Đề mẫu HK I Hóa 11_6 - Pdf 71

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC
Họ và tên:…………………………… Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp 11. Dùng cho các lớp 11 ban A và tự chọn A
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
I. TRẮC NGHIỆM : Số lượng câu hỏi: 20: (7 điểm)
Câu 1: Cho các axit: (1) H
3
PO
4
( K
a
= 7,6.10
-3
); (2) HOCl (K
a
= 5.10
-8
);
(3) CH
3
COOH (K
a
= 1,8.10
-5
); (4) HSO
4
-
(K
a
= 10

C. CH
4
> SiH
4
> GeH
4
> SnH
4
> PbH
4
D. SiH
4
> GeH
4
> PbH
4
> SnH
4
> CH
4
.
Câu 3: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp khí nào sau đây ?
A. CO và H
2
. B. N
2
và H
2
. C. CO
2

O
3
, HSO
4
-
. D. HSO
4
-
, AlCl
3
, Al
2
O
3
, Cu(OH)
2
.
Câu 5: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
0,1M là:
A. 150 ml. B. 200 ml. C. 100 ml. D. 250 ml.
Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO
3
?
A. MgO + 2HNO
3


Mg(NO

Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O.
Câu 7: Dãy các chất phản ứng được với cacbon là :
A. Al
2
O
3
, K
2
O, Ca, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc. B. CuO, MgO, Ca, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, CO
2

COOH trong nước có nồng độ 0,1M,
α
= 1% có pH là:
A. 3. B. 5. C. 11. D. 7.
Câu 10: Phương trình ion thu gọn H
+
+ OH
-


H
2
O. Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây
A. 2HCl + Mg(OH)
2


MgCl
2
+ 2H
2
O. B. 2NaOH + Ca(OH)
2

CaCO
3
+ Na
2
CO
3

H PO
n
= 3 : 2. Nếu dùng hết 1,96 gam H
3
PO
4
thì khối lượng phân bón thu được là:
A. 1,95 gam. B. 3.45 gam. C. 2,47 gam. D. 2,7 gam.
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử ?
A. 2NH
3
+ H
2
SO
4


(NH
4
)
2
SO
4
. B. 8NH
3
+ 3Cl
2


N

A. 3C + 4Al
0
t
→
Al
4
C
3
. B. C + 2CuO
0
t
→
2Cu + CO
2
.
C. C + O
2

0
t
→
CO
2
. D. C + H
2
O
0
t
→
CO + H

Câu 16: Trên nhãn một bao phân bón có ghi tỉ lệ khối lượng các nguyên tố như sau: m
N
: m
P
: m
K

= 10 : 8 : 6. Hỏi tỉ lệ khối lượng các loại phân bón
4 2 4
(NH ) SO
m
:
4 2
Ca(HPO )
m
:
KCl
m
bằng bao nhiêu ?
A. 20 : 15 : 30. B. 47 : 30 : 11,5. C. 10 : 8 : 6. D. 40 : 60 : 30.
Câu 17: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng ?
A. NH
4
HCO
3

0
t
→
NH

NO
2

0
t
→
N
2
+ 2H
2
O.
Câu 18: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A. đều do nguyên tố cacbon tạo nên. B. có tính chất vật lí tương tự nhau.
C. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. D. có màu sắc giống nhau.
Câu 19: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3. cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
axit có pH = 4 ?
A. 100 ml. B. 10 ml. C. 90 ml. D. 40 ml.
Câu 20: Một loại quặng photphat chứa 35% Ca
3
(PO
4
)
2
. Thành phần phần trăm của P
2
O
5
trong loại quặng
trên là:
A. 16%. B. 18%. C. 15%. D. 20%.

……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
I. Trắc nghiệm: 20 câu (7 điểm) . Mỗi câu đúng 0,35 điểm
Câu 1: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện ?
A. NaCl. B. CH
3
OH. C. CuSO
4
. D. HCl.
Chọn đáp án B
Câu 2: Dung dịch X có chứa: a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol NO
3
-
.
Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A. 2a – 2b = c + d. B. 2a + 2b = c + d. C. 2a + 2b = c – d. D. a + b = 2c – 2d.
Chọn đáp án B
Câu 3: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3. cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch
axit có pH = 4 ?
A. 90 ml. B. 100 ml. C. 10 ml. D. 40 ml.
Chọn đáp án A
Câu 4: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2


H
2
O. Biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây ?
A. 2HCl + Mg(OH)
2


MgCl
2
+ 2H
2
O. B. 2NaOH + Ca(OH)
2

CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
C. NaHSO
4
+ NaOH

Na
2

3
.
C. K
2
S, FeCl
3
, Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
. D. HSO
4
-
, AlCl
3
, Al
2
O
3
, Cu(OH)
2
.
Chọn đáp án B
Câu 9: Một loại quặng photphat chứa 35% Ca
3
(PO
4
)
2
. Thành phần phần trăm của P

: m
P
: m
K

= 10 : 8 : 6. Hỏi tỉ lệ khối lượng các loại phân bón
4 2 4
(NH ) SO
m
:
4 2
Ca(HPO )
m
:
KCl
m
bằng bao nhiêu ?
A. 10 : 8 : 6. B. 20 : 15 : 30. C. 47 : 30 : 11,5. D. 40 : 60 : 30.
Chọn đáp án C
Câu 12: Cho các axit: (1) H
3
PO
4
( K
a
= 7,6.10
-3
); (2) HOCl (K
a
= 5.10

2
+ 2NO + 4H
2
O. B. MgO + 2HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O.
C. NaOH + HNO
3


NaNO
3
+ H
2
O. D. CaCO
3
+ 2HNO
3


Ca(NO
3

)
2
SO
4
.
C. 8NH
3
+ 3Cl
2


N
2
+ 6NH
4
Cl. D. Fe
2+
+ 2NH
3
+ 2H
2
O

Fe(OH)
2
+ 2NH
4
+
.
Chọn đáp án C

t
→
NH
3
+ H
2
O + NO
2
. D. NH
4
NO
2

0
t
→
N
2
+ 2H
2
O.
Chọn đáp án C
Câu 16: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ bền với nhiệt các hợp chất hiđro (RH
4
)
của các nguyên tố nhóm cacbon ?
A. CH
4
> SiH
4

4
> PbH
4
> SnH
4
> CH
4
.
Chọn đáp án A
Câu 17: Dãy các chất phản ứng được với cacbon là :
A. CuO, ZnO, CO
2
, H
2
, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc. B. Al
2
O
3
, K
2
O, Ca, HNO
3
đặc, H
2

. C. N
2
và H
2
. D. CO và N
2
.
Chọn đáp án B
Câu 19: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. B. đều do nguyên tố cacbon tạo nên.
C. có tính chất vật lí tương tự nhau. D. có màu sắc giống nhau.
Chọn đáp án B
Câu 20: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ?
A. C + O
2

0
t
→
CO
2
. B. 3C + 4Al
0
t
→
Al
4
C
3
.

Câu 1: a, Fe + 6HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O. (1)
x 6x x 3x
Cu + 4HNO
3


Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 2H
2
O. (2) 0,25 điểm.
y 4y y 2y
6x + 4y = 0,24 x = 0,02
242x + 188y = 10,48

y = 0,03 0,5 điểm.

+ 2NaOH

Na
2
CuO
2
+ 2H
2
O. (5). 0,25 điểm
y 2y
Kết tủa lớn nhất xảy ra phản ứng (3) và (4)
n
NaOH
= 3x + 2y = 0,12 (mol).
C
M
=
0,12
0,2
= 0,6M 0,25 điểm
Kết tủa nhỏ nhất khi xảy ra phản ứng (5)
n
NaOH
= 3x + 4y = 0,18 (mol)
C
M
= 0,9M. 0,25 điểm.
Câu 2:
8R + 10nHNO
3

3
NH
n
= 0,05 (mol).
M
R
=
13n
0,4
= 32,5n

n = 2 và M = 65 (Zn)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status