ôn tập kỳ 1 k11 nâng cao - Pdf 71

3
R
Trường THPT VĨNH LINH Năm học 2010 - 2011 TỔ VẬT LÝ -CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn: Vật lý Khối: 11 Ban nâng cao
A. LÝ THUYẾT [nhận biết và thông hiểu ]
Chương I: Điện tích –Điện trường
- Định luật Cu-Lông
- Cường độ điện trường
- Điện dung,năng lượng tụ điện
- Hiệu điện thế
Chương II: Dòng điện không đổi
- Nguồn điện :suất điện động ,hiệu suất ,công suất ,mắc nguồn thành bộ
- Điện năng, công suất điện
- Định luật Ôm đối với toàn mạch ,các loại đoạn mạch
Chương III:Dòng điện trong các môi trường
-Bản chất dòng điện trong chất điện phân , chân không , chất chất khí, chất bán dẫn
-Tính chất dẫn điện của kim loại ,bán dẫn ,chất điện phân ,chất khí khác nhau như thế nào?Các ứng
dụng của nó ?
-Các định luật Fa-ra-day về điện phân
Chương IV Từ trường
-Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện,lên điện tích chuyển động
-Cảm ứng từ của các dòng điện có dạng đơn giản
B.BÀI TÂP [vận dụng và sáng tạo ]
1)Điện tích -điện trường:
-Áp dụng định luật Cu-lông xác định lực tương tác giữa các điện tích điểm
-Cường độ điện trường tổng hợp tại một điểm.
-Chuyển động của điện tích trong điện trường
2)Dòng điện không đổi
-Định luật Ôm cho toàn mạch và các loại đoạn mạch ;ghépcác nguồn thành bộ .
-Công ,công suất của nguồn điện ,hiệu suất của nguồn điện, công suất mạch ngoài cực đại
-Mạch cầu cân bằng (bài 2.25;2.26 SBT )

cách B 5 cm
Bài 3.Trong đèn hình tivi ,êlectron được tăng tốc nhờ một hiệu điện thế 30000 V.Hỏi khi đập vào
màn hình êlectron có vận tốc bao nhiêu ?coi khối lượng của êlectron không phụ thuộc vào vận tốc
(m
e
=9,1.10
-31
kg,e =-1,6.10
-19
C )
Bài 4.Cho mạch điện như hình 4. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 7,5V, điện
trở trong r = 1Ω ; R

= 40Ω Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở, qua mỗi nguồn.

Bài 5 .Cho mạch điện như hình 5.R
1
= 12 Ω;R
2
= 16 Ω;R
3
= 8 Ω;R
4
=11Ω;R
k
= 0,E = 12 V,r = 1 Ω .Tính
U
AN
khi Kđóng và khi K mở và hiệu suất của nguồn điện trong mỗi trường hợp
Hình 5

2
= 6V
1 2
1r r= = Ω
;R
1
= 2

;R
2
= 6

;R
3
= 3

R
3
là bình điện phân có điện cực làm bằng Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO
4

a.Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngồi.
b.Tính lượng Cu bám vào catơt của bình điện phân R
3
sau 1 giờ.Biết Cu =64,n = 2 .
c.Nếu thay điện trở R
1
bằng một bóng đèn loại 12V – 12W.Hỏi đèn sáng như thế nào?
d.Phải thay R
1

=
6 Ω ; R
B
= 4Ω và là bình điện phân đựng dung dòch CuSO
4
có cực
dương bằng đồng ; bộ nguồn gồm 5 nguồn giống nhau mỗi nguồn
có suất điện động e có điện trở trong r = 0,2Ω mắc nối tiếp.Biết
đèn Đ sáng bình thường. Tính :
a) Suất điện động e của mỗi nguồn điện.
b) Lượng đồng (Cu) giải phóng ở cực âm của bình điện phân
sau thời gian 32 phút 10 giây.
Bài 9: Cho mạch điện như hình 9õ. Trong đó bộ nguồn có 10 nguồn
giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 3,6V, điện trở trong
r = 0,8Ω mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có 5 nguồn. Đèn Đ có ghi
(6V - 3W). Các điện trở R
1
= 4Ω ; R
2
= 3Ω ; R
3
= 8Ω ; R
B
= 2Ω và là
bình điện phân đựng dung dòch CuSO
4
có cực dương bằng Cu. Điện trở
của dây nối và ampe kế không đáng kể, của vôn kế rất lớn.
a) Xác đònh số chỉ của ampe kế và vôn kế.
b) Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm của bình âm điện phân

= 2.10
-6
(N), nÕu h¹t chun ®éng víi vËn tèc v
2
= 4,5.10
7
(m/s) th× lùc Lorenx¬ t¸c dơng lªn
h¹t bằng bao nhieu ?
Hình10
Hình18 18
E,r
B
A
R
1
R
2
Đ
C
R
p
M
N
Hình 7
Hình 8
Hình 9
Bài 12: Cho mạch điện như hình 12:
E = 13,5V, r = 1Ω ; R
1
= 3Ω ; R

= 1Ω . Tính :
a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính và qua từng điện trở.
b) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N.
c) Hãy cho biết đèn Đ có sáng bình thường hay không? Tại sao?
Bài 14 Mét ®o¹n d©y dÉn th¼ng MN dµi 6 (cm) cã dßng ®iƯn I = 5 (A) ®Ỉt trong tõ trêng ®Ịu cã c¶m
øng tõ B = 0,5 (T). Lùc tõ t¸c dơng lªn ®o¹n d©y cã ®é lín F = 7,5.10
-2
(N). Gãc
α
hỵp bëi d©y MN
vµ ®êng c¶m øng tõ bằng bao nhieu ?
Bài 15. Hai d©y dÉn th¼ng, dµi song song c¸ch nhau 3 (cm) trong kh«ng khÝ, cêng ®é dßng ®iƯn ch¹y
trªn d©y 1 lµ I
1
= 5 (A), cêng ®é dßng ®iƯn ch¹y trªn d©y 2 lµ I
2
. §iĨm M c¸ch dßng điện
I
1
4 cm

, cách

I
2
5 (cm), có cảm ứng từ B
M
=10
-4
T.Tính I


Phần 1:Trắc nghiệm 20 câu

7 điểm.Trong đó :
-Chương I : Lý thuyết 2 câu bài tập 2 câu
-Chương II : Lý thuyết 3 câu bài tập 4 câu
-Chương III : Lý thuyết 3 câu bài tập 2 câu
-Chương IV : Lý thuyết 2 câu bài tập 2 câu
Phần 2:Tự luận 2 bài

3điểm
R
2
R
1
E, r
M
R
3
R
4
N
• •
Hình 13
Hình 12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status