Đề thi thử học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2020 - 2021 có đáp án chi tiết | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Người làm: Đặng Thị Phương Thùy</b>
<b>Facebook: Đặng Thị Phương Thùy</b>
<b>Email: </b>


<b>Câu 1. </b>Hàm số <i>y x</i> 32<i>x</i>26<sub> nghịch biến trên khoảng nào sau đây?</sub>


<b>A.</b> ( ;0). <b>B.</b>


4
( ; )


3

 


<b> .</b> <b>C. </b>


4
( ;0)


3


. <b>D. </b>( 1; ).
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


2 4


' 3 4 ; ' 0 <sub>3</sub> 0

<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>




3 0


' 4 44 ; ' 0


11


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x y</i>


<i>x</i>





  <sub>  </sub>





 <sub> ;</sub><i>y</i>(0) 12


<b>Câu 5. </b>Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>( )<sub> xác định trên </sub><i>R</i>\ 0  <sub>, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng</sub>
biến thiên như sau



 <sub> ;</sub><i>y</i>(0) 2; (1) 0; (2) 4 <i>y</i>  <i>y</i>  <sub>.</sub>


<b>Câu 7. </b>Giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i><i>x</i>4 4<i>x</i> trên [0;2] là?2


<b>A.</b>-10. <b>B.</b> 8<b> .</b> <b>C. </b>2. <b>D. </b>5.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


<i>y</i>' 4 <i>x</i>3 4; ' 0<i>y</i>   <i>x</i>1<sub> ;</sub><i>y</i>(0) 2; (1) <i>y</i> 1; (2) 10<i>y</i>  <sub>.</sub>
<b>Câu 8. Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>( ) có bảng biến thiên như hình vẽ.


Hỏi giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1;3) bằng bao nhiêu?


<b>A.</b>không tồn tại. <b>B.</b> 5<b> .</b> <b>C. </b>-3. <b>D. </b>6.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


<b>Câu 9. Cho hàm </b><i>y</i><i>f x</i>( ) có bảng biến thiên như sau


<i>x</i>   <sub></sub><sub>1</sub> <sub>1</sub> 


( )


<i>f x</i>   0


0    


Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub> . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?</sub>


<b>A.</b><i>y </i>1<b> .</b> <b>B. </b><i>x  .</i>1 <b> C. </b> <i>y </i>2. <b>D. </b><i>x  . </i>2


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


2


lim


<i>x</i><sub></sub>  <i>y</i> <b> nên đường thẳng </b><i>x  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.</i>2
Chọn đáp án D.


<b>Câu 11. Cho hàm </b> 2


<i>x</i>


<i>y </i> <sub> . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số?</sub>


<b>A.</b><i>y </i>1<b> .</b> <b>B. </b><i>x  .</i>0 <b> C. </b> <i>y </i>2. <b>D. </b><i>y  . </i>0


<b>Lời giải</b>


. <b>D. log</b><i>ab</i>log<i>ac</i><i>b c</i> .


<b>Câu 13. Cho </b><i>n</i><sub> là số nguyên dương và </sub><i><b>n  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?</b></i>2.


<b>A. </b>


1


,


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>a</i>  <i>a</i> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>0.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1


,


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>a</i>  <i>a</i> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>0.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1


,


<i>n</i>

<i>n</i>
<i>n</i>


<i>a</i>  <i>a</i> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>0.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1


,


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>a</i>  <i>a</i> <sub> </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>0.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1


,


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>a</i>  <i>a</i> <sub>  </sub><i><sub>a</sub></i> <sub>.</sub>


<b>Câu 15. Cho hàm </b><i>y</i>log2 <i>x</i><sub> . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?</sub>


<b>A.</b><i>y </i>1<b> .</b> <b>B. </b><i>x  .</i>1 <b> C. </b> <i>y </i>2. <b>D. </b><i>x  . </i>0


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>






<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


<b>C. </b>


2 1
.
1





<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


<b>D. </b>


2 1
.
1



<b>A.</b><sub> 1</sub><b> .</b> <b>B. </b>log 3 .2 <b><sub> C. </sub></b> log 23 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>32<sub>. </sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>
3<i>x</i> 2


  <i>x</i>log 23


<b>Câu 21. Nghiệm của phương trình </b>log (3 <i>x</i>1) 2 là:


<b>A.</b><sub> 1</sub><b> .</b> <b>B. </b>log 3 .2 <b><sub> C. </sub></b>10<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>32<sub>. </sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


2
3


log (<i>x</i>1) 2  <i>x</i> 1 3  <i>x</i>10


<b>Câu 22. Thể tích hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là 3a , chiều cao là 2a bằng</b>


<b>A.</b>
3


9 2


4


<i>a</i>


Diện tích đáy:


2 3 2 9 3
(3 ) . .


4 4


<i>S</i> <i>a</i> <i>a</i>


Thể tích khối chóp:


2 3


1 9 3 3 3


. .2 .


3 4 2


<i>V</i>  <i>a</i> <i>a a</i>


<b>Câu 23. Thể tích hình chóp tứ giác đều diện tích đáy là </b><i>2a , chiều cao là 2a bằng</i>2


<b>A.</b>
3


9 2


4

Thể tích khối chóp:


2 3


1 3


.2 .


3 3


<i>V</i>  <i>a</i> <i>a a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A.</b>
2


9 2


4


<i>a</i>


<b> .</b> <b>B. </b>


2


3 3


2


<i>a</i>

4


<i>xq</i>


<i>S</i> <i>a</i>


<b>Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều biết cạnh đáy bằng </b><i>a</i>, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 600<sub>. Tính thể</sub>
tích khối chóp theo <i>a</i> ?


<b>A.</b>
3


a


6 <b><sub> .</sub></b> <b><sub>B. </sub></b>


3


a 6


2 <sub>.</sub> <b><sub> C. </sub></b>


2<sub>.</sub>5 3
4
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3




<i>V</i>  <i>a a</i> <i>a</i>


.


<b>Câu 26. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B, chiều cao h là:</b>


<b>A.</b>
1
3


<i>V</i>  <i>Bh</i>


<b> .</b> <b>B. </b><i>V</i> <i>Bh</i><sub>.</sub> <b><sub> C. </sub></b>


1
6


<i>V</i>  <i>Bh</i>


. <b>D. </b>


1
2


<i>V</i>  <i>Bh</i>


.


<b>Câu 27. Thể tích hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a , chiều cao là 2a bằng</b>


2
3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Diện tích đáy:
2


<i>S a</i>


Thể tích khối chóp:


2 3


1 3


.2 .


3 3


<i>V</i>  <i>a</i> <i>a a</i>


<b>Câu 28. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với </b><i>AB</i>10(<i>cm</i>), <i>AD</i>10(<i>cm</i>)và <i>A A</i>' 10 3(<i>cm</i>).
Thể tích khối hộp chữ nhật là:


<b>A.</b>1000(<i>cm</i>3)<b> .</b> <b>B. </b>1000 3(<i>cm</i>3). <b> C. </b> 2000(<i>cm</i>3). <b>D. </b>2000 3(<i>cm</i>3).


H


<i>Gọi H là chân đường cao hạ từ 'A xuống mặt đáy.</i>


Ta có


0 ' 0 2


sin 45 ' '.sin 45 2 2


' 2


<i>A H</i>


<i>A H</i> <i>AA</i>


<i>AA</i>


    


.


Vậy thể tích <i>VABC A B C</i>. ' ' ' 10 2<sub> .</sub>


<b>Câu 30. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng </b><i>a và đường cao h là:</i>


<b>A. </b><i>2 r h</i> 2 <b><sub>B. </sub></b><i>2 rh</i> 2 <b><sub>C. </sub></b><i>2 rh</i> <b><sub>D</sub><sub>. </sub></b><i>r h</i>2 <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A.</b> 8<i>a</i>2. <b><sub>B.</sub></b> <i>2a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i>a </i>2 3<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i>2a</i>2<sub>.</sub>

. <b>D. </b>


2 2 2


1


2 <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Đường kính của mặt cầu chính là đường chéo của hình hộp chữ nhật, nên mặt cầu có bán kính


2 2 2


1
2


<i>R</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
.


<b>Câu 33. </b>Cho khối trụ có chu vi đáy bằng <i>4 a</i> <sub> và độ dài đường cao bằng </sub><i>a</i><sub>. Thể tích của khối trụ đã cho</sub>
bằng


<b>A.</b> <i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


3
4


3<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>4 a</sub></i>3

16 2
9


<i>V</i> 


. <b>C.</b><i>V</i> 16 2<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>


16 2
3


<i>V</i> 


.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Ta có


2 2


6 4 2


   <i>xq</i>     


<i>xq</i>


<i>S</i>

3 <i>a</i> <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>a</sub></i>3 <sub>2</sub>


<b>C.</b> <i>2 a</i> 3 <b><sub>D.</sub></b> <i>2a</i>3
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


<i>Gọi I là trung điểm của SC</i>. Ta có


1
2
<i>IS</i><i>IA IB IC ID</i>    <i>SC</i>


<i> nên I là tâm mặt cầu</i>
ngoại tiếp <i>S ABCD</i>. .


Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là


2 2 2 2


1 1 1


6 2 2


2 2 2


<i>R</i> <i>SC</i> <i>SA</i> <i>AC</i>  <i>a</i>  <i>a</i> <i>a</i>


.



0


3 2; 2
<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


   
   


  



Tính <i>y</i>2 3; <i>y</i> 2 17;<i>y</i>1 10.


Vậy <i>m</i>min2;2 <i>y</i>17<sub>.</sub>


<b>Câu 37.</b> Đạo hàm của hàm số <i>f x </i>  2<i>x</i> là:


<b>A.</b> '( ) 2<i>f x  .x</i> <b>B.</b>  


 


2
2 ln 2 2
'


<i>x</i> <i>x</i>

2


4<i>x</i> 5.2<i>x</i> 2 0


    2.22<i>x</i> 5.2<i>x</i> 2 0 


1


2 2
1


2 2


2


<i>x</i>


<i>x</i> 


 


 <sub> </sub>


 


1
1.
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>





 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2 3
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


3
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>




1


1;100
log 1


10
log log 2 0


log 2 <sub>100</sub> <sub>1;100</sub>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>




 





 <sub></sub>


    <sub></sub> 






<i>f x</i>
<i>x</i>


là:


<b>A.</b> '  2 .ln 2


<i>x</i>
<i>f x </i>


. B.  


 


2
2 ln 2 2
'


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>



.


<b>C. </b>  




.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>




  2  2 


2 ln 2 1
2 2 ln 2. 2


'


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>


  


<sub></sub> <sub></sub>  


Tam giác <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i> nên


2 <sub>3</sub>
4
<i>ABC</i> 


<i>a</i>
<i>S</i>


.




3
.


. 2


3


1 3.


. . 3


3 <sub>4.</sub> 3


4




<b>Chọn D</b>


lim 7


<i>x</i> <i>y</i> <b> nên đường thẳng </b><i>y </i>7 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.


lim 1


<i>x</i>  <i>y</i> <b> nên đường thẳng </b><i>y </i>1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.


2


lim 10


<i>x</i><sub> </sub>  <i>y</i> và <i><sub>x</sub></i>lim<sub> </sub><sub>2</sub> <i>y</i>8<b>nên đường thẳng </b><i>x  không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.</i>2
Vậy hàm số đã cho có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 2. Chọn đáp án D.


<b>Câu 44.</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. <sub> có đáy là hình vng cạnh bằng </sub><i>2a</i><sub>. Tam giác </sub><i>SAB</i><sub> cân tại </sub><i>S</i><sub> và</sub>


nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp <i>S ABCD</i>. <sub> bằng</sub>


3


4
3


<i>a</i>


. Tính độ dài <i>SC</i>.



<i>S</i> <i>a</i>


   


.


<i>BHC</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>B</i><sub> nên </sub><i>HC</i> <i>BC</i>2<i>HB</i>2  4<i>a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 5<sub>.</sub>


<i>SHC</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>H</i><sub>nên </sub><i>SC</i> <i>SH</i>2<i>HC</i>2  <i>a</i>2 5<i>a</i>2 <i>a</i> 6<sub>. </sub>


<b>Câu 45.</b> Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. <i>   có đáy ABC là tam giác vuông tại C , biết AB</i>2<i>a</i><sub>,</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>A. </b>


3 <sub>3</sub>
6
<i>a</i>
<i>V </i>


. <b>B. </b>


3


4
3





 <sub> có giá trị lớn nhất trên đoạn [2; 4] là 4. Khi đó giá trị m thuộc tập</sub>


nào sau


<b> A. </b>( 4;2) . <b>B. </b>(2; 4) . <b>C. </b>(1;3) . <b>D. </b>( ;0).


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


2
1
'


( 1)
<i>m</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
 





[2;4]


[2;4]

<i>m</i>
<i>y</i> <i>y</i>


  
  <sub></sub> 





  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




 




   


 <sub></sub> <sub> </sub>


   


 


 






1
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 <sub>  </sub>



 <sub> .</sub>


2


2 <sub>1</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


1 1 1


2
1


2 2 2 2 2 2 2( 1)


lim lim lim lim lim


1 1 <sub>(</sub> <sub>1)( 2</sub> <sub>2 2)</sub>


2
lim



- - <sub>-</sub> <sub>+ +</sub>


= = +¥


+ + +


Nên hàm số đã cho nhận đường thẳng <i>x </i>1 làm tiệm cận đứng.


2


2 <sub>2</sub>


1 1 1


2 2 2 2 1


lim lim lim


4


1 <sub>( 2</sub> <sub>2 2)(</sub> <sub>1)</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


® ® ®


100


<i>n</i>


<i>A</i><sub></sub>  <sub></sub>  <i>A</i>


  <i>n </i>log1,0752<sub></sub> <i>n</i><sub></sub>10


<b>Câu 50.</b> Cho hình chóp tam giác .<i>S ABC có thể tích bằng 100 . Gọi M N P</i>, , lần lượt thuộc các cạnh


, ,


<i>SA SB SC</i><sub> sao cho</sub>


2 3 4


, ,


3 4 5


<i>SM</i> <i>SN</i> <i>SP</i>


<i>SA</i>  <i>SB</i>  <i>SC</i>  <sub>. Khi đó: thể tích của hình chóp .</sub><i><sub>S MNP bằng:</sub></i>


<b>A.</b> 60. <b>B.</b> 40. <b>C.</b> 10. <b>D.</b> 20.


<b> Lời giải</b>


<b>Chọn A. </b>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status