150 câu trắc nghiệm ôn tập chương 2 đại số 10 toán - Pdf 70

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 10 (HÀM SỐ)
Câu 1.

Khẳng định nào về hàm số y = 3x + 5 là sai:

A. đồng biến trên R

Câu 2.

Tập xác định của hàm số y =

A. Một kết quả khác
Câu 3.

B. ¡

B. a = 2; b = 3

B. m = 1

C. ¡ \ { 0}

D. ¡

C. x ≥ 1

D. ∀x ≠ 1

C. a = 2; b = −3

D. a = 1; b = −4


B. ¡ \{3}

Tập xác định của hàm số y = 3 x − 1 là:

A. a = −2; b = 3
Câu 6.

x − 1 là:
x −3

B. ( 0; +∞ )

A. ( −∞;1]
Câu 5.

D. nghịch biến R

Hàm số y = x 2 nghịch biến trên khoảng

A. ( −∞;0 )
Câu 4.

 5 
B. cắt Ox tại  − ;0 ÷ C. cắt Oy tại ( 0;5 )
 3 

B. 0 < m < 2

C. 0 < m ≤ 2

NÕu − 1 ≤ x < 1
NÕu x ≥ 1

. Giá trị của f ( −1) ;f ( 1) lần lượt là:

Trang 1/17 - Mã đề thi 132


A. 0 và 8

B. 8 và 0

C. 0 và 0

D. 8 và 4

3
Tập xác định của hàm số y = 1 − x + 3 là:
Câu 12.
x+3

A. [ −3;1]
Câu 13.

Tập xác định của hàm số y =

C. x ∈ ( −3; +∞ )

D. ( −3;1)


x2 +1
|2−x |+|2+ x |

1
B. y = − x + 3
2

C. y = −2x + 9

D. y =

1
x+4
2

Cho đồ thị hàm số y = f ( x ) như hình vẽ
4

y

2

x
-4

-3

-2

-1

A. lẻ

D. ( −∞;0 )

Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

A. y =| x − 1| + | x + 1|
Câu 19.

C. ¡ \ { 0}

B. y =

x2 +1
x

C. y =

1
x − 2x 2 + 3
4

D. y = 1 − 3x + x 3

Hàm số y = x 4 − x 2 + 3 là hàm số:
B. Vừa chẵn vừa lẻ
Trang 2/17 - Mã đề thi 132


C. chẵn


C. ¡

D. ( −∞; 2]

B. y = 4 x + 4

C. y = 4 x − 1

D. y = 4

Hàm số y = − x 2 + 2 x + 3 đồng biến trên khoảng:

A. ( −1; +∞ )
Câu 29.

B. ( −2;3)

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0) và B(0;-4) có phương trình là:

A. y = 4 x − 4
Câu 28.

D. y = 5

Tập xác định của hàm số y = x − 2 là:

A. ¡ \ { 2}
Câu 27.


Câu 24.

C. y = x

Đường thẳng y = 3 đi qua điểm nào sau đây:

A. ( 2; −3)
Câu 23.

B. y = 1 − x

Đường thẳng đi qua điểm M(5;-1) và song song với trục hồnh có phương trình:

A. y = −1
Câu 22.

D. không chẵn không lẻ

B. ( −∞; −1)

C. ( 1; +∞ )

D. ( −∞;1)

Cho hàm số: y = x 2 − 2 x − 1 , mệnh đề nào sai:

A. y tăng trên khoảng ( 1; +∞ ) .

B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = −2


1 
 1

B. y = 
÷x + 5
 2017 2016 

C. y = −3 x + 2

2
D. y = ( m + 1) x − 3

Câu 32.

Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:

A. y = 2x
Câu 33.

B. y = x + 2

B. 6
Hàm số y =

A. M ( 0; −1)
Câu 36.

1
2


Tập xác định của hàm số y = 2 x − 4 + 6 − x là:

A. [ 2;6]
Câu 40.

D. 3

Cho hàm số y = x2 + mx + n có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2)

A. m = –2; n = 3
Câu 39.

C. 4

Với giá trị nào của m thì hàm số y = ( 2 − m ) x + 5m đồng biến trên R:

A. m > 2
Câu 38.

C. a = 1; b = –2; c = 1 D. a = 1; b = 0; c = –1

Xác định m để 3 đường thẳng y = 1 − 2 x , y = x − 8 và y = ( 3 + 2m ) x − 17 đồng quy:

A. m =
Câu 37.

1
x
2


2
Cho hàm số f ( x) = 16 − x . Kết quả nào sau đây đúng:
Câu 41.
x+2

Trang 4/17 - Mã đề thi 132


A. f(2) =

14
; f ( −3) = − 7
4

C. f(0) = 2 ; f(1) =

Câu 42.

B. f(–1) =

15
3

15 ; f(0) = 8

D. f(3) = 0 ; f(–1) = 2 2

Cho hàm số: y = 2 x 3 + 3x + 1 , mệnh đề nào đúng:

A. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m − 2) x + 5m không đổi trên R:
B. m = 2

A. m > 2
Câu 46.

C. Điểm M(5;17)

C. m < 2

D. m ≠ 2

Cho hàm số y= 7 + x − 9 . Chọn khẳng định đúng
4

A. Hàm số có đồ thị là đường thẳng song song trục hoành;
B. Điểm M(5;2) thuộc đồ thị hàm số;
C. Hàm số trên là hàm số chẵn.
D. Hàm số đồng biến trên R;
Câu 47.

Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (–1;1) và (–
Câu 48.

B. (1;1) và (

5
;7)

A. ( 1; +∞ ) \ { 3}
Câu 50.

B.

[ 1; +∞ ) \ { 3}

C. [ 1; +∞ )

D. ( 1; +∞ )

Cho (P): y = − x 2 + 2 x + 3 . Tìm câu đúng:

A. y đồng biến trên ( − ∞;1)

B. y đồng biến trên ( − ∞;2)

C. y nghịch biến trên (−∞;1)

D. y nghịch biến trên (−∞; 2)

Câu 51.

Tập xác định của hàm số y = 2 x − 4 + x − 6 là:

A. ϕ

B. [2;6]

2

khi x ≤ 0
Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: y =  x − 1
Câu 54.
 x + 2 khi x > 0

A. [ −2; +∞ )
Câu 55.

C. R

D. [ −2; +∞ ) \ { 1}

C. I ( −1; 2 )

D. I ( 2;0 )

Parabol y = x 2 − 4 x + 4 có đỉnh là:

A. I (−1;1)
Câu 56.

B. R \ { 1}

B. I ( 1;1)

Phát biểu nào sau đây là khẳng định đúng

A. Hàm số y = x 2 − 3 có giá trị nhỏ nhất bằng -3;
B. Hàm số y=x+1 là hàm số lẻ;
C. Hàm số y= −2 x 2 + 7 x + 1 có đồ thị khơng cắt trục hồnh;

Trang 6/17 - Mã đề thi 132


Câu 59.

Tập xác định của hàm số y = f ( x) = x − 1 +

A. (1;3)
Câu 60.

B. [1;3)

{ }

Hàm số y =

là :

C. Một kết quả khác

B. M ( 1;1)

B. m < 2

Tập xác định của hàm số y =

C. m = 2

D. m > 2


là:
D. [1;3]

x
2

x
2

C. y = − + 2

D. y = − +1

C. ∅

D. R\ {0 }

2
C. y = 4 x + 2 x

D. y = x + 1 − x − 1

C. (1; +∞)

D. [ 1; +∞ )

x −1
là:
x − x +3
2

A. y = x 3 − x

Câu 66.

D. R\ { 2}

x−2
, điểm nào thuộc đồ thị:
x. ( x − 1)

A. (–2; ; +∞ )
Câu 64.

2

B. R\ 1;3

A. m > 0
Câu 63.

x+1

D. (1;3]

x − 4x + 3

A. M (2;0)
Câu 62.

C. [1;3]


8
x
+
17
(
x
>
2)



A. 1.

B. 3

C. 2

D. 4

C. R \ { 2}

D. (−∞; 2)

C. R

D. R \ { 0}

Tập xác định của hàm số y = 2 + x là:
Câu 71.


Tập xác định của hàm số y = x − 1 + 5 − x là:

A. [ 1;5]
Câu 75.

,x
2

D.  ; +∞ ÷
3


Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A. y = 3 + x
Câu 79.

B. R \ { 0}

B. y = − x + 4

Tập xác định của hàm số y = 2 − 3x là:

2

A.  −∞; ÷
3


2

B.  ; +∞ ÷
3


Trang 8/17 - Mã đề thi 132

D.  − ; +∞ ÷
 5


C. R \ { 2}

D. (−∞; 2)

C. R \ { 0}

D.

1
là:
5x + 1

1

B.  −∞; − 
5


B. (2; +∞ )
Tập xác định của hàm số y = x − 1 là:
−4 x

A. ( −∞; 0)
Câu 84.

D. 3

Câu 85.
x −1
A. (1; +∞)

B. R \ { 1}

x + 1 (x ≥ 2)
Cho hàm số y = 
. Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là:
2
Câu 86.
x

2
(x




2
Tập xác định của hàm số: y = − x + 2 là tập hợp nào sau đây?
Câu 89.
x2 −1

A. R \ {–1}

B. R \ {– 1, 1}

C. R \ {1}

D. R
Trang 9/17 - Mã đề thi 132


x2 −1
Cho hàm số y = f(x) = 

Câu 90.
x + 1

( x ≤ 2) . Trong 5 điểm M (0;-1), N( -2;3), E(1;2), F( 3;8),
( x > 2)

K( -3;8 ), có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?
A. 1
Câu 91.


3
18,6 20,4

4

5

6

25,2

25,9

29,2

Gọi f là hàm số xác định sự phụ thuộc nhiệt độ y và thời gian x. Khẳng định nào đúng:
A. D = {1, 2, 3, 4, 5, 6},

f (1) = 18,6; f (3) = 20,4

B. D = {1, 2, 3, 4, 5, 6}, f (5) = 25,9 ; f (1) = 18,6

C. D = {1, 2, 3, 4, 5, 6}, f (1) = 1,6; f (6) = 29,2
Câu 93.

D. D = {1, 2, 3, 4, 5, 6}, f (1) = f (2)

Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều

biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a;b) ?

Hàm số y = ax + b . Đâu là khẳng định sai:

A. đồng biến trên R khi a > 0

B. nghịch biến trên R khi a < 0

C. đồng biến trên R khi a = 0

D. không nghịch biến trên R khi a = 0

Câu 96.

Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên (−2; 2)

A. y = x
Câu 97.

B. y = x 2

C. y = x

D. Không có hàm nào

Cho hàm số y = 0 . Phát biểu nào sai:

A. y là hàm số chẵn

B. y là hàm số lẻ

C. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Hàm số nào tương ứng với hàm số y = x + 2 − 4 x

 −3x + 2 khi x ≥ −2
A. y = 
 −5 x − 2 khi x < −2

 −3 x + 2 khi x ≥ 2
B. y = 
 −5 x + 2 khi x< − 2

 −3x + 2 khi x ≥ 2
C. y = 
 −5 x − 2 khi x < 2

 −3 x + 2 khi x ≥ 0
D. y = 
 −5 x − 2 khi x
D. y = x − x

Câu 104.

Cho y = x + 1 + x − 2 và các mệnh đề

1) Hàm số tăng trên ( −1; +∞ )

2) Hàm số không đổi trên [ −1; 2 )

3) Hàm số giảm trên ( −∞; −1)

4) Hàm số giảm trên ( −2; +∞ )

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 0
Câu 105.

B. 1
Hàm số y = 2 x − 5 +

C. 2

D. 3

1
có TXĐ là M . Khi đó:
11 − 3x

A. (2;3] ⊂ M


C. ¡

D. Cả 3 đáp án đều sai

Xét hàm số y = ax + b , a ≠ 0 . Hàm số

 b

A. đồng biến trên khoảng  − , +∞ ÷ khi a > 0
 a


 b

B. nghịch biến trên  − , +∞ ÷ khi a > 0
 a


b

C. đồng biến trên khoảng  −∞; − ÷khi a > 0
a


 b

D. nghịch biến trên  − ; +∞ ÷ khi a > 0
2
a


A. m

B. m ≠ 1

C. m ≠ 0

D. Kết quả khác.
Trang 12/17 - Mã đề thi 132


Giá trị nào của k thì hàm số y = (k − 1) x + k − 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 114.

A. k < 1;

B. k > 1;

C. k < 2;

D. k > 2.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y = 2 x − 1 là:

Câu 115.
A. 2

B. -1

C. −

1

D. d1 và d2

vng góc.
Câu 118.

Hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

1

A. y = 2 x − 1 và y =

2x − 2 ;

 2

1
C. y = − 2 x + 1 và y = −  x − 1÷÷ ;
 2


2
1
B. y = 2 x và y =
x −1 ;
2

2 x − 1 và y =

D. y =



B. y = x − 1

C. y = 3x − 1

D.

y = −3 x − 1

Câu 122.

Cho hàm số y = x - |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hồnh độ lần lượt là -

2 và 1. Phương trình đường thẳng AB là:
A. y =

3x 3
− ;
4 4

B. y =

4x 4

3 3

C. y =

−3 x 3
+ ;


B. y = x − 1

C. y = − x − 1

D. y = − x + 1

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
2

1

x
-1

1

2

3

-1

A. y = x
Câu 125.

B. y = x − 1

C. y = x + 1

-2

-1

1

2

-1

A. y = |x|;
Câu 128.

B. y = -x;

C. y = |x| với x ≤ 0;

D. y = -x với x > 0.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

A. y = 2( x − 1)2 − 2 x 2

B. y = 4( x − 1) + 2(3 − 2 x)

C. y = 2 x − 1

D. Cả ba hàm số

Câu 129.

C. Hàm số là hàm hằng trên ( −∞;1]

D. Hàm số là hàm hằng trên [ 1; +∞ )

Câu 132.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 1 − x là:

A. Hàm số khơng có giá trị nhỏ nhất.

B. y = 0

C. y = 1

D. Giá trị khác.

Câu 133.

Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ. Nó là đồ thị của hàm số nào?

1
1

A. y = ax 2 + bx + c , b > 0

B. y = ax 2 + bx + c , b < 0

C. y = ax 2 + bx + c , a > 0

D. y = ax 2 + bx + c , a < 0

Câu 136.

3
x + 1.
2

Cho parabol (P): y = ax 2 + bx + c . Điều kiện để (P) cắt không cắt trục hoành là:

A. b 2 − 4ac ≥ 0
Câu 137.

3
x + 1;
2

B. b 2 − 4ac > 0

C. b 2 − 4ac ≤ 0

D. b 2 − 4ac < 0

Cho parabol (P): y = x 2 + (3 − m) x + 3 − 2m .Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?

A. m = −

4
3

B. m =



C. a=3, b=2

D. a=3,b=-2

Biết rằng parabol y = ax 2 + bx + 2 có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là x = − 3 .
2

Khi đó giá trị của a và b là:
A. a=1,b=-3

1
3
B. a = − , b = −
2
2

1
C. a = − , b = −1
3

D. Khơng có a, b thoả điều kiện

Câu 141.

Biết rằng parabol y = ax 2 + c đi qua điểm N(-2,0) và đỉnh có toạ độ (0,3). Khi đó giá trị của a

và b là:
3
A. a = − , c=3


Câu 143.

Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương

trình là:
A. y =

1 2
x
2

B. y = x2 + 2x + 6

+ 2x + 6

C. y = x2 + 6 x + 6
Câu 144.

D. y = x2 + x + 4

Biết rằng parabol y = ax 2 + bx + c đi qua ba điểm A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1). Khi đó giá trị của

a, b và c là:
A. a=-1, b=1, c=-1
C. a=-1, b = −
Câu 145.

B. a=1, b=-1, c=-1


Câu 148.

B. m
Cho hai hàm số y = x 2 − 3 x + 2 ; y2 =| x − 1| .Đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại….giao
1

điểm.
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Trang 17/17 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status