Mức độ
Trường THPT Nguyễn Trãi
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 10CB
MÔN : TOÁN
MA TRÂN ĐỀ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cổng
ĐẠI SỐ
Chương 1 1
1
1
1
Chương 2 1
1
1
1
2
2
Chương 3 1
0,75
1
2
2
2,75
Chương 4 1
0,75
1
0,75
HÌNH HỌC
Chương 1 2
1,25
1
Rc
b
a
Câu 2( 1,75đ)
a) Tìm tập xác định của các hàm số sau
1
2
1
143
3
++
−
=
−+=
x
x
y
xxy
b)
Vẽ đồ thị hàm số
32
+=
xy
Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
32
+=
xy
và
3
=
Câu 5 ( 2,25đ)
a) cho 6 điểm A,B,C,D,E,F . Chứng minh rằng
DECBFAFEDBCA
++=++
b) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Hãy tính
CAAB
+
c) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm
( ) ( )
2,3,3,1
−−
BA
.
Hãy tìm tọa độ trung điểm của đoạn thằng AB
Tìm tọa độ điểm D là điểm đối xứng của A qua B
Câu 6(1,25đ)
a) cho tam giác ABC vuông tại A, có AC=3cm, BC=5cm.
Tính
BCAC
.
b) Trong mặt phẳng Oxy cho
( ) ( )
2,4,3,1 BA
CÂU 2 a)
{
[
){ }
2,1;
01
02
+∞−=−
=−
≥+
≠−
D
RD
x
x
b)
( ) ( )
5,1,3,0 BA
−
Biễu diễn lên mặt phẳng tọa độ Oxy
_ Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (0, 3)
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
CÂU 3 a)
_ Nếu
3
−=−
xx
( ) ( )
[
{
1
01
122
1
3
2
≥
≥−
−=−
=
=
⇔
⇔
x
x
xx
x
x
Vậy nghiệm của phương trình x=1 hoặc x=3
_
1
12
b)
-
202
≠⇔≠−
mm
; PT có nghiệm duy nhất
2
13
−
−
=
m
m
x
-
202
=⇔=−
mm
; thế m=2 vào PT ta được 0x=5 ( mđ sai);
Vậy PT Vô nghiệm
Kết luận +
2
≠
m
; PT có nghiệm duy nhất
2
13
−
−
=
ta có
2
4
2
4
.
2
4
≥+⇔
=≥
+
x
x
x
x
x
x
Dấu ‘=’ xảy ra khi x=2
Vậy GTNN
( )
4
=
xf
khi x=2
0,25
0,25
0,25
Câu 5 a)
)(00
0
DECBFAFEDBCA
++=++
(ĐPCM)
b)
CBCAAB
=+
aBCCAAB
==+⇒
c)
_Giả sử
( )
II
yxI ,
là tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB
2
;
2
BA
I
BA
I
yy
y
xx
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 6 a)
9
cos.
5
3
cos
=
=
=
CBCACBCAC
C
Vậy
BCAC
.
=9
b)
( )