Thiết kế cầu dàn thép - Pdf 70

T
T
T
r
r
r






n
n
n
g
g
g
Đ
Đ
Đ



i
i
i




n
n
n
g
g
g




Đ
Đ
Đ



á

ế
ế
c
c
c



u
u
u
t
t
t
h
h
h
é
é
é
p
p
p


h
h
o
o
o
a
a
a
C
C
C



u
u
u
Đ
Đ
Đ





P
P
h
h
h



m
m
m
Q
Q
Q
u
u
u
ý
ý
ý
D
D
D


4
4
7
7
7
C
C
C
Đ
Đ
Đ
4
4
4
h
h
h
t
t
t
t
t
t
p
p
p
:

o
o
k
k
k
.
.
.
e
e
e
d
d
d
u
u
u
.
.
.
v
v
v
n
n
n
M

-
-
4
4
4
7
7
7

trang1

Thiết Kế cầu dn thép
I.NHIM V:
- Chiều dài nhịp tính toán : l= 80 m
- Khổ cầu : 7 + 2x1.5 m
- Tải trọng :
+ Ô tô : H30
+ Ngời đi bộ : 300 kg/cm
2

+ Xe đặc biệt : XB80
II. CHN S KT CU:
Chọn kết cấu nhịp đờng xe chạy dới ,dạng dàn tam giác có biên song song , gồm hai dàn chủ.
- Khoảng cách giữa hai dàn chủ :
B = B
x
+2x0.25+b

+b
t
= h
t
0.2l= 64- 0.2x80 = 48 (cm)
chọn b
t
= 50 cm
B = 7 + 0.5 + 2x0.50 + 2x0.15 = 8.3 m
Chiều cao dàn chủ : h = 9.5 m

l
h

4.8
1


nằm trong khoảng
l
h
=
7
1

10
1


thoả mãn.





n
n
n
g
g
g
Đ
Đ
Đ



i
i
i
H
H
H



g




Đ
Đ
Đ



á
á
á
n
n
n
c



u
u
u
t
t
t
h
h
h
é
é
é
p
p
p
a
C
C
C



u
u
u
Đ
Đ
Đ






n
n
n
g
g


m
m
m
Q
Q
Q
u
u
u
ý
ý
ý
D
D
D



ơ
ơ
ơ
n
n

C
Đ
Đ
Đ
4
4
4
h
h
h
t
t
t
t
t
t
p
p
p
:
:
:
/
/
/
/
/

.
e
e
e
d
d
d
u
u
u
.
.
.
v
v
v
n
n
n
M
M
M
S
S
S
S
S

7

trang2

Chiều cao cổng cầu : h
cc
= 3 m
Ta có : H+h
dng
+h
mc
+h
cc
= 4.5+1.05+0.31+3 = 8.86( m)

thoả mãn điều kiện.
h=9.5(m)

H+h
dng
+h
mc
+h
cc
= 8.86
Số lợng và chiều dài khoang giàn :
Số lợng :10

1
)d


thoả mãn.
9500
hệ liên kết dọc trên
9500
D
1
D
2
D
3
D
4
D
5
D
6
D
7
D
8
D
9
10 x 8000 = 80000
D
10
D

D
5
D
6
D
7
D
8
D
9
D
10
D
11
D'
1
D'
2
D'
3
D'
4
D'
5
D'
6
D'
7
D'
8

T'
1
T'
2
T'
3
T'
4
T'
5
T'
6
T'
7
T'
8
T'
9
8300
sơ đồ và mặt cắt ngang cầu giàn
54321
10501500
250250
7000

Đờng ngời đi bộ bố trí phía ngoài của dàn chủ
T
T
T
r

H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n





n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h
o

n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h

ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7

/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k

S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4

o
=2700 kg/cm
2
,R
u
=2800 kg/cm
2
dùng
cho các thanh giàn và hệ liên kết.
+ Bê tông cốt thép M300
#

+ Liên kết sử dụng bu lông cờng độ cao.
III.XC NH TNH TI TC DNG:
Trọng lợng bản mặt cầu (g
mc
) : 0,15x2.5 = 0.38 (T/m
2
)
Trọng lợng lớp phủ (g
lp
) : 0.35 (T/m
2
)
Trọng lợng gờ chắn bánh (g
bv
) : 0,25
ì
0,25
ì

12 mm
Chiều dày bản biên

b
= 24 mm


30
1
b
b
=
30
1
.240 = 8 mm và

b
= 24 mm

50 mm (thép than)

thoả
mãn.
Bề rộng phần hẫng của cánh b = 240/2 - 12/2 = 114 mm
<
15

i
= 15x24 = 360 mm và 400 mm
Bề rộng bản biên b

g
g
g
Đ
Đ
Đ



i
i
i
H
H
H



c
c
c





Đ
Đ
Đ



á
á
á
n
n
n
t
t
t
h
h
h

t
t
t
h
h
h
é
é
é
p
p
p




u
u
u
Đ
Đ
Đ






n
n
n
g
g
g

Q
Q
Q
u
u
u
ý
ý
ý
D
D
D



ơ
ơ
ơ
n
n
n
g
g
g




h
h
h
t
t
t
t
t
t
p
p
p
:
:
:
/
/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w

u
u
u
.
.
.
v
v
v
n
n
n
M
M
M
S
S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:

s
s
h

=
242600
12
x
=
46
1
>

50
1


không phải bố trí sờng tăng cờng.
Các đặc trng hình học của dầm dọc: I
dd
=112426,4448cm
4
; S
1/2
=2115,936cm
3
.IV.2.Xỏc nh ti trng tỏc dng lờn dm dc :

0.188
Đah R3
H30
HK80
1900
1.000
1.000
2700
0.313
1900 1100
3200550
500
7000

Hình 2. Đờng ảnh hởng áp lực lên các dầm,
diện tích và tung độ tơng ứng với tải trọng tác dụng
T
T
T
r
r
r






n
n


X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n
n
n
g
g
g




h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế
c
c
c



u
u


K
K
K
h
h
h
o
o
o
a
a
a
C
CS
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h
h
h



m
m
m

L
L
L



p
p
p
4
4
4
7
7
7
C
C
C
Đ
Đ
Đ
4
4

w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k
k
k
.
.
.
e
e
e
d
d

:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4
4
4
7
7
7

trang5

+ g
dd
) + 1.5 (g
lp


lp
+ g
lc
y
lc
) = (1.1 g
1
+ 1.5g
2
)
Trong đó:

mc
,

lp
: Diện tích đờng ảnh hởng áp lực của dầm đang xét tơng ứng dới lớp mặt cầu hoặc lớp
phủ
y
bv
, y
lc
: Tung độ đờng ảnh hởng áp lực của dầm đang xét tơng ứng dới trọng tâm gờ chắn bánh ,
lan can phòng hộ.

Ghi chú : Y
lc
= y
bv
Nội lực tính toán do tĩnh tải đợc xác định theo công thức : S
o
= g
tt
.


Trong đó

: Diện tích đờng ảnh hởng nội lực của đại lợng tính toán của dầm dọc.
3
3
6.02.0
Đah M 1/4
1.5
= 6
= 8
2
4.04.0
Đah M 1/2T
T
T
r

H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n





n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h
o

n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h

ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7

/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k

S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4

Dầm 1 8 14.67
6.0 11.052
Dầm 2 8 11.90
6.0 8.944
Dầm 3 8 13.32
6.0 9.977
3
3
3
2.0
(-) = 0,25
0.75
0.25
(+) = 2,25
Đah Q 1/4
6.08.0
Đah Qg
= 4

Bảng 4. Lực cắt do tĩnh tải tính toán
Tiết diện gối Tiết diện 1/4
Dầm dọc

Đah
Q
1/2
= g
tt

Đah

= 8m

K

= 4.8 (T/m)
K

của đoàn xe H30 khi tính lực cắt tại tiết diện gối với

= 8m

K

= 5.47 (T/m)
K

của xe đặc biệt HK80 khi tính mômen tại tiết diện giữa nhịp với

= 8m

K

= 14 (T/m)
K

của xe đặc biệt HK80 khi tính lực cắt tại tiết diện gối với

= 8m

K


của xe đặc biệt HK80 khi tính lực cắt tại tiết diện L/4 với

= 6m

K

= 18.67(T/m)
Diện tích Đah M1/2:

= 8
Diện tích Đah Q
g
:

= 4
Hệ số xung kích của ôtô xác định theo công thức:
=
+
+=+


5.37
15
111.33

T
T
T
r

H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n





n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h
o

n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h

ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7

/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k

S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4

HK80
= n
h


k
tđ,Q


h,Q
=
1.1 ì 0.5 ì 15.5 ì 4
= 34.1 T.
Tơng tự cách tính trên, mômen tại tiết diện giữa nhịp và L/4, lực cắt tại gối và L/4 của dầm dọc 1,
2, 3 đợc ghi trong bảng 6-5.
Bảng 5. Mômen tại L/2 và L/4 của dầm dọc do hoạt tải
Hệ số phân phối ngang Mômen tại tiết diện giữa nhịp, (Tm) Mômen tại tiết diện L/4, (Tm)
Dầm
dọc

H30

HK80

M
H30
M
HK80
M
max

H30
Q
HK80
Q
Qax

Dầm 1
0.438 0.39 17.84 26.60 26.60 12.72 18.02 18.02
Dầm 2
0.500 0.50 20.37 34.10 34.10 14.52 23.10 23.10
Dầm 3
0.657 0.50 26.77 34.10 34.10 19.07 23.10 23.10
Tổng nội lực tác dụng vào dầm dọc do tĩnh tải và hoạt tải đợc tính toán trong bảng 6-7, 6-8.
Bảng 7. Tổng mômen tác dụng vào dầm dọc tại tiết diện L/2 và L/4 (Tm)
Mômen tại tiết diện L/2 Mômen tại tiết diện L/4
Dầm dọc
M
tĩnh
M
hoạt
M
M
tĩnh
M
hoặt
M
Dầm 1
14.74 48.05 62.78 11.05 31.23 42.28
Dầm 2
11.93 61.60 73.53 8.94 40.04 48.98






n
n
n
g
g
g
Đ
Đ
Đ



i
i
i
H
H
H


g
g




Đ
Đ
Đ



á
á
á
n
n
n


c
c



u
u
u
t
t
t
h
h
h
é
é
é
p
p
p


a
a
C
C
C



u
u
u
Đ
Đ
Đ






n
n
n
g



m
m
m
Q
Q
Q
u
u
u
ý
ý
ý
D
D
D



ơ
ơ
ơ
n

C
C
Đ
Đ
Đ
4
4
4
h
h
h
t
t
t
t
t
t
p
p
p
:
:
:
/
/
/
/

.
.
e
e
e
d
d
d
u
u
u
.
.
.
v
v
v
n
n
n
M
M
M
S
S
S
S

7
7

trang8

3
3
3
3
3
2.0
(-) = 0,25
0.75
0.25
(+) = 2,25
Đah Q 1/4
6.08.0
Đah Qg
= 4
6.02.0
Đah M 1/4
1.5
= 6
= 8
2
4.04.0
Đah M 1/2


max


0.6 c R
o

Ta có mômen tĩnh của nửa tiết diện đó lấy với trục trung hoà của dầm.
S
1/2
=
2.4 ì 24 ì 28.8 + (55.2/2) ì 1.2 ì (55.2/4)
= 2115.936 (cm
3
)
ứng suất tiếp lớn nhất:

=
ì
ìì
==
2.14448.112426
936.21151075.40
I

3
ng
2/1
max
s

max
tb


1.04 < 1.25

c = 1.0


Khả năng chịu ứng suất tiếp: 0.6cR
o
=
0.6 ì 1.0 ì 1900
= 1140 (kg/cm
2
).
Ta thấy:

max
= 639.12 < 0.6cR
o
= 1140

đạt.
Hình 3. Đah M và Đah Q tại các tiết diện tính toán của dầm dọc
T
T
T
r
r

H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n
n





n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h
o
o

n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h
h

ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7
7

/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k
k

S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4
4


không cần phải kiểm tra ứng suất tơng đơng.
V. THIT K DM NGANG
Chọn tiết diện dầm ngang: tiết diện chữ I, gồm có: tấm sờn dầm, các
bản biên, các phân tố này ghép với nhau bằng mối hàn góc.
Chiều cao: 105 (cm)
Chiều dày sờn: 1.2 (cm)
Chiều rộng bản biên: 34 (cm)
Chiều dày bản biên: 2.6 (cm)
diện tích mặt cắt ngang của dầm ngang
34 ì 2.6 ì 2 + 99.8 ì 1.2 =296.56 (cm
2
)
Trọng lợng bản thân của dầm ngang (g
dn
)
296.56ì10
-4
ì 7.85 = 0.233 (T/m)
V.1. Kim tra iu kin cu to ca dm ngang
Tỷ số h/l đã kiểm tra ở trên
Chiều dày sờn
s
= 12 mm thoả mãn điều kiện
s
12 mm
Chiều dày bản biên
b
= 26 mm
== 340

=
s
s
h

bố trí sờn tăng cờng theo tính toán.
Xác định các đặc trng hình học của dầm ngang:
Mômen quán tính của toàn dầm (I
dn
): 562971.39 (cm
4
).
Mômen quán tính kể đến sự giản yếu do bố trí 2 bulông trên bản biên tại vị trí
bản con cá: 494799.30 (cm
4
).
Mômen tĩnh một nửa tiết diện (S
1/2
): 6020.086 (cm
3
).
V.2. Ni lc do tnh ti tỏc dng
Coi tĩnh tải của lớp phủ, mặt cầu, gờ chắn bánh, lan can phòng hộ, và bản thân dầm dọc
tác dụng lên dầm ngang theo tải trọng tập trung.
Dựa vào đờng ảnh hởng nội lực ta xác định đợc tung độ tơng ứng dới tải trọng tập
trung:

T
T
T

H
H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D








n
n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h

n
n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P

ơ
ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4

/
/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o

S
S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-

0.114
1
6.2252.075
1.6 1.6 0.951.60.95
Đah Q 1/4
0.48
1.27
0.48
Đah M 1/2 Đah M 1/4
0.95 1.6 0.951.61.6
2.075 6.225
2.075
0.712
1.556
1.438
1.037
0.637
0.237Hình 4. Tung độ Đah M và Đah Q của dầm ngang tại các tiết diện tơngz ứng vị trí
Tĩnh tải tính toán tác dụng lên dầm dọc đợc xác định theo bảng 2 tải trọng tập trung
do tĩnh tải của tứng dầm dọc tác dụng lên dầm ngang:
Bảng 9
. Tải trọng tập trung do tĩnh tải từ dầm dọc tác dụng lên dầm ngang

Dầm dọc
Tĩnh tải tính toán (g = g
1
+ g

g
dn
= 1.1 ì 0.233 = 0.256 (T/m).

s
- diện tích đờng ảnh hởng nội lực.
Mômen tại tiết diện giữa nhịp dầm ngang do tĩnh tải:
M
1/2
= 14.74 ì (2 ì 0.48) + 12.05 ì (2 ì 1.27) + 13.3 ì 2.08 + 0.256 ì (8.3 ì 2.08)/2
= 74.631 (Tm)
T
T
T
r
r
r






n
n
n
g
g
g


â
â
y
y
y
D
D
D



n
n
n
g
g
g






ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế
c
c
c



u
u
u
t
K
K
K
h
h
h
o
o
o
a
a
a
C
C
C



u

S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h
h
h



m
m
m
Q
Q
Q
u

L
L



p
p
p
4
4
4
7
7
7
C
C
C
Đ
Đ
Đ
4
4
4
h

.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k
k
k
.
.
.
e
e
e
d
d
d
u
u
u
.

2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4
4
4
7
7
7

trang11

Lực cắt tại tiết diện gối do tĩnh tải:
Q
g
= 14.74 ì (0.886 + 0.114) + 12.05 ì (0.693 + 0.307) + 13.3 ì 0.5 + 0.256 ì (8.3 ì 1)/2

i
y
i
Ta có:
=
+
+=
+
+=+
165.37
15
1
5.37
15
11


1.28
với = 2 ì 8 = 16 (m) 0.25
6.0 2.0
0.7
0.85
6.8 5.6
1.21.21.2
2020
8.08.0
1


T
T
T
r
r
r






n
n
n
g
g
g
Đ
Đ
Đ



i
i

D



n
n
n
g
g
g




Đ
Đ
Đ



k
ế
ế
ế
c
c
c



u
u
u
t
t
t
h
h
h
é
é
é
p
p

K
h
h
h
o
o
o
a
a
a
C
C
C



u
u
u
Đ
Đ
Đ




P
P
P
h
h
h



m
m
m
Q
Q
Q
u
u
u
ý
ý
ý
D
D


4
4
4
7
7
7
C
C
C
Đ
Đ
Đ
4
4
4
h
h
h
t
t
t
t
t
t
p
p

o
o
o
o
k
k
k
.
.
.
e
e
e
d
d
d
u
u
u
.
.
.
v
v
v
n
n
n
9
-
-
-
4
4
4
7
7
7

trang12

A
A
A
A
H30
Đah M 1/2
0.58
1.56
2.075
1.12
0.73
2.075
Đah M 1/2
HK80

0.518
1
6.2252.075
A
A
A
A
H30
Đah Q 1/4
Đah Q 1/4
HK80
A
A
2.075 6.2256.2252.075
A
A
HK80
Đah M 1/4
Đah M 1/4
H30
A
A
A
A
2.075 6.225
1.9
1.1
1.9 1.325
1.556
1.081

1/4
Q
1/4
H30 110.39 46.76 78.63 37.66
HK80 104.91 50.79 91.37 43.95
Tính toán 110.39 50.79 91.37 43.95
V.4. Tng hp ni lc ca dm ngang
Bảng 12
. Nội lực trong dầm ngang

Tải trọng
M
1/2
(Tm) Q
g
(T) M
1/4
(Tm) Q
1/4
(T)
Tĩnh tải 74.63 34.50 54.44 19.23
Hoạt tải 110.39 50.79 91.37 43.95
Tổng cộng 185.02 85.29 145.81 63.18
T
T
T
r
r
r




c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n
n
n
g




t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế
c
K
K
K
h
h
h
o
o
o
a

g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h
h
h


n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7
7
7
C

/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k
k
k
.

S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4
4
4
7

cá và dầm ngang.
ứng suất tại tiết diện giữa nhịp dầm ngang = 1963.13< R
u
= 2000 đạt.
V.6. Kim toỏn ng sut tip
Điều kiện:
max
0.6 c R
o

ứng suất tiếp lớn nhất:

=
ì
ìì
==
2.139.562971
086.60201029.85.
3
2/1
max
sng
I
SQ


760.03 (kg/cm
2
)
S

Khả năng chịu ứng suất tiếp: 0.6 ì 1.0 ì 1900 = 1140 (kg/cm
2
)
Ta thấy:
max
= 760.03 < 0.6 c R
o
= 1140 đạt.
V.7. Kim tra ng sut tng ng
Điều kiện:
otd
R
+=
22
4.28.0


Ta có:
max
= 760.03 > (0.6 ì 0.6 c R
o
) = 684 phải kiểm tra ứng suất tơng đơng.
Theo chiều dọc chọn tiết diện L/4 để tiến hành kiểm tra ứng suất tơng đơng, trên tiết diện
chọn vị trí liên kết sờn dầm vào bản biên.
ứng suất pháp tại vị trí kiểm tra:
=
9,49
39,562971
1081.145
5

td
=
=ì+ì=+
2222
42.4234.241.12928.04.28.0

1329.113(kg/cm
2
)

td
= 1329.113kg/cm
2
< R
o
= 1900kg/cm
2
đạt
T
T
T
r
r
r







X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n
n
n
g
g
g





h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế
c
c
c




K
K
K
h
h
h
o
o
o
a
a
a

S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h
h
h



m
m
m




L
L
L



p
p
p
4
4
4
7
7
7
C
C
C
Đ
Đ
Đ

w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k
k
k
.
.
.
e
e
e

:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4
4
4
7
7
7

S
42.24 (T)
Diện tích tiết diện giảm yếu của bản con cá:

=
ì
==
1900
1024.42
3
o
gy
R
S
F
22.23 (cm
2
)
Số bulông cờng độ cao liên kết bản cá và dầm dọc:

==
2
1
1
m
Fn
gy

22.23 ì 0.306 ì
9.0

1
240
240
340370 370
300
1
2
3
4
1080Hình 7. Cấu tạo bản con cá liên kết dầm dọc và dầm ngang

Căn cứ vào cách bố trí tiến hành kiểm tra ứng suất trong bản con cá:
o
gy
R
b
S
=


, với giả thiết
là lực truyền lên các bulông bằng nhau:

T
T
T
r

H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D
D
D



n





n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k
k
k
ế
ế
ế

K
K
K
h
h
h
o

n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:
P
P
P
h

ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p
4
4
4
7

/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
o
o
o
o
o
k

S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
9
-
-
-
4

1 42.24 23.70 33.18 1272.91 đạt
2 31.68 22.41 31.37 1009.96 đạt
3 21.12 21.11 29.55 714.69 đạt
4 10.56 19.81 27.74 380.74 đạt

50
3 x 90 =270
80
66 4 x 90 = 360 104
250 3x80=240 5017030503x80=24050
1080
250 3x80=240 5017030503x80=24050
14 14
436 600
14
Dầm dọc
Vai kê hàn liền
vào dầm dọc
1080
170 80 240 5024050
1080
3030
300
120 6060
170 165 240 5016524050 170
5030 170


i
i
H
H
H



c
c
c
X
X
X
â
â
â
y
y
y
D




á
á
á
n
n
n
t
t
t
h
h
h
i
i
i
ế
ế
ế
t
t
t
k

p
p
K






n
n
n
g
g
g
S
S
S
V
V
V
:
:
:


D
D



ơ
ơ
ơ
n
n
n
g
g
g



L
L
L



p
p
p


p
p
:
:
:
/
/
/
/
/
/
w
w
w
w
w
w
w
w
w
.
.
.
e
e
e
b
b
b
o
M
M
M
S
S
S
S
S
S
V
V
V
:
:
:
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9

2
2
mR
Q
n
o

3.65
căn cứ vào kích thớc thực tế chọn số bulông n
2
= 9.
Trong đó: R
o
- cờng độ tính toán của thép làm dầm, R
o
= 1900 (kg/cm
2
).
Số lợng bulông cờng độ cao để liên kết thép góc liên kết vào dầm ngang:
n
3
= 2 n
2
+ 2 = 2 ì 9 + 2 = 20 bulông
VII. THIT K LIấN KT DM NGANG VI GIN CH
Bulông để liên kết sờn dầm ngang với thép góc liên kết:

=ìì
ì
==

2
2
mR
Q
n
o

16.01 chọn 16 bulông cờng
độ cao.
Căn cứ vào số lợng bulông đã tính ở trên và kết hợp với cấu tạo bản nút giàn, tiến hành
bố trí các bulông liên kết thép góc với dầm ngang cũng nh thép góc liên kết với nút giàn.

VIII. THIT K GIN CH
VIII.1. Tnh ti tỏc dng lờn gin ch
Trọng lợng tiêu chuẩn của lớp phủ 1.225 (T/m)
Trọng lợng tiêu chuẩn của lan can phòng hộ 0.14 (T/m)
Trọng lợng đờng ngời đi 0.69 (T/m)
Tổng tĩnh tải 2 (g
2
): 2.055 (T/m)
Trọng lợng tiêu chuẩn của dầm ngang 0.104 (T/m)
Trọng lợng tiêu chuẩn mặt cầu 1.585 (T/m)
Trọng lợng tiêu chuẩn dầm dọc 0.375 (T/m)
Trọng lợng giàn tính theo công thức Strenleski 0.67 (T/m)
Trọng lợng của hệ liên kết 0.12 ì 0.67 = 0.08 (T/m)
Tổng tĩnh tải 1 (g
1
): 2.946 (T/m)

Trọng lợng thép trên 1m dài giàn chủ:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status