Thi thu dai hoc(Truong Nguyen Trai) - Pdf 71

Câu 1: Trong số các phản ứng dới đây pứ nào làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng trong nớc cứng : 1
C
15
H
31
COONa +HCl

2. C
17
H
35
COONa +CaCl
2


3. C
15
H
31
COONa +Mg(HCO
3
)
2


4. C
17
H
35
COONa + NaOH


2
S, CH
3
COONa, KAlO
2
, C
6
H
5
OK.
Chỉ dùng dd nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất lỏng ở trên dd trên:
A. dd Ba(OH)
2
B. dd HCl C. dd NaOH D. dd BaCl
2
Câu 3: Một hh gồm 2 anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức mạch hở. Cho
1,02 gam hh trên pứ với dd AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 4,32 gam Ag. CTCT của A và B lần lợt là:
A. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
CHO B. CH
3
CH

B. NH
4
+
, CH
3
COOH, HS
-
, C
6
H
5
O
-
C. H
3
N
+
CH
3
COONa, C
6
H
5
OH, HCO
3
-
D. Cu
2+
, CH
3

SO
4
, Cu(NO
3
)
2
,
C
6
H
5
ONa,Kl,K
2
CO
3
. Những dd có thể làm cho quỳ tím hoá xanh ?
A. CH
3
COOK, K
2
SO
4
,C
6
H
5
ONa,Kl B. CH
3
COOK,K
2

3
COOH 3) ClCH
2
- CH
2
- COOH 4) CH
3
- CHCl- COOH
A. (3)<(4)< (1)<(2) B. (1)<(3)<(4)<(2) C. (2)<(3)<(4)<(1) D. (1)<(2)<3)<(4)
Câu 8: Cho các dd sau: CaCl
2
; ZnSO
4
; Al
2
(SO
4
)
3
; CuCl
2
; FeCl
3
.
Dùng thuốc thử nào sau đây để có thể nhận biết đợc cả 6 dd trên ?
A. dd NaOH B. dd NaOH và CO
2
C. dd NH
3
D. dd Ba(OH)

; FeCl
3
; (NH
4
)
2
SO
4
; NaNO
3
, MgCl
2
; KCl; Al
2
(SO
4
)
3
;
Zn(NO
3
)
2
. Số dd tạo kết tủa là: A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 12: Cho m gam Al vào 100 ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
0,5 m và


- CH
3
Câu 14: Khi đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O
2
tạo ra 4 lít CO
2
.X có thể làm mất màu dd nớc brom .Khi
cho X cộng hợp với H
2
O (t
0
,xt) ta chỉ thu đợc một sản phẩm duy nhất .Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
= CH- CH
2
- CH
3
B. CH
3
- CH
2
- CH= CH- CH
2
- CH
3
C. CH
3
- C


B. CH
3
OH và CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH
C. (CH
3
)
3
C- CH(OH)CH
3
và CH
3
OH D. CH
3
OH và CH
3
CH(OH)CH
3
Câu 17: Cho cấu hình e của các hạt vi mô sau:
Y:[ Ne]3s
2
3p
1
Y
2+

2
,Cl
2
.Hãy đặt các chất này vào đúng vị trí các chữ cái
P,Q,R,S,T,U,V để đợc sơ đồ biến hoá đúng
Cl
2

+
P
Q

+
R
S

+
T
U

+
V
CuCl
2
Thứ tự đúng của các chất lần lợt là:
A. H
2
,HCl, Fe, FeCl
2
,Cl

Hãy chọn dãy các hợp chất có liên kết ion
A. AlF
3
;Al
2
O
3
; CCl
4
B. NaF ; CaO;CCl
4
C. CaO; CO
2
; KCl D. AlF
3
; CaO; K
2
S
Câu 20: Trộn 6,84 gam Al với 1,6 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện pứ nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A. Cho A tác dụng với
dd NaOH d có 1,344 lít khí H
2
thoát ra (đktc). Tính hiệu suất của pứ nhiệt nhôm ?
A. 85% B. 75% C. 100% D. 80%
Câu 21: Cacbon hiđrat Z tham gia chuyển hoá
T
0

2
Câu 24: Cho hh gồm 0,15 mol Cúe
2
và 0,09 mol Cu
2

2
tác dụng với dd HNO
3
dơ thu đợc dd X và hh khí Y
gồm NO và NO
2
. Thêm BaCl
2
d vào dd X thu đợc m gam kết tủa .Mặt khác nếu thêm Ba(OH)
2
d vào X thu đợc
m gam kết tủa.Mặt khác nếu thêm Ba(OH)
2
d vào X lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợng không
đổi thu đợc a gam chất rắn. Giá trị của m và a là:
A. 112,84 gam và 167, 44 gam B. 111,84 gam và 157,44 gam
C. 112,84 gam và 157,44 gam D. 111,84 gam và 167 ,44 gam
Câu 25: Cho một hh A chứa NH
3
, C
6
H
5
NH

nồng

độ x mol /l vừa đủ thu đợc dd A và
1,792 lít hh khí gồm N
2
và N
2
O có tỉ lệ số mol 1:1. Cô cạn dd A thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m và x
là: A.55,35 gam và 2,2M B. 53,55 gam và 0,22 gam
C. 55,35 gam và 0,22 gam D. 55,35 gam và 2,2M
Câu 28: Để hoà tan hoàn toàn 3,9 gam kim loại X cần dùng V ml dd HCl thu đợc 1,344 lít khí H
2
(đktc).Mặt
khác để hoà tan hoàn toàn 3,2 gam oxit kim loại Y cũng cần V ml dd HCl trên. Hỏi X và Y lần lợt là những kim
loại nào? A. Mg và Fe B. Al và Cu C. Al và Fe D. Zn và Fe
Câu 29: Hoà tan 11,6 gam một oxit sắt trong HNO
3
d thu đợc dd A.Thêm NaOH d vào dd A thu đợc kết tủa
B.Nung B đến khối lợng không đổi thu đợc 12 gam chất rắn.Công thức của oxit đã dùng là:
A. FeO B. không xác định C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại K,Zn,Fe.Cho X vào nớc (lấy d) tạo ra 6,72 lít khí (đktc) và còn lại 14,45
gam chất rắn Y không tan.Cho Y vào 100ml dd CuSO
4

3
B. Zn; Fe; KNO
3
;Na
2
CO
3

C. Cu; Fe;Kl; Na
2
CO
3
D. Zn; H
2
S; Na
2
SO
4
;NaOH
Câu 34:Mệnh đề nào sau đây sai:
A.Phân tử khối của aminoaxit (1 nhóm COOH; 1 nhóm NH
2
) là số lẻ
B. dd aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu C. thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm đun nóng cho hh các
aminoaxit D. Các aminoaxit đều tan trong nớc
Câu 35: Muốn tổng hợp 120 kg thuỷ tinh plẽciglat thì khối lợng axit và rợu tơng ơứng cần dùng là bao nhiêu
biết rằng hiệu suất của quá trình este hoá là 60% và quá trình trùng hợp là 80% A. 65 kg và 40kg B. 215 kg
và 80kg C. 171 kg và 82 kg D. 170kg và 80kg
Câu 36: Điện phân 100ml dd A chứa đồng thời HCl 0,1 M và NaCl 0,2 M với màng ngăn xốp, điện cực trơ tới
khi ở anốt thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì nhừng điện phân .Dung dịch sau điện phân có pH là(coi thể tích dd

H
9
OH B. C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
OH D. C
2
H
5
OH
Câu 39: Cho các dd sauđây pứ với nhau từng đôI một:NH
3
,(CH
3
)
2
NH; HCl.,C
6
H
5
NH
3
Cl, FeCl
3
, NaOH.Số pứ

- CH(OH)Cl (5) CH
3
COOCH
3
Những chất thuỷ phân trong môI trờng kiềm cho sản phẩm có khả năng tham gia pứ tráng gơng là:
A. (1)(2) B. (1) (4) (5) C. (1)(2)(4) D. (2)
Câu 42: Cho một số mol nh nhau của các chất sau đây tác dụng hết với nớc sau đó thêm nớc để thu đợc một thể
tích dd nh nhau:
(1) Na (2)Na
2
O (3) NaOH (4) NH
3
. Hãy sắp xếp các dd (1)(2)(3)(4) theo thứ tự pH tăng dần
A.(1)= (3)<(2)<(4) B. (1)<(2)<(3)<(4) C. (4)<(1)= (3)<(2) D. (1)<(2)<(4)<(3)
Câu 43: Cho biết hằng số cân bằng K
C
của pứ este hoá giữa axit axetic và rợu etylic là 4.Nếu cho 1 mol
CH
3
COOH tác dụng với 1,6 mol rợu etylic thì khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất của pứ là bao nhiêu:A.
82,5% B. 66,7% C. 80% D. 85%
Câu 44 . Cho 2 amin bậc nhất . A là đồng đẳng của Anilin và B là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn
toàn 3m21 gam A thu đợc 336 cm
3
N
2
(đktc) và đốt cháy hoàn toàn B cho hh khí trong đó tỉ lệ về thể tích
V
CO2
: V

(CH
2
)
4
NH
2
C. C
2
H
5
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
D. A và B đều đúng
Câu 45: Cho sơ đồ : CH
4

X


3
nung nóng thu đợc 6,72 gam hh X gồm 4 chất rắn Fe,FeO,Fe
3
O
4

Fe
2
O
3
. Cho X tác dụng với dd HNO
3
d sinh ra 0,16 mol NO
2
. Giá trị của m là:
A. 6gam B. 5 gam C. 7 gam D. 8 gam
Câu 47: Từ propen là nguyên liệu chính để điều chế rợu anlylic, axit acrylic, n- propyl acrylat phảI dùng các
chất vô cơ nào trong các chất sau đây(theo thứ tự)
(1) Cl
2
(2)H
2
SO
4
(3) K
2
Cr
2
O
7

,NaOH,BaCl
2
,HCl D. Cl
2
,BaCl
2
,Na
2
CO
3
,HCl
Câu 49: Tính độ điện li

của axit fomic nếu dd 0,46% (d=1g/ml) của axit có pH=3
A.

=1,5% B.

= 0,5% C.

= 1% D.

= 2%
Câu 50: Cho các chất sau đây pứ với nhau:
1. C
6
H
5
ONa +Co
2

3
COOH 7. CH
3
COONa +CO
2
+ H
2
O
8. C
2
H
5
ONa +FeCl
3
+ H
2
O
3
C¸c pø kh«ng x¶y ra lµ:A. (3) (7) B. (3)(4)(5) C. (1)(3)(4) D. (6)(7)(8)
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status