CHUYÊN ĐỀ CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH 1M.
Khối lượng muối thu được sau phản ứng?
A. 8,4g và 10,6g B. 84g và 106gC. 0,84g và 1,06g D. 4,2g và 5,3g
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 hydrocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào
bình đựng dd NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 23 gam. Thêm tiếp BaCl
2
dư vào thấy xuất hiện thêm 78,8 gam kết
tủa. Xác định CTPT A?
A. C
2
H
4
B. C
3
H
4
C. C
4
H
6
D. C
3
H
6
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,6gam hydrocacbon A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 500ml dung
dịch KOH, thêm BaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm
Ba(OH)
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
5
H
6
O
4
D. C
5
H
12
O
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol acid hữu cơ Y thu được 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ
2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là?
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH B. C
2
H
5
-COOH
2
OH D. C
6
H
4
(OH)
2
Câu 33: X là hỗn hợp rắn gồm MgCO
3
; CaCO
3
. Cho 31,8 gam X tác dụng với 0,8 lít dung dịch HCl 1M. Chỉ ra phát
biểu đúng:
A. X còn dư sau phản ứng B. acid còn dư sau phản ứng
C. X phản ứng vừa đủ với acid D. Có 8,96lít CO
2
(đktc) bay ra.
Câu 34: Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na
2
CO
3
và 8,4 gam
NaHCO
3
. Gía trị V, x lần lượt là? (K=39;C=12;H=1;O=16)
A. 4,48lít và 1M B. 4,48lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M
Câu 35: Hấp thụ hết CO
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2
H
5
ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd Ba(OH)
2
2
M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là?
A. 32,65g B. 19,7g C. 12,95g D. 35,75g
Câu 38: Tiến hành phản ứng hợp nước hoàn toàn 2 anken thu được 2 rượu liên tiếp . Cho hỗn hợp rượu này tác dụng
với Na dư được 2,688 lít H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước
vôi trong được 30gam kết tủa, tiếp tục cho NaOH dư vào thấy có 13gam kết tủa nữa. Xác định CTPT 2 anken?
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
3
, Na
2
CO
3
Câu 40: hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO
2
vào 3 lít dd ca(OH)
2
0,01M được?
A. 1g kết tủa B. 2g kết tủa C. 3g kết tủa D. 4g kết tủa
Câu 41: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng hay giảm bao nhiêu gam? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. Tăng 13,2gam B. Tăng 20gam C. Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam
Câu 42: Hấp thụ toàn bộ x mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)
2
được 2gam kết tủa. Chỉ ra gía trị x?
A. 0,02mol và 0,04 mol B. 0,02mol và 0,05 mol
C. 0,01mol và 0,03 mol D. 0,03mol và 0,04 mol
Câu 43: Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd Ba(OH)
2
1,5M được 14,775g kết tủa. Rượu A có công thức nào dưới đây?
A. CH
7
H
8
O D. Không xác định
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO
2
, H
2
O và N
2
. cho toàn bộ sản phẩm cháy qua
bình đựng nước vôi trong dư thấy có 20g kết tủa. khối lượng dung dịch giảm đi so với ban đầu là 4,9gam. Khí thoát
ra khỏi bình có thể tích là 1,12 lít(đktc). Xác định CTPT A biết M
A
<70.
A. C
3
H
7
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
C. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
và CO
2
Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 0,224lít CO
2
(đktc) vào 2 lít Ca(OH)
2
0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g B. 1,5g C. 2g D. 2,5g
Câu 50: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)
2
0,1M thu được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là?
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72
Câu 51: Hấp thụ hết 0,672 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH
vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
2
CO
3
đồng thời khuấy đều được V lít khí
(đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với
a, b là?
A. V=22,4(a-b) B. V=11,2(a-b) C. V=11,2(a+b) D. V=22,4(a+b)
Câu 57: Ba hydrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối
lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dyng dịch Ca(OH)
2
dư thu được số
gam kết tủa là?
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Câu 58: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76gam
kết tủa. Gía trị của a là ?
A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04
Câu 59: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100
gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 60: Cho 0,14 mol CO
2
2
thừa. % theo số mol mỗi
khí trong hỗn hợp X là?
A. 50 và 50 B. 40 và 60 C. 30 và 70 D. 20 và 80
Câu 63: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N
2
và CO
2
(đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M để phản ứng xảy ra
hoàn toànthu được 5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H
2
.
A. 18,8 B. 1,88 C. 37,6 D. 21
Câu 64: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đkc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độa M; dung dịch thu được có khả năng
tác dụng tối đa100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75 B. 1,5 C. 2 D. 2,5
Câu 65: Cho 0,2688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,01M. Tổng
khối lượng muối thu được là?
A. 1,26gam B. 2gam C. 3,06gam D. 4,96gam
Câu 66: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X(K
2
CO
2
vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là
3
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
B. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. Không đủ dữ kiện xác định.
Câu 71: Thổi khí CO
2
dư vào dung dịch Ca(OH)
2
muối thu được là
A. Ca(HCO
3
)
2
B. CaCO
2
. Quan hệ giữa a và b là
A. a > b B. a < b C. b < a < 2b D. a = b
Câu 74: Sục V lít CO
2
(đkc) vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 9,85g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H
2
SO
4
dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 11,2 lít và 2,24lít B. 3,36 lít C. 3,36 lít và 1,12 lít D. 1,12 lít và 1,437 lít
Câu 75: Sục V lít CO
2
(đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)
2
0,375M thu được 11,82g kết tủa.
Giá trị của V là
A. 1,344l lít B. 4,256 lít C. 1,344l lít hoặc 4,256 lít D. 8,512 lít
Câu 76: Cho 5,6 lít CO
2
(đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) thu được dung dịch X. Cô cạn
dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là
A. 26,5g B. 15,5g C. 46,5g D. 31g
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH
1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 8,4g và 10,6g B. 84g và 106g C. 0,84g và 1,06g D. 4,2g và 5,3g
Câu 78: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N
2
vào 100 ml dd Ca(OH)
2
1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại
có kết tủa nữa. Gía trị V là:
A. 3,136 B. 1,344 C. 1,344 hoặc 3,136 D. 3,36 hoặc 1,12
Câu 83: Sục V lít CO
2
(đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M. Sau khi khí bị hấp
thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Giá trị của V là
A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10,85g B. 16,725g C. 21,7g D. 32,55g
Câu 85: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO
2
(đkc) là
A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 175 ml
Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10,85 gam B. 16,725 gam C. 21,7 gam D. 32,55 gam
4
Câu 87: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng
tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là
(đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch X. Lấy
1/2 X tác dụng với Ba(OH)
2
dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là
A. 19,7g và 20,6g B. 19,7gvà 13,6g C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g
Câu 93: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Tăng 13,2gam B. Tăng 20gam C. Giảm 16,8gam D. Giảm 6,8gam
Câu 94: Cho V lít khí CO
2
(đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V
là
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72
Câu 95: Dẫn V lít CO
2
(đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)
2
0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A, C đều đúng.
Câu 96: Tỉ khối hơi của X gồm CO
2
và SO
2
so với N
được hấp thụ
vào dung dịch Ca(OH)
2
, được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 100: Đốt 10 gam chất A (C, H, O). Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch NaOH 1M thấy khối lượng
dung dịch tăng 29,2 gam. Thêm CaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10 gam kết tủa. Biết A có CTPT trùng
với CTĐGN, vậy A là
A. C
5
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
5
H
6
O
4
D. C
5