Tu chon - chu de phan so 6 - Pdf 71

CHỦ ĐỀ 5: PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm ược những kiến thức sau:
 Làm quen với khái niệm phân số, tiếp xúc với một tập hợp số mới, tập hợp các số
hữu tỉ .
 Biết được các tính chất cơ bản của phân số, so sánh hai phân số, rút gọn phân số .
 Biết cách quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số
 Biết cách thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số .
 Biết vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân vào việc thực hiện phép
tính.
 Biết các khái niêm hỗn số, số thập phân, phần trăm
 Biết cách giải 3 bài toán cơ bản của phân số.
B> Thời lượng:
 Số tiết : 6
 Thực hiện từ tuần 24 đến tuần 29
C> Tài liệu tham khảo:
SGK toán 6 / tập 2
SBT toán 6 / tập 2
D> Nội dung chi tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 1: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.
A> Mục tiêu:
Học sinh được củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau
Biết cách áp dụng tính chất cơ bản của phân số , biết rút gọn phân số.
B> Bài tập:
GI Ý NỘI DUNG
Bài 1:
p dụng đònhnghóa hai
phân số bằng nhau:
. .


?
viết 5 phân số bằng phân số đã cho.
Giải:
dạng tổng quát các phân số bằng phân số:
12
30

là:
2
5
n
n

5 phân số bằng phân số đã cho là:
12 6 6 4 4
; ; ; ;
30 15 15 10 10
− −
− − −
Bài 3:
p dụng tính chất cơ bản
của phân số và quy tắc rút
gọn phân số.
Yêu cầu 4 học sinh lên
bảng làm bài.
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
a)
72
14

c)
374
506
=
374 : 22 17
506 : 22 23
=

d)
3600 75
8400 175


=
75.48 45 75(48 1) 75 3
175.48 175 175(48 1) 175 7
− −
= = =
− −
Bài 4:
p dụng tính chất:
a b a b
c c c
±
= ±
Phân tích tử số thành hai
phần trong đó có một
phần chia hết cho n + 4
Bài 4: cho A =
3 5

M
(n + 4)
 n = 13 hoặc n = - 21
Bài 5:
Làm như dạng tìm x quen
thuộc, cần chú ý :
:
a
a b
b
=

2 2
=> x a x a= = ±
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
a)
1 8
9 3
x −
=
b)
9
4
x
x
− −
=
Giải:
a)
1 8

Học sinh biết soa sánh hai phân số.
B> Bài tập:
GI Ý NỘI DUNG
Bài 1:
p dụng quy tắc quy đồng
mẫu.
Lưu ý khi quy đồng mẫu
cần :
Rút gọn các phân số
về phân số tối giản.
Viết các phân số về
dạng mẫu dương.
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a)
15 7 24
; ;
50 10 20− −
b)
7 3 14
; ;
8 9 17

− −
Giải:
a)
15 7 24
; ;
50 10 20− −
15 3
50 10


− −
7 7 3 1 14
; ;
8 8 9 3 17
− −
= =
− −
MC = 8 . 3 .17 = 408
7 7.51 357
8 8.51 408
− − −
= =
1 1.136 136
3 3.136 408
= =
14 14.24 336
17 17.24 408
= =
Bài 2:
Cần chú ý phần sắp xếp
các phân số theo thứ tự.
p dụng quy tắc so ánh
hai phân số.
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số rồi sắp xếp theo theo tự
tăng dần:
a)
7 11 9
; ;
39 65 52

b)
17 19 38 13
; ; ;
20 30 45 18
− −
17 153 19 114 38 152 13 130
; ; ;
20 180 30 180 45 180 18 180
− − − −
= = = =
Mà :
130 114 152 153
180 180 180 180
− −
< < <
=> Sắp xếp là:
13 19 38 17
; ; ;
18 30 45 20
− −
Bài 3:
Quy đồng mẫu các phân
số từ đó tìm x.
Bài 3: Tìm số nguyên x , biết:
1 1
18 12 4
x
< <
Giải:
Quy đồng mẫu ta được:

1
3
n
n
+
+
Ta có :
1
2
n
n
+
+
>
1
3
n
n
+
+
>
3
n
n +
=>
1
2
n
n
+

25 20
42 63

d)
9 13 1
50 75 6
− −
Giải:
a)
4 27
6 81
+
=
2 1 2 1 3
1
3 3 3 3
+
+ = = =
b)
48 135
96 270

+
=
1 1 1 ( 1)
0
2 2 2
− + −
+ = =
c)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status