Ngày soạn:
:
Ngày dạy
Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thùc
Tiết 1: LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ
I. MỤC TIÊU : Giúp HS:
1, Kiến thức: Củng cố lại qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu
tỉ
2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ hai số hữu tỷ thông qua cộng trừ hai phân số
3, Thái độ : Rèn tính cẩn thận, tích cực, chính xác.
4.Năng lực cần đạt: gi¶i qut vÊn ®Ị, tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng
ngôn ngữ
II. CHUẨN BỊ
- GV: Hệ thống bài tập, thước thẳng, bảng phụ.
- HS: SGK, thước.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. ổn định tổ chức (1 phút)
2. Luyện Tập:
Hoạt động của GV
HĐ1: Kiểm tra (10p)
? Viết công thức tổng quát
cộng trừ hai số hữu tỷ?
2 18
Tính: 5 5
? Tính:
3
( 0,75)
7
7
4
28
28
33
28
- GV nhận xét,đánh giá.
HĐ2: Luyện Tập(32p)
- GV đưa BT1:
Ghi bảng
Bài tập kiểm tra:
BT1: Tính:
a)
7
7 3
0,75
12
12 4
- 3 HS lên bảng
7 9
2 1
4
a) x + 4 5
BT2: y/c HĐ nhóm
1 4
a) x + 4 5
4
1
x
= 5 4
x
= 20
11
1
5
b) x - 3 8
5 1
7
4
a) 7 ( 2 ) ( 5 )
30 ( 245) ( 96)
70
311
70
3
1
3
b) 5 ( 7 ) 10 =
42 10 21
31
=
=
70
70
2
3
1
c) ( 3 ) ( 5 ) ( 2 )
63
= 30
BT3: Tính:
3
tháng
Tổ chuyên môn
năm
Duyệt của Ban giám
2
hiệu
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Chủ đề 1 Số hữu tỉ - sè thùc
Tiết 2: LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ (tt)
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
1Kiến thức:
- Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ
2, Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số
3,Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận, tích cực, chính xác.
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , giải quyết vấn
đề
II. CHUN B
- GV: H thng bi tp, thước thẳng, bảng phụ.
a c
a.c
a c
a.d
x.y = b . d b.d
x:y = b : d b.c ( y 0)
Bài tập kiểm tra.
34 74
b) 37 . 85
1 3
2
a) . 5 .1 7 = 7
5 7
c) 9 : 18
68
b) 20 4 : 7 5 : 7
Bài 2: Tính:
a) =
Bài 2: Tính:
4 12
3 HS lên bảng làm
3 HS khác nhận xét
14
a) 3 . 7 .( 9 )
11 55 5
b) (12 : 16 ). 6
( 4).12.( 14) ( 4).4.2 32
3.( 7).9
1.1.9
9 b)
11 16 5 1.2.1 2
= 12 . 55 . 6 = 3.3 = 9
( 2).( 36).7.( 3)
c) =
7.3.4.8
C1: tính trong từng ngoặc
C2: ad t/c
*A:B+C:B = (A+C):B
5
1 2
3
a)= ( 5 7 5 7 ) : 5
2 5 3 1 2 3
a) ( 5 7 ) : 5 ( 5 7 ) : 5
3
- HĐ nhóm 3 phút
- các nhóm lên trình bày
kq.
- các nhóm nhận xét.
- 3 HS lên bảng
4
3
2 3
2
Tổ chuyên môn
năm
Duyệt của Ban giám
hiệu
Ngày soạn:
Ngày dạy :
CHU ẹE : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC-ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG
TIẾT 3. «n tËp vỊ hai đờng thẳng vuông góc
I. mục tiêu.
1, Kieỏn thửực:- HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường
thẳng vuông góc.
2, Kó năng: Rèn luyện kó năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác
nhau.
3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , giải quyết vấn đề
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, êke
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III. tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
HS 1:1) Theỏ nào là hai đường thẳng vuông góc.
2) Sữa bài 14 SBT/75
-Hình b, c): aa
2. Daùng 2: Veừ hỡnh:
Baứi 18:
HS lên bảng vẽ
.
trong xOy
Vẽ d1 qua A và d1Ox
tại B
Vẽ d2 qua A và d2Oy
tại C
GV cho HS làm vào
tập và nhắc lại các
dụng cụ sử dụng cho
bài này.
Bài 19: SGK
Vẽ lại hình 11 rồi nói
rõ trình tự vẽ.
GV gọi nhiều HS trình
bày nhiều cách vẽ
khác nhau và gọi
một HS lên trình bày
một cách.
Bài 20: Vẽ AB =
2cm, BC = 3cm. Vẽ
đường trung trực của
một đoạn thẳng ấy.
-GV gọi các HS khác
nhắc lại cách vẽ
trung trực của đoạn
thẳng.
-Vẽ I, I’ là trung điểm
của AB, BC.
-Vẽ d, d’ qua I, I’ và
dAB, d’BC.
=> d, d’ là trung trực
của AB, BC.
AB, BC.
-d, d’ qua I, I’ vaø dAB,
d’BC.
=>d, d’ là trung trực
của AB và BC.
4. Lun tËp, cđng cè.
GV: Nhắc lại các dạng bài đà chữa và cách làm của từng dạng
5. Hớng dẫn, dặn dò.
- Xem laùi caựch trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết.
- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng
thaỳng.
Kiểm tra ngày
tháng
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định : Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong q trình ơn luyện
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ
NƠI DUNG
- Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 1 :
Bài 1 :
- Đọc, ghi đê bài
Xem hình vẽ , rồi điền vào chỗ
trống trong các câu sau :
A
A
B 2
2
1
B 42
3
4
3
c) �
� và ... là cặp góc trong cùng
b) C
3
phía
�
A
A1 và... là cặp góc kề bù
c) �
- Vài HS nhận xét , đánh d) 2 và
� và
e) B
d) �A2 và ... là cặp góc đồng vị
4
giá , bổ sung
�
e) B4 và ... là cặp góc đối đỉnh
- Gọi HS lần lượt lên bảng điền vào
Bài 2
chỗ trống
0
- NhậnAxét 112
, đánh
giá , bổ sung
680
- Treo bảng phụ nêu đề bài lên
680
1120
bảng
B1220
8
� là cặp góc đồng vị
B
2
� là cặp góc đối đỉnh
B
2
Bài 3
- Cả lớp tự lực làm bài trong
4
Phút
- Yêu cầu HS cả lớp tự lực làm
- Hai HS đồng thời lên bảng
bài trong 5 phút
điền và nêu rõ ở đâu có số
- Gọi hai HS lên bảng điền và
đo đó
nêu rõ ở đâu có số đo đó
- Vài HS nhận xét , bổ sung
�P
� 1800 ( Kề bù)
a) Ta có P
-Gọi vài HS nhận xét , bổ sung bài làm của bạn
1
4
b) Viết tên một cặp góc so le
�P
� 300 ( Đối đỉnh )
d) P
1
3
trong và nói rõ số đo mỗi góc.
c) Viết tên một cặp góc trong cùng
phía và tính tổng số đo hai góc đó .
d) Viết tên một cặp góc đối đỉnh có
số đo bằng 300
- Ba HS. TB lần lượt lên
- Gọi lần lượt ba HS lên bảng
bảng thực hiện
thực hiện
- Nhận xét , đánh giá, bổ sung
4. Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 1’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
+ Làm các bài tập sau Bài 16; 18 ; 19 SBT
+ Đọc và tìm hiểu trước bài “ Hai đường thăng song song ”
IV. RÚT KINH NGHIM-B SUNG:
Kiểm tra ngày
tháng
năm
0
Tổ chuyên môn
Duyệt của Ban giám
hiệu
- 2 HS lên bảng
* tỷ lệ thức là đẳng thức
? Thế nào là tỷ lệ thức? cho VD?
- Cả lớp ghi lại 2 t/c vào của hai tỉ số a c .
b d
? nêu 2 t/c của tỷ lệ thức?
vở.
* T/c 1:
- 2HS nhận xét.
a c
Nếu b d thì a.d =b.c
( tích hai ngoại tỷ bằng tích
hai trung tỷ).
* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:
a c a b d b
, ,
b d c d c a
HĐ2: Luyện Tập(37p)
- GV đưa BT1:
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ
lệ thức khơng?
a) 6:27 và 16:72
-4HS lên bảng làm bài
BT1:
-HS khác nhận xét
20
d) khơng lập được TLT.
BT2: Tính:
27.7
- HĐ nhóm 5p
- Đại diện các nhóm
trình bày.
12
b) x 15
- các nhóm nhận xét.
44
x
c) 99 18,9
a) x = 63
x=3
20.15
b) x = (12)
x = -25
c) x =
(44).18,9
b) Từ 2,4.13,5=5,4.6
suy ra:
2, 4
6 2, 4 5, 4
;
5, 4 13,5 6 13,5
13,5
6 13,5 5, 4
;
5, 4 2, 4 6
2, 4
3, Củng cố: Giáo viên nhắc lại các dạng bài đã làm và cách làm của từng dạng
4. Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)
- Xem lại các dạng BT đã cha.
- chun b trc phn nh lớ.
Kiểm tra ngày
tháng
Tổ chuyên môn
năm
Duyệt của Ban giám
hiệu
*Nêu tính chất và
viết tính chất
tính chất mở rộng
của dãy tỉ số
của dãy tỉ số bằng vào góc bảng
nhau làm bài tập 55 phải
sgk/ 30
-HS2:làm bài 58
* làm bài tập 58 /30 và viết t/c vào
và nhắc lại tính chất góc bảng
Bài 60/31 sgk:
của tỉ lệ thức ?
Tìm x trong tỉ lệ thức
-Gv cho hs nhận xét
:
bổ sung -cho điểm
-HS làm bài 61 a,b
Hoạt động 2: Bài
2 hs lên bảng
luyện tại lớp
làm có thể
12
Cho hs làm bài tập
60 /31 câu a,b vào
vở , gọi 2 HS lên
bảng làm 2 câu
-cho hs nhận xét bổ
sung nếu có
x
y
x
y
y
z
y
z
từ 2 3 8 12
-các nhóm theo dõi
và bổ sung
-Cho HS làm bài 64 /
31
-diễn đạt ngôn ngữ
nói về ngôn ngữ
toán học
-HS đứng lên nêu
cách laøm
3 2
z
x y z 10
8 12 15 8 12 15 5
vaäy: x=16; y=24; z=30
-HS nêu cách
làm
-một hs lên bảng
làm
Bài 64:gọi số hs 4
khối 6;7;8;9 theo thứ
tự là a;b;c;d ta có :
-HS nhận xét và
bổ sung nếu cần
a b c d
và b-d=70
9 8 7 6
theo tính chất dãy tỉ
số bằng nhau ta coù :
a b c d b d 70
35
9 8 7 6 8 6
2
vaäy a= 35.9= 315
Duyệt của Ban giám
hiệu
Ngy soạn:
Ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC-ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG
Tiết 7 TỪ VNG GĨC ĐẾN SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Ôn tập , khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vng góc và tính song song
2. Kĩ năng:. Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường thẳng song song, biết
vậndụng
lí thuyết vào bài tập cụ thể.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , gi¶i qut vÊn ®Ị
II. CHUẨN BỊ:
14
1. Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
2. Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vng góc hoặc cùng song
song với đường thẳng thứ 3
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
+
HS.TB
lên
bảng
làm
ý
a
- Lần lượt gọi HS lên bảng làm
của êke trùng với đường thẳng d ,
cạnh góc vng cịn lại đi qua điểm
-Nhận xét, bổ sung, thống nhất, - HS.TBY làm ý b, c
O
cách trả lời
- Đặt thước trùng với cạnh góc
vng của êke đi qua điểm O, vẽ
’
đường thẳng d .
b) Đặt đỉnh góc vng của ê ke
trùng với điểm O, và một cạnh góc
vng trùng với đường thẳng d’, kẻ
theo cạnh góc vng cịn lạ của êke
một đường thẳng,ta được d’’.
c) d’//d’’ vì dd’ và d’’d’ (t/c 1)
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 2 (Bài 32 . SBT-110)
Bài 2 ( Bài 32 . SBT-110)
a) Dùng êke vẽ hai đ/thẳng a, b
a)
cùng vuông góc với đ/thẳng c.
d
thẳng thứ ba.
- Vài HS nhắc lại.
�4 D
� �
�
C
= 4 ; C3 = D3 (2 góc đồng vị)
�1 D
� �
�
C
= 1 ; C2 = D 2
�4 D
� �
�
C
= 2 ; C3 = D1 (sole trong)
Bài 3:
Cho h×nh vÏ sau:
a AA
a
b
bB
c B
cC
C
Bài 3:
- Vài HS đọc đề bài
-Hoạt động nhóm nhỏ ( mỗi bàn
một nhóm ) làm bài trong 4 phút
- Đại diện một nhóm làm bài tốt
lên bảng trình bày
-Vài HS đại diện nhóm khác
nhận xét , góp ý . chữa bài
- Chú ý lắng nghe
a) Ta có a AB, b AB a//b
b) Ta có: Dˆ Gˆ 500 1300 1800
ˆ
Mà D và Gˆ góc trong cùng phía
Nên : c // b
0
c) Ta có: Eˆ 2 Dˆ 50 (so le trong)
� 180 (kề bù)
Mà : Eˆ1 E
2
0
�
� Eˆ1 1800 E
2
0
�
16
Qua O kẻ c//a, mà a//b c//b.
�
�
Ta có : aAO AOc 35 ( slt) (1)
0
�
�
và : BOc bBO 180
0
A
a
350
x
b
O
1400
-Tính góc số đo x của góc AOB
Bằng cách tính số đo góc AOc ,
như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng trình bày
4. Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
+ Làm bài tập sau : Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C khơng trùng nhau.
0
Trên nửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho yAˆ a 20 và xBˆ b 160 0 . Trên nửa mặt
phẳng có bờ là xy không chứa tia Aa ta dựng tia Cc sao cho yCˆ c 160 0 . Chứng tỏ rằng ba đường thẳng
chứa ba tia Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau.
Hướng dẫn: (Theo đề bài hình vẽ có dạng H4.7)
a
b
C
y
160
160
x
20
B
A
Ngy son:
Ngy dy:
Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thùc
TIẾT 8:
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
I- MỤC ĐÍCH :
1, Kiến thức: Cũng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn ,
thập phân vô hạn tuần hạn
2, kó năng: Rèn kỹ năng viết một phân số tối giản về dạng
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn , viết số thập
phân về phân số tối giản
- Nhận biết dạng phân số biễu diễn được dưới dạng tphh, tpvhth
3, thái độ: cẩn thận, chính xác
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , gi¶i qut vÊn
®Ị
II- CHUẨN BỊ : Phiếu học tập - Bảng hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định : Kiểm tra só số học sinh
2- Các hoạt động chũ yếu :
Hoạt động
Hoạt động
Ghi bảng
của Gv
của HS
Hoạt động 1:
Sữa bài 67:
;
và số thập
12 3.4 35 5
phân ?
Các phân số biễu diễn
19
Hoạt động 2:
Các bài luyện
tại lớp :
yêu cầu HS thảo
luận nhóm bài
68/sgk/34
-gọi đại diện của
nhóm lên trình
bày
được dạng số tphhlà :
-một đại diện
lên bảng trình
bày
- Hs nhận
xét bài
của các
nhóm
-Cho hs làm bài
70 vào vở
- gọi một số hs
7
14
2
0,58(3);
0,4
12
35
5
-GV kiểm tra
thêm một số
nhóm khác
-cho hs cả lớp
nhận xét , sữa
bài nếu cần
5 3 14
;
;
vì sau khirút gọn
8 20 35
-Lần lượt các
hs lên bảng
làm mỗi học
sinh làm một
câu
- HS cả lớp
cùng làm
sau đó
b) 0,(34)=0,(01).34=1/99 .
34=34/99
c) 0,(123)=0,
hs theo giõi gv
(001).123=1/999 .123
hướng dẫn
=41/333
hs tự làm câu bài 72- sgk Các số sau
có bằng nhau không ?
b và c
0,(31)=0,313131313…
0,3(13)= 0,3131313…
vậy 0,(31)= 0,3(13)
gọi một hs
bài 90:sbt/15.Tìm số
lên bảng
hữu tỉ a sao cho:x
hiệu
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thùc
TIẾT : 9
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
I-MỤC TIÊU :
1, Kiến thức: -HS hiểu khái niệm kuỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỷ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của
một tích, luỹ thừa của một thương.
2, Kó năng: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán
21
-Nhận biết được đặc điểm bài toán để tính đúng , hợp lý
3, thái độ: cẩn thận, chính xác
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, s dng ngụn ng , giải quyết vấn đề
II-CHUAN Bề : phiếu học tập , máy tính bỏ túi
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : Kiểm tra só số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của Gv
Hoạt động
của HS
( x Q, n N , n 1)
*Qui ước :
1
x =x
0
x =0 ( x 0)
2-Tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số
m
n
m+n
x .x =x
m
n
m-n
x : x =x
3-Luỹ thừa của một luỹ
thừa :
m n
m.n
(x ) =x
4-Luỹ thừa của một tích :
n
n
n
(x.y) =x .y
5-Luỹ thừa của một
thương :
4
5
1 1 1
1
;
2 16 2 32
Luỹ thừa bậc chẵn của một
số âm là một số dương .Luỹ
thừa bậc lẻ của một số âm
là một số âm
Bài 31:
8
2 8
(0,25) ={(0,5) } =
16
=(0,5)
22
4
-Cho hs thảo luận
nhóm bài 39 sgk
-gọi đại diện của
nhóm trình bày
-Yêu cầu hs làm bài
2
2
làm
3 5
9 10
b)
4 6
12
-HS làm bài
40 trên
phiếu học
tập
2
1
1
144
12
4
4
5 .20
100 4
c) 5 5
25 .4
làm 2 bài
3
3
1 2
1
b) 2 : 2 :
2 3
6
1
2:
432
216
-HS cả ớp
làm bài 41
-2 hs lên
-Cho hs nhận xét và
bảng làm
sữa sai
bài
hs dưới lớp
đối chứng
bài trên
bảng và
nhận xét
3, Hoạt động 3: Cũng cố
-Yêu cầu hs làm bài 42, 43 SGk
I. MỤC TIÊU : Giúp HS
1, Kiến thức: Củng cố lại cấu trúc của định lí.
2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng Ghi giả thiết, kết kuận của định lí.
3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tích cực, chính xác, linh hoạt.
4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , giải quyết vấn
đề
II. CHUN B
- GV: H thng bi tập, eke , bảng phụ.
- HS: SGK, eke.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2. Luyện Tập
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5p)
* Đlí
? Thế nào là định lí? Cấu trúc - 1 HS lên bảng TL
* Định lí gồm 2 phần:
của định lí?
- phần GT là những điều đã
GV: Nhận xét cho điểm
- HS khác nhận xét
biết.
- Phần kết luận là điều phải
suy ra.
HĐ2: Luyện Tập(37p)
BT1:
GV đưa BT1 lên bảng.
hai góc đồng vị bằng nhau thì
hai đường thẳng đó song song
với nhau.
O
GT: Oˆ1 và Oˆ 3 đối đỉnh.
KL: Oˆ1 = Oˆ 3
BT2 :
Hãy vẽ hình minh họa 4 định
lí ở bài 1 và ghi GT, KL bằng
kí hiệu.
- 4 HS lên bảng trình bày.
- GV chữa bài.
d) GT: một đường thẳng cắt
hai đường thẳng sao cho có
hai góc đồng vị bằng nhau .
KL: hai đường thẳng đó
song song với nhau.
BT2:
a)
b)
- 4HS khác nhận xét.
GT: a//b, c cắt a tại A, c cắt
b tại B.
KL: Aˆ2 Bˆ2 .