TUN 15
Th hai ngy 7 thỏng 12 nm 2009
Tp c:
Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo
I. Mc tiờu
1. Kin thc: Hiu ni dung bi: Tỡnh cm ca ngi Tõy Nguyờn yờu quý cụ giỏo,
mong mun con em c hc hnh.
2. K nng:
- c trụi chy, lu loỏt ton bi, phỏt õm ỳng tờn ngi dõn tc
- c din cm bi vn vi ging phự hp ni dung tng on.
3. Thỏi : Yờu quý cụ giỏo.
II. Chun b:
- Giỏo viờn: Tranh minh ho (SGK), bng ph.
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy
1. n nh lp
2. Kim tra bi c:
- Hc sinh c thuc lũng kh th yờu
thớch trong bi: Ht go lng ta v tr li
cõu hi v ni dung bi.
3. Bi mi:
a- Giới thiệu bài:
b-H ớng dẫn HS luyn c v tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- Gọi HS chia đoạn.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó phn
chỳ gii.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Mời 1HS đọc toàn bài.
c- Đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài.
- Cho cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay.
- HDHS luyện đọc diễn cảm đoạn 3.
- Treo bảng phụ có viết đoạn văn.
- GV đọc mẫu.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét cho điểm HS.
trải đờng đi cho cô giáo suốt từ đầu cầu
thang tới cửa bếp giữa nhà sàn bằng những
tấm lông thú mịn nh nhung. Già làng đứng
đón khách ở giữa nhà s n, trao cho cô giáo
một con dao đ cô chém một nhát vào cây
cột, thực hiện nghi lễ đ trở thành ngời
trong buôn.
+ Mọi ngời ùa theo già làng đề nghị cô giáo
cho xem cái chữ. Mọi ngời im phăng phắc
khi xem YHoa viết. YHoa viết xong, bao
nhiêu tiếng cùng hò reo.
+ Cô giáo YHoa rất yêu quý ngời dân ở
buôn làng, cô xúc đng, tim đp rộn ràng
khi viết cho mọi ngời xem cái chữ.
+ Ngời Tây Nguyên rất ham học ham hiểu
biết.
+ Ngời Tây Nguyên rất quý ngời, yêu cái
chữ.
+ Ngời Tây Nguyên hiểu rng: chữ mang
lại sự hiểu biết, ấm no cho con ngời.
* Ni dung: Tỡnh cm ca ngi Tõy
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn học sinh làm BT
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng
con; 1 số học sinh làm bài ở bảng
lớp.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng sau
mỗi lần giơ bảng.
- Hỏi học sinh để củng cố lại cách chia
1 số thập phân cho 1 số thập phân.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở,
3HS làm trên bảng phụ.
- Gọi HS làm trên bảng phụ gắn bài,
cùng cả lớp nhận xét, chốt kết quả
đúng.
- Yêu cầu HS giải thích cách tìm x.
- Gäi 1 HS ®äc ®Ò bµi, tãm t¾t.
- GV híng dÉn HS t×m hiÓu bµi to¸n
- 2 học sinh
Bài 1(72): Đặt tính rồi tính
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
1
- Làm bài
a) 17,55 : 3,9 b) 0,603 : 0,09
17,5,5 3,9 0,60,3 0,09
19 5 4,5 6 3 6,7
0
0
0
1,02
x
×
0,34 = 1,2138
x
= 1,2138 : 0,34
x
= 3,57
c) x
×
1,36 = 4,76
×
4,08
x
×
1,36 = 19,4208
= 19,4208 : 1,36
=14,28
Bài 3(72):
3
và tìm cách giải.
- Cho HS làm vào vở.
- Gọi một HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải.
- Dn hc sinh ụn li kin thc ca bi.
Chớnh t: ( Nghe vit)
Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo
I. Mc tiờu
1. Kin thc:
- Vit mt on ca bi: Buụn Ch Lờnh ún cụ giỏo.
- ễn li cỏch vit nhng ting cú õm u tr/ ch.
2. K nng:
- Nghe, vit ỳng chớnh t, trỡnh by ỳng on vn theo hỡnh thc vn xuụi.
- Lm ỳng cỏc bi tp chớnh t.
3. Thỏi : Yờu quý ting vit.
II. Chun b:
- Hc sinh: Bng con.
- Giỏo viờn: Bng nhúm hc sinh lm BT
2
(a)
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
4
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh làm BT
2 (a)
tiết chính tả
trước.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả:
- Gọi HS đọc đoạn viết.
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung đoạn
văn
- Học sinh viết chính tả.
- Soát lỗi
- Lớp đổi vở, kiểm tra chéo.
Bài 2a (145): Tìm những tiếng có nghĩa,
chỉ khác nhau ở âm đầu tr/ ch.
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
2(a)
- Quan sát
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét.
VD: uống trà/ chà xát; trả lại/ giò chả;
chao cánh/ trao cho; trào ra/ chào hỏi;
đánh tráo/bát cháo; tro bếp/cho quà; trông
đợi/chông gai...
Bài 3a (146):Tìm những tiếng có âm đầu
tr hoặc ch thích hợp với mỗi ô trống.
- Lắng nghe.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh nêu từ cần điền.
* Lời giải đúng:
Các từ lần lượt cần điền là : Cho, truyện,
chẳng, chê, trả, trở.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- 2HS đọc.
3. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh ghi nhớ các hiện tượng chính tả đã được luyện .
5
Đạo đức
Tôn trọng phụ nữ (Tiết 2)
con trai; Bạn Tiến nên lắng nghe các
bạn nữ phát biểu.
* Hoạt động 2: Làm BT
4
-SGK.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2
nói về các ngày và tổ chức xã hội dành
riêng cho phụ nữ.
- Tổ chức cho các nhóm trình bày.
- Cùng cả lớp nhận xét, kết luận.
- Kết luận :
+) Ngày 8 / 3 là ngày Quốc tế phụ nữ
+) Ngày 20 /10 là ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 2 học sinh
- Học sinh thảo luận , xử lí các tình huống
ở BT
3
.
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét.
- Lắng nghe , ghi nhớ.
- Làm việc nhóm 2, thảo luận theo yêu
cầu của bài tập.
- Đại diện nhóm nói về ngày 8/3; ngày
20/10 và tổ chức xã hội dành riêng cho
phụ nữ.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
6
+) Hi ph n, Cõu lc b n danh
nhõn l t chc xó hi dnh riờng cho
ph n.
3. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Hng dn hc sinh lm BT
- Gọi 1 HS đọc yờu cu BT
1
.
- Hớng dẫn HS lm bi.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét, cht kt qu ỳng.
- 2 hc sinh
Bi 1(72): Tớnh
- 1 hc sinh nờu
- Lm bi, cha bi
a) 400 + 50 + 0,07 = 150,07
b) 30 + 0,5 + 0,04 = 30,54
c) 100 + 7 +
100
8
= 100 + 7 + 0,08 = 107,08
d) 35 +
100
3
10
5
+
= 35 + 0,5 + 0,03 = 35,53
Bài 2 (72): > < = ?
7
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
2
<
14,09 <
10
1
14
7
15,7
20
3
=
Bài 3 (72): Tìm số d của phép chia, nếu chỉ lấy
đến 2 chữ số ở phần thập phân của thơng.
a) 6,251 7 b) 33,14 58
65 0,89 4 14 0,57
21 8
Số d là: 0,021 Số d là: 0,08
c) 375,23 69
30 2 5,43
2 63
56
Số d là: 0,56
Bài 4 (72): Tìm x
a) 0,8
ì
x = 1,2
ì
10
0,8
2. K nng: Trao i, tranh lun cựng cỏc bn cú nhn thc ỳng v hnh phỳc.
3. Thỏi : Trõn trng hnh phỳc ca mỡnh v ca ngi khỏc.
II. Chun b:
- Hc sinh: T in.
- Giỏo viờn: Bng nhúm hc sinh lm BT
2,3
III. Cỏc hot ng dy - hc ch yu:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1 . Kim tra bi c:
- 1 s hc sinh c on vn t m cy
lỳa (BT
3
, tit luyn t v cõu gi trc)
2. Bi mi
a. Gii thiu bi
b. Hng dn hc sinh lm BT
- Gi HS nờu yờu cu v ni dung
- Yờu cu hc sinh trao i nhúm 2,
chn ý ỳng.
- Gi i din nhúm phỏt biu
- Nhn xột, kt lun ý ỳng.
- Nờu yờu cu BT
2
.
- Chia lp thnh 4 nhúm, phỏt bng
nhúm hc sinh lm bi.
- T chc cho HS trỡnh by.
- GV chốt ý đúng.
- Yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa tìm
đợc.
+ Phát phấn cho em đầu tiên của mỗi
nhóm, yêu cầu 2 em lên bảng viết 1 từ
của mình vừa tìm đợc, sau đó chuyển
phấn cho bạn thứ hai lên viết. Cứ thế cho
đến hết.
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ
trên bảng.
- GV nhận xét.
- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài
tập.
- Cho HS trao đổi theo cặp, trả lời câu
hỏi của bài.
- Gọi HS nêu ý kiến và giải thích vì sao
em lại chọn ý kiến đó.
- Kết luận:
Tất cả các yếu tố trên đều có thể đảm
bảo cho gia đình sống hạnh phúc nhng
mọi ngời sống hoà thuận là quan trọng
nhất vì thiếu yếu tố hoà thuận thì gia
đình không thể có HP.
Ví dụ: Một gia đình con cái học giỏi
nhng bố mẹ mâu thuẫn, có ý định li hôn;
quan hệ giữa các thành viên trong gia
đình rất căng thẳng, mệt mỏi, cũng
không thể có hạnh phúc.
tt lnh. Tỡm thờm nhng t ng cha
ting: Phỳc (M: phỳc c)
- 1 HS đọc bài.
sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân.
- Biết được nội dung, ý nghĩa câu chuyện bạn kể.
2. Kỹ năng:
- Kể được câu chuyện theo yêu cầu.
- Trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Nhận xét đúng lời kể của bạn.
3. Thái độ: Sống nhân ái, biết đem lại niềm vui, hạnh phúc cho mọi người.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh: Truyện, sách, báo viết về những người đã góp sức mình chống lại
đói, nghèo, lạc hậu.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 . Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh kể 1 – 2 đoạn trong câu
chuyện: Pa – xtơ và em bé; nêu ý nghĩa
câu chuyện.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn học sinh kể chuyện
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.
- Gọi HS đọc đề bài.
- Giúp học sinh hiểu rõ yêu cầu của đề bài,
gạch chân dưới những từ ngữ quan trọng.
- Gọi 1 số học sinh giới thiệu câu
chuyện định kể.
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể chuyện theo cặp
và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- SGK, nhc c gừ.
- Tranh nh minh ho.
III/ cỏc hot ng dy hc ch yu.
1. ễn nh:
2. Kim tra;
3. Bi mi:
a, Gii thiu bi: Gii thiu ni dung bi hc.
b, Ni dung:
*Hot ng 1: ễn tp c nhc s 3, s 4.
- Trc tiờn cho Hs ụn li tit tu ca
bi. Luyn tp cao .
- GV cho HS ụn tp ln lt tng bi
TN.
- ễn bi s 3 kt hp gừ m theo tit
tu, nhp.
- c ghộp li ca.
- Tng t bi s 4 .
- Cho HS luyn theo nhúm, cỏ nhõn.
- GV nhn xột.
*Hot ng 2: K chuyn õm nhc.
- GV k chuyn: Ngh s Cao Vn Lu
- GV giới thiệu qua về nghệ sĩ Cao Văn Lầu.
- GV kể cho HS nghe một lần.
- GV giải thích Gia Định là tên gọi xa
nay thuộc Thành phố HCM.
- Hỏi HS một số câu hỏi?
- HS ụn tp c nhc s 3, s 4.
+ Luyn tp cao :
..Rờ..Mi..Fa..son..La.
+ Luyn tp tit tu:
trả lời câu hỏi về nội dung bài Buôn Ch
Lênh đón cô giáo.
+ Ngời dân Ch Lênh đón tiếp cô giáo
nh thế nào?
+ Bài tập đọc cho em biết điều gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,
nờu ni dung tranh và giới thiệu.
b. H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Mời 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài.
- GV hớng dẫn HS chia đoạn:
+ Bài thơ có thể chia làm mấy đoạn?
Hot ng ca trũ
- 2 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài và lần lợt
trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang đi học qua một
công trình đang xây dựng.
- HS nghe.
- 1 HS khá, giỏi đọc toàn bài.
- Bài thơ có thể chia làm 5 đoạn:
13