Ôn tập học kỳ 1 hóa 12 nâng cao - Pdf 70

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HOÁ 12 NÂNG CAO NĂM HỌC 2009-2010
CHƯƠNG I
1 Hóa hơi 2,64 g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau thu được thể tích hơi bằng thể tích
của 0,84 g khí nitơ ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của 2 este X,
Y là:
A. C
4
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
5
H
10
O
2
2. Đốt cháy hoàn toàn 4,12 g hỗn hợp X (gồm một axit no đơn chức và một este no đơn
chức) phải cần 4,928 lít O

2
H
5
D. Không xác định được
5. Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức M và một este no đơn chức N. Cho 4,12g hỗn
hợp C rác dụng vừa đủ với 20g dung dịch NaOH 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng và
hóa lỏng phần bay hơi. Phần rắn còn lại là một muối hữu cơ Y.Biết khối lượng mol muối
Y gấp 3 lần khối lượng mol của ancol. Công thức cấu tạo của M và N lần lượt là:
A. CH
3
COOH và CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOH và HCOOCH
3
D. C
2
H
5

8 Cho 11 g một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu
được hai chất hữu cơ Y và Z. Đem toàn bộ Z đốt cháy chỉ thu được 16,5g CO
2
và 9g H
2
O.
Biết Z khi bị oxit hóa cho sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương. Công thức
cấu tạo thu gọn của este X là:
A. HCOOC
3
H
7
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
4
H
9

9. Hóa hơi 14,4g hỗn hợp hai axit no đơn chức liên tiếp trong cùng dây đồng đẳng thu


A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H

và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). X
là hợp chất đơn chức tác dụng được với dung dịch NaOH và sản phẩm có phản ứng tráng
bạc. X có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. HCOOCH=CH
2
C. CH
2
=CH-COOH D. C
2
H
5
COOCH
3
14. Đốt cháy hoàn toàn 1,1g este đơn chức X thu được 2,2g CO
2
và 0,9g H
2
O. đun 4,4g X
với dung dịch NaOH dư cho đến khi kết thúc phản ứng, người ta thu được 4,1g muối. X
có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3

3
H
7

C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D. CH
3
COOC
3
H
7

16 Khi thủy phân một chất hữu cơ X bằng dung dịch xút, người ta thu được 1 muối và
etanol, biết khối lượng ancol thu được bằng 62,16% khối lượng X ban đầu. X có công
thức cấu tạo là:
A. HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOC
2

D. C
5
H
10
O
2
18 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho
Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3

H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
22. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 8,2 gam B. 8,56 gam C. 3,28 gm D. 10,4 gam
23. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH và

là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam
ese X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH(CH
3
)
2
26 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H

2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3

C. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3

CH

3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẵng với CH
2
=CHCOOCH
3
29. Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai
loại axit béo. Hai loại axit béo đó là:
A. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH
B. C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH
C. C

O
2
,
đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
32. Este X không no , mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản
ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công
thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A . 4 B. 5 C. 3 D. 2
33. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch
thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y.
Chất X có thể là:
A. HCOOCH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOCH=CH-CH
3
34. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4gam chất hữu cơ X đon chức thu được sản phẩm cháy chỉ
gồm 4,48 lít CO

SO
4
đ/t
0
B. H
2
/Ni
C. Cu(OH)
2
+ NH
3
D. (CS
2
+ NaOH)
5. Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6 nguyên tử cacbon trong phân tử thu được hỗn hợp
sản phẩm CO
2
+ H
2
O theo tỉ lệ 1 : 1. Hợp chất đó có thể là hợp chất nào trong các hợp
chất dưới đây, biết rằng mỗi số mol O
2
tiêu thụ bằng số mol CO
2
thu được ?
A. Glucozơ C
6
H
12
O

A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác
B. Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thủy phân thành glucozơ
C. Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử
hầu như không có nhóm -)H hemiaxetal tự do.
D. Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn.
8. Khi lên men a kg glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu
vang 10
0
, biết hiệu suất lên mem đạt 95%. D
rượu
= 0,8 g/ml. Rượu điều chế, được pha
loãng thành rượu 40
0
thì thể tích rượu thu được là:
A. 5,57 lít B. 5,75 lít C. 6,85 lít D. 11,50 lít
9. Cho 11,25 g glucozơ lên men rượu thu được 2,24 lít CO
2
(đktc). Hiệu suất của quá
trình lên men là:
A. 70% B. 75% C. 80% D. 85%
10 Từ 2 tấn khoai chứa 20% tinh bột, bằng phương pháp lên men điều chế được 2000 lít
ancol etylic tinh khiết có D = 0,8 g/ml. Hiệu suất của phản ứng điều chế là:
A. 69,43% B. 65,5% C. 80,6% D. 78,26%
11. Để sản xuất ancol etylic người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa
50% xenlulozơ. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối
lượng nguyên liệu cần dùng là:
A. ≈ 5031 kg B. ≈ 5000 kg C. ≈ 5301 kg D. ≈
6031 kg
12. Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO
2

H
3x
O
x
D. C
x
H
3x
O
2x
15. Saccarozow có thể tác dụng được với các chất nào sau đây:
(1) H
2
/Ni, t
0
;(2) Cu(OH)
2
; (3) [Ag(NH
3
)
2
]OH; (4) CH
3
COOH(H
2
SO
4
đặc) ?
A. (1), (2) B. (2), (4) C. (2), (3) D. (1), (4)
16. Để nhận biết 3 dung dịch: dung dịch: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dung

) trong dung dịch NH
3
, đun
nóng
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
19. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xưnlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit
nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là:
A. 42 kg B. 10 kg C. 30 kg D. 21 kg
20. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ
lượng CO
2
sinh ra được hấp thị hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết
tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 550 B. 810 C. 750 D.
650
21. Phát biểu không đúng là:
A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
B. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
0
) saccarozow cũng như mantozơ đều cho cùng một

A. 104 kg B. 140 kg C. 108 kg D. 204 kg
25. Để nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ
bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
A. Cu(OH)
2
B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
và H
2
O/H
+
C. AgNO
3
trong dung dịch D. CH
3
OH/CHl
26. Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa
đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO
3
trong dung dịch NH
3
vào dung dịch X và đun
nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
A. 6,57g B. 7,65g C. 13,5g D. 8,5g
CHƯƠNG III
1.. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Trong phân tử amino axit chỉ có một nhóm OH và một nhóm COOH
B. Dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

CH
2
COOH < CH
3
CH
2
COOH.
B. CH
3
CH
2
COOH < NH
2
CH
2
COOH < CH
3
(CH
2
)
3
NH
2

C. NH
2
CH
2
COOH < CH
3

4. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Phân tử dipeptit có hai liên kết peptit
B. Phân tử dipeptit có một liên kết peptit
C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị amino
axit.
D. Peptit có hai loại: Oligopeptit và polipeptit
5. Giữa polipeptit, protein và amino axit có đặc điểm chung là:
A. Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như nhau
B. Đều tác dụng với dung dịch axit
C. Có tỉ lệ số mol các nguyên tố C, H, N, O bằng nhau.
D. Đều có phản ứng màu.
6. Điền vào ô trống ở cuối câu chữ Đ nếu câu đúng, chữ S nếu câu sai trong các câu sau
đây:
A. Amin là loại hợp chất có nhóm NH
2
trong phân tử. 
B. Hai nhóm chức COOH và nhóm NH
2
trong phân tử amino axit
tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. 
C. Polipeptit là polime mà phân tử gồm khoảng 11 - 50 mắt xích
α-amino axit với nhau bằng liên kết peptit. 
D. Protein là polime mà phân tử gốc chỉ các polipeptit nối với
Nhau bằng liên kết peptit. 
7. Dùng các hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: Glixerol, glucozơ,
anilin, alanin, anbunmin ?
A. Dùng Cu(OH)
2
rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br
2

H
5
O
2
N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với:
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/HCl D. Hai phản ứng a
và b
10. Hãy chọn một thuốc thử trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch
glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng.
A. Dd NaOH B. Dd AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. Dd
HNO
3
11. Một chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N. Số đồng phân của chất này là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
12. Phân tử khối của amino axit có công thức H
2

C. A hoặc B D. H
2
NCH
2
COOH
3
NCH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status