ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 3, NĂM HỌC 2010 - 2011 - Pdf 70

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I LỚP 3 NĂM HỌC 2010 - 2011
LỚP 3
Phần 1: Trắc nghiệm ( 6 điểm ).
Hãy khoanh vào chữ cái A, B, C đặt trước kết quả đúng
1.Cách thực hiện phép chia 54 : 3 là :
A.
00
45
45

18
3
B.
0
24
54

18
3
2.Kết quả đúng của phép tính 9 x 5 + 15 là:
A. 50 B. 60 C. 70
3. Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 999 B. 910 C. 1000
4. Đổi
2
1
giờ = ………………. phút
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút
1. Chu vi hình tứ giác ABCD ( hình vẽ bên ) là:
A.21 cm
B.18 cm

5. Mồ Côi xử kiện SGK TV3, tập 1 trang 139
Phần II: Chính tả (5đ)
Nghe – Viết : Vầng trăng quê em (SGK TV3, tập 1, trang 142)
Từ “ Vầng trăng ……………. canh gác trong đêm”
Phần I: Đọc hiểu (5đ)
Đọc thầm bài “ Về quê ngoại”
Em về quê ngoại nghỉ hè,
Gặp đầm sen nở mà mê hương trời.
Gặp bà tuổi đã tám mươi,
Quên quên nhớ nhớ những lời ngày xưa.
Gặp trăng gặp gió bất ngơ,
Ở trong phố chẳng bao giờ có đâu.
Bạn bè ríu rít tìm nhau
Qua con đường đất rực màu rơm phơi.
Bóng tre mát rợp vai người
Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm.
Về thăm quê ngoại , lòng em
Yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con người:
Em ăn bát gạo lâu rồi
Hôm nay mới gặp những người làm ra.
Những người chân đất thật thà
Em thương như thể thương bà ngoại em.
HÀ SƠN
Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng
1.Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? ( 1 điểm )
a) Ở nông thôn.
b) Ở thành phố.
c) Ở cao nguyên.
2.Dòng thơ nào cho em biết điều đó ? ( 1 điểm )

2. Khoanh vào A
3. Khoanh vào C
4. Khoanh vào A
IV . Tập làm văn : ( 5 điểm )
Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm .
- Viết được đoạn văn ngắn có nội dung theo đề bài .
- Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Viết chữ tương đối rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tuỳ theo mừc độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, nội dung mà trừ từ 0,5 đ đến 4,5
điểm .
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3
I Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )
1 . Khoanh vào B ( 1 điểm)
2 . Khoanh vào B ( 1 điểm)
3 . Khoanh vào C ( 1 điểm )
4 . Khoanh vào B ( 1 điểm )
5. Khoanh vào A ( 1 điểm )
6 . Khoanh vào B ( 1 điểm)
II . Phần tự luận ( 4 điểm )
1 .Tính giá trị biểu thức ( 1 đñiểm )
Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
a. 36 + 18 x 5 = 36 + 90 b. 54 : 6 + 4 = 9 + 4
= 126 = 13
2 . ( 2 ñđiểm )

Số hộp táo có là:
126 : 9 = 14 ( hộp )
Số thùng táo có là:
14 : 2 = 7 ( thùng )
Đáp số : 7 thùng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status