đã biết 2 yếu
tố
_ Học sinh giải quyết vấn đề bằng
cách tìm x
a) x =4
b) x không tính được
_ Hs giải bài tập ?2 và bài tập ?3
?2 : a) 0 b) 1 c) a
?3 : thương 35 dư 5
_ HS khác nhận xét bài làm của
bạn .

_ Số chia khác 0
_ Lên bảng điền vào ô trống theo
điều kiện đề bài
1/ Phép trừ hai số tự
nhiên
Cho 2 số tự nhiên a và b
nếu có số tự nhiên x sao
cho
b +x =a
thì ta có số phép trừ
a -b =x
a: là số bò trừ
b : là số trừ
x : là hiệu

Năm học: 2008-2009 Nguyễn Th Hằng Trang 24
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
8p
35p
1)- Kiểm tra bài cũ :
Sửa bài tập 44/24
Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài
tập kiểm tra bài tập của học sinh
2) Luyện tập :
-Cho học sinh nhắc lại cách tìm
số bò trừ, số trừ trong phép trừ
- Cho học sinh xác đònh vò trí
của x trong 1 vài trường hợp nêu
trên .
- Cho học sinh làm vào bảng
phụ thu 3 bài của 3 nhóm cho cả
lớp quan sát và nhận xét
Tương tự đối vơí câu b và câu c
- Kiểm tra bài giải của học sinh
phiá dưới lớp
- Lấy tỉ lệ học sinh làm bài đúng
HS lên bảng sửa BT
BT 44 / 24
a) x = 533
b ) x = 102
c) x = 0
Hs khác nhận xét
_ Trả lơì câu hỏi của giáo viên
_ Học sinh đứng tại chỗ trả lời
_ Học sinh làm BT theo nhóm

- GV ghi đề bài tập lên bảng
-HS nêu cách giải bài tập
Cho học sinh khác nhận xét và
bổ sung cách giải của học sinh
( nếu có )
Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở bài tập
- Cho học sinh nhận xét những
điểm giống nhau và khác nhau
trong 2 câu a và b của bài tập
trên
- Nhắc nhở học sinh rằng trong 2
trường hợp nêu trên kết quả của
chúng khác nhau
a) x -2 = 12
x = 14
b) x - 36 = 12 x 18 = 216
x = 252
_ Các số hạng trong 2 bài tập hoàn
toàn giống nhau
_ Trong câu a khác nhau ở sự kết
hợp giữa các số hạng

2.Bài tập 77 /12 SBT
* Tìm số TN x biết
a) x -36 : 18 = 12
b) (x - 36) : 18 = 12
Giải
a) x -36 : 18 = 12
x -2 = 12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status