Mạng lưới thoát nước đô thị - Pdf 70

Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 123 = HBKN
I
I I
I

PHN LOAI NặẽC THAI
PHN LOAI NặẽC THAI PHN LOAI NặẽC THAI
PHN LOAI NặẽC THAI
Theo ngun gc tớnh cht ca nc thi ngi ta phõn loi:
1/ Nc thi sinh hot: thi t chu xớ, chu tiu, chu ra, chu tm... cha nhiu cht bn
v vi trựng. Nng cht bn ph thuc vo lng nc s dng.
Nc thi sn xut:
2/ Nc thi cụng nghip: bao gm nc thi cụng ngh, nc thi t quỏ trỡnh v sinh, nc
thi t quỏ trỡnh sinh hot ca cỏn b cụng nhõn trong nh mỏy .
3/ Nc thi sn xut trong cỏc xớ nghip cụng nghip:
- Nc thi qui c sch: ch yu l nc lm ngui mỏy múc thit b. Cỏc loi nc ny cú
th dựng li trong h thng cp nc tun hon cho nh mỏy .
- Nc thi bn: thng c to thnh trong quỏ trỡnh cụng ngh. Thnh phn nc thi sn

- Ch cụng tỏc ca h thng khụng n nh dn n vn hnh trm bm, trm lm
sch khú khn lm chi phớ qun lớ tng lờn.

Hỡnh 10-1: S h thng thoỏt nc chung
1-ng ng thoỏt nc ng ph. 2-ng cng gúp ( ng chớnh ca 1 lu vc). 3-ng cng gúp
chớnh ( ng chớnh ca ton khu vc vc). 4-Trm bm nc thi. 5-Trm x lý nc thi. 6-Ca x
nc vo ngun. 7-Ngun tip nhn.
p dng: Xõy dng nhng thnh ph nm cnh con sụng ln hay trong tri k u xõy
dng khi cha cú phng ỏn thoỏt nc hp lý.
2/ H THNG THOAẽT RING:
L h thng cú 2 hay nhiu mng li ng ng riờng dn tng loi nc thi
khỏc nhau.
* Theo cu to h thng thoỏt nc riờng cú th phõn thnh cỏc loi sau:
a/ Hóỷ thọỳng rióng hoaỡn toaỡn:
L h thng cỏc loi nc thi c thi vo tng mng li ng ng riờng bit.
Nc thi sinh hot v sn xut c x lý trc khi thi ra mụi trng, cũn nc ma x
thng vo ngun tip nhn.
b/ Hóỷ thọỳng rióng khọng hoaỡn toaỡn:


Hình 10-2: Sơ đồ hệ thống thốt nước riêng hồn tồn
1- Mạng lưới thốt nước mưa; 2- Mạng lưới thốt nước sinh hoạt; 3- Mạng lưới thốt nước sản xuất;
4- Trạm xử lý nước sinh hoạt; 5- Trạm xử lý nước sản xuất
3/ HÃÛ THÄÚNG THOẠT NỈÅÏC HÄÙN HÅÜP:
L täøng håüp ca cạc hãû thäúng trãn. Hãû thäúng ny thỉåìng gàûp åí cạc thnh phäú låïn, â
cọ hãû thäúng thoạt nỉåïc chung nay cáưn ci tảo måí räüng thç phi xáy thãm cạc khu nh måïi,
ngỉåìi ta näúi mảng lỉåïi sinh hoảt v sn xút báøn ca khu måïi vo HTTN chung. Hãû thäúng ny
cọ c ỉu v nhỉåüc âiãøm ca cạc hãû thäúng trãn.

III
III III
III –
––
– TI LIÃÛU CÅ SÅÍ ÂÃØ THIÃÚT KÃÚ & NÄÜI DUNG THIÃÚT KÃÚ
TI LIÃÛU CÅ SÅÍ ÂÃØ THIÃÚT KÃÚ & NÄÜI DUNG THIÃÚT KÃÚ TI LIÃÛU CÅ SÅÍ ÂÃØ THIÃÚT KÃÚ & NÄÜI DUNG THIÃÚT KÃÚ
TI LIÃÛU CÅ SÅÍ ÂÃØ THIÃÚT KÃÚ & NÄÜI DUNG THIÃÚT KÃÚ


- Vch tuyn mng li
-Xỏc nh lu lng tớnh toỏn cho tng on ng, tớnh toỏn thu lc mng li (xỏc nh
ng kớnh, dc, dy, vn tc nc chy trong ng, sõu chụn ng...
- Tớnh toỏn v thit k cỏc cụng trỡnh trờn mng li (ging thm, ging chuyn bc, ging thu
nc ma, ca x, trm bm, ng qua cỏc chng ngi...)
- Thc hin cỏc bn v k thut: mt bng, mt ct ... cỏc tuyn cng v cỏc cụng trỡnh trờn
mng.

IV
IV IV
IV

CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC
CAẽC S ệ MANG LặẽI THOAẽT NặẽC Mng li thoỏt nc lm vic theo nguyờn tc t chy do ú s mng li thoỏt
nc ph thuc ch yu vo a hỡnh, v trớ sụng h, iu kin t ai, mc nc ngm...
1/ S ệ VUNG GOẽC:
Cỏc ng ng gúp tng lu vc xõy dng vuụng gúc vi dũng chy ca sụng. Nc
ma chy thng ra sụng, khụng qua lm sch

Hỡnh 10-3: S mng li vuụng gúc
Hỡnh 10-5: S song song
p dng: dc ca sụng nh nhng dc ca thnh ph v phớa sụng li ln.
4/ S ệ PHN VUèNG: Hỡnh 10-6: S phõn vựng
p dng: khi thnh ph cú nhiu khu vc cú a hỡnh chờnh lch ln. Mi 1 khu vc
cú s
tng t s ct nhau. Nc thi khu vc trờn t chy n cụng trỡnh lm sch,
cũn khu vc di phi bm lờn cng chớnh ca khu vc ri a v trm lm sch.
ng gúp lu vc
ng chớnh
Sụng
Giaùo trỗnh CP THOAẽT NặẽC
Nguyóựn Lan Phổồng = 128 = HBKN
5/ S ệ PHN LY:

- Vch tuyn cng gúp tng lu vc nhng ni thp v chn v trớ t trm lm sch.
- Vch tuyn cng gúp chớnh v ni cỏc ng ca tng lu vc vi tuyn cng gúp
chớnh dn v trm lm sch.
- Vch mng li ng ng ph ni vi cỏc ng cỏc lu vc.
- Xỏc nh v trớ cỏc trm bm chuyn tip (chiu sõu t ng quỏ 6m phi cú bm
chuyn tip), xỏc nh bng tớnh toỏn thu lc mng li.

Giạo trçnh CÁÚP THOẠT NỈÅÏC
Nguùn Lan Phỉång = 129 = ÂHBKÂN
3/ CẠC PHỈÅNG ẠN VẢCH TUÚN:
a/ Vảch theo hçnh khäúi näøi:
Hình 10.8: Sơ đồ vạch tuyến theo hình khối nổi.
Các ống ngồi phố bao bọc xung quanh từng ơ phố ở tất cả các mặt. Đoạn ống nằm ở
phố nào chỉ nhận phần lưu lượng do diện tích nghiêng về đoạn đó.
Áp dụng: Địa hình bằng phẳng, diện tích các ơ phố lớn và chưa có cơng trình xây
dựng nằm trong đó.
b/ Vảch vãư phêa tháúp cạc ä phäú:


2
3
4
5
6
7
8
Giạo trçnh CÁÚP THOẠT NỈÅÏC
Nguùn Lan Phỉång = 130 = ÂHBKÂN
c/ Vảch xun qua cạc ä phäú:
Các ống đặt xun bên trong các ơ phố, thường kéo dài ra và nối từ ơ phố này qua ơ
phố khác. Cách này cho phép giảm được chiều dài tồn mạng.
Hình 10-10: Sơ đồ vạch tuyến xun qua ơ phố.
Áp dụng: Cho địa hình bằng phẳng nhưng có nhiều tiểu khu.

VI
VI VI
VI –
––
– XẠC ÂËNH LỈU LỈÅÜNG TÊNH TOẠN
XẠC ÂËNH LỈU LỈÅÜNG TÊNH TOẠN XẠC ÂËNH LỈU LỈÅÜNG TÊNH TOẠN
XẠC ÂËNH LỈU LỈÅÜNG TÊNH TOẠN
Q
Q

K
ngày
: hệ số khơng điều hồ ngày
K
ngày
=
tbngy
ngymax
Q
Q

K
giờ
: hệ số khơng điều hồ giờ, xác định bằng tỉ số Q
max
và Q
tbgiờ
trong ngày thải nước lớn
nhất.
K
giờ
=
tbgiåì
giåìmax
Q
Q


din tớch khu nh (l/s-ha):
Mụun dũng chy: q
o
=q
i
.P/86400 , (l/s-ha)
Lu lng tớnh toỏn q
max
= q
o
.K
chung
.F , (l/s)
P- mt dõn s (ngi/ha);
F: din tớch lu vc thoỏt nc cú cựng mt dõn s (ha).
b/ ọỳi vồùi nổồùc thaới saớn xuỏỳt:
q
max
=
3600.T
K.q.M
giồỡmca
(l/s)
M
ca
: s lng sn phm trong mt ca cú nng sut ti a ( sp/ca)
q
max
: tiờu chun thi nc cho 1 n v sn phm (l/sn phm)
T: Thi gian sn xut trong ca (gi)

(l/s)
q
d
: lu lng dc ng chy vo on ng tớnh toỏn t cỏc nh dc theo chiu di on
ng (l/s)
q
t
: lu lng ti t cỏc khu trờn (trc) xung. (l/s)
q
b
: lu lng ni t cỏc ng bờn vo (l/s)
q
ttr
: lu lng tp trung ca cỏc i tng s dng nc ln nh xớ nghip cụng nghip, cỏc
nh tm cụng cng... chy vo on ng tớnh toỏn. (l/s)


Vớ d 1:
Yờu cu xỏc nh lu lng thi cho cỏc on ng trong tuyn ng chớnh ca mng
li thoỏt nc (hỡnh v).
- Cho bit mt dõn s ca khu vc 300 ngi/ ha
- Tiờu chun thi nc 200 l/ngi,ngờm
- Lu lng tp trung trng hc 1.5 l/s
- Lu lng tp trung t XNCN 20 l/s
Yờu c
u vch tuyn phng ỏn: vch tuyn theo hỡnh khi ni


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status