Đề mẫu HK I Hóa 10_6 - Pdf 71

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Mã đề thi
10CB485
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO
4
+ KI + H
2
SO
4
 K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ I
2
+ H
2
O.
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là:
A. 3,7,5. B. 2,8,6 C. 2,10, 8 D. 4,5,8
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi193 hạt (proton, nơtron, electron). Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 hạt. Số nơtron số khối A của nguyên tử trên lần lượt là :
A. 81 ; 145 B. 56 ; 146 C. 137 ; 8 D. 81 ;137

Câu 8: Nguyên tử
31
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. Nguyên tử X có :
A. 15 proton , 16 nơtron. B. 13 electron,13 nơtron
C. 15 proton, 16 electron. D. 14 proton , 13 electron
Câu 9: Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng hết
với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ;
Sr=88 ; Ba=137)
A. Sr và Ba. B. Ca và Sr. C. Be và Mg. D. Mg và Ca.
Câu 10: Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nào sau đây không đúng:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
1
Câu 11: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
A. K
2
O, AlCl
3
, CO
2
. B. CaO, HNO
3
, SO
2
.
C. Al
2

2p
1
Tính bazơ của các hydroxyt được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. XOH < Y (OH)
2
< Z (OH)
3
B. Y(OH)
2
<

Z(OH)
3
< XOH
Học sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học Trang 1/3 - Mã đề thi 485
C. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH D. Z(OH)
3
< XOH < Y(OH)
2
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong nguyên tử A là 8 hạt. Số
hiệu nguyên tử của A và B lần lượt bằng:
A. 17 và 19. B. 13 và 17. C. 17 và 21. D. 13 và 15.
Câu 14: Cho các giá trị độ âm điện: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br
(2,96) và N (3,04). Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
A. Na

B. 2Fe(OH)
3
→ 2Fe
2
O
3
+ 3H
2
O.
C. 2Na + H
2
O → 2NaOH + H
2
. D. 2Fe + 3Cl
2
→ 3FeCl
3
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s
2
2p
3
. Công thức của hợp chất khí với
hydro và công thức oxyt cao nhất là:
A. RH
4
, RO
2
B. RH
3
, R

Câu 23: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
thì :
A. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 24: Cho phương trình hoá học : 3NO
2
+ H
2
O → 2HNO
3
+ NO.
Trong phản ứng trên, NO
2
có vai trò gì?
A. Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá.
B. Là chất oxi hoá.
C. Là chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
Câu 25: Chọn câu đúng: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử giảm dần thì
A. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần.
C. tính kim loại giảm dần. D. tính axít của hydroxyt tương ứng giảm dần.
Học sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Câu 26: Cho 1,44 gam hỗn hợp gồm kim loại M (có hoá trị cao nhất bằng 2) và oxit của nó MO với số
mol bằng nhau tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Thể tích khí SO

O, HXO
4
Câu 29: Một nguyên tố có công thức oxyt cao nhất là R
2
O
7
, nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí
trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối lượng. R là :
A. F(=19). B. I(=127) C. Cl(= 35,5) D. Br(=80)
Câu 30: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. sự cho-nhận electron. B. một electron chung.
C. một cặp electron chung. D. một hay nhiều cặp electron chung.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
- Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:.10/..............................................................................
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH Bôi đen vào ô đúng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A
              
B
              
C
              
D
              
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
              
B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status